1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 17 dai so 7

12 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu khái niệm số hữu tỉ.. Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng hai số thập phân nào?. Z b a b a  , Trả lời: -Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số ; b 0 -Số hữu tỉ còn được viết dư

Trang 2

Phát biểu khái niệm số hữu tỉ Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng

hai số thập phân nào?

Z b

a b

a

 ,

Trả lời:

-Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số ; b 0

-Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng hai số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

Trang 3

1) Số vô tỉ:

Xét bài toán thực tế sau:

C

D

1m

Cho hình vẽ bên Hình vuông AEBF có cạnh 1(m) và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF).

Tính : a SABCD = ? (m 2 ).

b AB = ?(m 2 )

Trang 4

Hình (H5: SGK)

C

D

1m

a) S AEBF =…………. 1.1 = 1 (m 2 ).

S ABCD = …………. 2.S AEBF =2.1=2(m2)

b) Ta tính S ABCD theo độ dài cạnh AB.

Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB; x > 0.

Thì S ABCD = …… AB 2 = x 2 (m 2 ).

Mà phần a) đã tính được S ABCD = …

Suy ra: x 2 =….

Tính được : x = 1,41421356237309504

2(m 2),

2

x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn Gọi là số vô tỉ

Trang 5

• Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là: I.

Số vô tỉ là số viết được dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

* Khái niệm số vô tỉ

Trang 6

2) Khái niệm về căn bậc hai:

Tính : 3 2 = ; (-3) 2 =

Ta nói 3 và -3 là hai căn bậc hai của 9

Nói cách khác:

Căn bậc hai của 9 là hai số sao cho bình phương thì bằng 9

3 2 = 9 ; (-3 2 ) = 9

Trang 7

a 

* Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là một

số x sao cho x 2 = a

?1 Tìm các căn bậc hai của 16

4 và - 4 là hai căn bậc hai của 16 vì 4 2 và (- 4) 2 bằng 16

0

a

Và một số âm kí hiệu là:

-số 0 chỉ có một căn bậc hai là -số 0 viết 0  0

VD: Số dương 9 có hai căn bậc hai là =3 và - =-39 9

* Người ta đã chứng minh được rằng: Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a0

Số dương 4 có hai căn bậc hai là =2 và - =-2 4 4

Trang 8

* Chú ý: - Không được viết 4  2

2; 3; 5;

  

Trả lời ?2

Hai căn bậc hai của 3; 10; 25 lần lượt là:

5 25

; 10

;

Số dương 2 có hai căn bậc 2: v2 à - 2

Bài tập ?2 Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

Tìm căn bậc hai của 2?

Trang 9

Khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc 2

Số a > 0 có 2 căn bậc hai là: -

Số a < 0 có căn bậc hai

Số a = 0 có một căn bậc hai duy nhất là:

; 0

0

0 

Trang 10

2 2

25 5

2

2

a) Vì 5 = nên 5

2

d) Vì = nên =

3

2

2

2

2

2 d) V

49 1

3

 

 

 

Ta có 25=5;- 25=-5; (-5) = 25=5 Theo mẫu trên, hãy tính

9

25

Trang 11

 Học hiểu khái niệm số vô tỉ

hai

84; 85; 86

Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai.

7 , 0

2 , 1 3

,

0

; 7121 ,

Ngày đăng: 15/12/2015, 17:33

Xem thêm

w