Phát biểu khái niệm số hữu tỉ.. Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng hai số thập phân nào?. Z b a b a , Trả lời: -Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số ; b 0 -Số hữu tỉ còn được viết dư
Trang 2Phát biểu khái niệm số hữu tỉ Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng
hai số thập phân nào?
Z b
a b
a
,
Trả lời:
-Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số ; b 0
-Số hữu tỉ còn được viết dưới dạng hai số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Trang 31) Số vô tỉ:
Xét bài toán thực tế sau:
C
D
1m
Cho hình vẽ bên Hình vuông AEBF có cạnh 1(m) và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF).
Tính : a SABCD = ? (m 2 ).
b AB = ?(m 2 )
Trang 4Hình (H5: SGK)
C
D
1m
a) S AEBF =…………. 1.1 = 1 (m 2 ).
S ABCD = …………. 2.S AEBF =2.1=2(m2)
b) Ta tính S ABCD theo độ dài cạnh AB.
Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB; x > 0.
Thì S ABCD = …… AB 2 = x 2 (m 2 ).
Mà phần a) đã tính được S ABCD = …
Suy ra: x 2 =….
Tính được : x = 1,41421356237309504
2(m 2),
2
x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn Gọi là số vô tỉ
Trang 5• Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là: I.
Số vô tỉ là số viết được dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
* Khái niệm số vô tỉ
Trang 62) Khái niệm về căn bậc hai:
Tính : 3 2 = ; (-3) 2 =
Ta nói 3 và -3 là hai căn bậc hai của 9
Nói cách khác:
Căn bậc hai của 9 là hai số sao cho bình phương thì bằng 9
3 2 = 9 ; (-3 2 ) = 9
Trang 7a
* Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là một
số x sao cho x 2 = a
?1 Tìm các căn bậc hai của 16
4 và - 4 là hai căn bậc hai của 16 vì 4 2 và (- 4) 2 bằng 16
0
a
Và một số âm kí hiệu là:
-số 0 chỉ có một căn bậc hai là -số 0 viết 0 0
VD: Số dương 9 có hai căn bậc hai là =3 và - =-39 9
* Người ta đã chứng minh được rằng: Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a0
Số dương 4 có hai căn bậc hai là =2 và - =-2 4 4
Trang 8* Chú ý: - Không được viết 4 2
2; 3; 5;
Trả lời ?2
Hai căn bậc hai của 3; 10; 25 lần lượt là:
5 25
; 10
;
Số dương 2 có hai căn bậc 2: v2 à - 2
Bài tập ?2 Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
Tìm căn bậc hai của 2?
Trang 9Khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc 2
Số a > 0 có 2 căn bậc hai là: -
Số a < 0 có căn bậc hai
Số a = 0 có một căn bậc hai duy nhất là:
; 0
0
0
Trang 102 2
25 5
2
2
a) Vì 5 = nên 5
2
d) Vì = nên =
3
2
2
2
2
2 d) V
49 1
3
Ta có 25=5;- 25=-5; (-5) = 25=5 Theo mẫu trên, hãy tính
9
25
Trang 11 Học hiểu khái niệm số vô tỉ
hai
84; 85; 86
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai.
7 , 0
2 , 1 3
,
0
; 7121 ,