Trong luận văn này chúng tôi tập hợp và trình bày các khái niệm, tínhchất về dạng liên thông trên đa tạp symplectic, đồng thời khảo sát mối liên hệdạng liên thông đó với cấu trúc symplec
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạoTRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Trang 2Bộ giáo dục và đào tạo
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Ngườ i hướng dẫn khoa học 1:
PGS.TS NGUYỄN HỮU QUANG
Ngườ i hướng dẫn khoa học 2:
PGS.TS PHAN THÀNH AN
Vinh – 2007
Trang 3ChƯ¬ng II.CÁC CẤU TRÚC tƯ ¬ng thÝch
vµ d¹ng liªn th«ng trªn ®a t¹p symplectic 16
Trang 4mở đầu
Nhưchúng ta đã biết hình học symplectic ra đời cách đây hai thế kỷ và
nó phát triển mạnh vào những năm 1970 với nhiều công trình nghiên cứu củacác nhà toán học nhưWeinrstein, Gromov, Taube, … và có nhiều ứng dụnghình học, vật lý học, cơ học và hệ động lực Hiện nay Hình học symplectic làmôn học đã được giảng dạy ở các trường Đại học sưphạm, Đại học KHTN vàCao học trong ngành hình học - TôPô
Trong luận văn này chúng tôi tập hợp và trình bày các khái niệm, tínhchất về dạng liên thông trên đa tạp symplectic, đồng thời khảo sát mối liên hệdạng liên thông đó với cấu trúc symplectic và cấu trúc hầu phức
Luận văn được chia làm hai chương
Chương I Đa tạp symplectic.
Trong chương này, chúng tôi tập hợp các khái niệm cơ bản của hình họcsymplectic nhưcác khái niệm về dạng song tuyến tính, dạng symplectic, khônggian véctơ symplectic, đa tạp symplectic nhằm phục vụ cho chương sau.Chương này được chia làm hai mục
I Không gian véctơ symplectic
II Đa tạp symplectic
Chương II Cỏc cấu trỳc tươ ng thớch và dạ ng liờn thụng trờn đa tạp
Trang 5II Dạng liên thông trên đa tạp symplectic.
Phần này chúng tôi trình bày dạng liên thông và dạng liên kết trên đa tạpsymplectic, một số tính chất về mối liên hệ giữa chúng và áp dụng để chứng
minh Tenxơ Nijenhuis N(X,Y)0 trên đa tạp symplectic
Luận văn được thực hiện và hoàn thành tại Khoa sau Đại học trường Đạihọc Vinh Nhân dịp này tác giả xin bày tỏ lời cảm ơn tới thầy giáo TS Phan Thành An và PGS.TS Nguyễn Hữu Quang đã đặt bài toán và chỉ dẫn hướng
nghiên cứu Cảm ơn các thầy giáo trong tổ Hình học đã giảng dạy và chỉ bảocác vấn đề có liên quan tới đề tài nghiên cứu Chúng tụi xin chân thành cảm ơncác thầy cô giáo trong Khoa Toán, Khoa sau Đại học, bạn bè và gia đình đãquan tâm và tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi hoàn thành luận văn
Vinh, tháng 12 năm 2007
Tác giả
Trang 6ChƯơng I đa tạp symplectic
Trong chương này, chỳng tụi trỡnh bày cỏc khỏi niệm, tớnh chất cơbản
của khụng gian vộctơ symplectic, đa tạp symplectic, khụng gian con Lagrangian
I không gian véctơ symplectic.
Ta luụn giả thiết V là không gian véctơ n - chiều trên ℝ Dạng songtuyến tính: : V V ℝ
),()
,(u v u v
được gọi là phản xứng nếu: (u,v) (v,u), ,u v V
1.1.1 Mệnh đề (xem [5]) Giả sử là dạng song tuyến tính phản xứng Khi đótồn tại cơ sở u1, u2, , uk, e1, e2, , em, f1, f2, , fmcủa V sao cho:
k i
0),(),
.,,2,1,,
),
Trang 7()
,( 1 1 1 1
)(ae1 bf1 v ae1 bf1
1 1
1 bf W
ae
Mµ (v ae1 bf1,e1) (v,e1) b(e1, f1) b b 0
0)
,()
,()
,( 1 1 1 1 1 1
v ae bf W
Trang 8W U
V 1 2 ; với W i span{e i, f i}
Ta có cơ sở của V là: u1, u2, , uk, e1, e2, , em, f1, f2, , fmthỏa mãncác điều kiện của định lý □
Chú ý.
Cơ sở xác định ở trên là không duy nhất
Cơ sở này được gọi là cơ sở chính tắc
Đối với cơ sở này (u,v) u t Av, matrận A có dạng là:
Id00
000)
,(
n n j i
Khi đó ta có:
i) ~ ở trên là tuyến tính
ii) Ker~ v V ~v 0U
iii) ~ là song ánh U {0}
Trang 91.1.2 Định nghĩa Dạng song tuyến tính phản xứng được gọi là dạngsymplectic nếu ~ là song ánh Khi đó ánh xạ cũn được gọi là cấu trúcsymplectic và (V,) được gọi là không gian véctơ symplectic.
Nhận xét V là không gian véctơ symplectic ~ là song ánh U {0}
Id0
1.1.3 Định nghĩa Giả sử (V,) là không gian véctơ symplectic
i) Không gian con W của V được gọi là không gian con symplectic nếu
Không gian conY được gọi là đối đẳng hướng nếu Y Y
1.1.4 Mệnh đề (xem [5]) Cho V là không gian con tuyến tính của không gian
Giả sử trong V có cơ sở e1,e2,, e n và trong Y có cơ sở
Trang 10Xét ánh xạ: : V Y(Ylà đối ngẩu của Y)
),(
i e v v
1
thay vào (1) ta được: , ( )
1
x f e
v x
m
i i
x v
,(
)()
,(
)()
,(
1
2 1
2
1 1
1
m m
i
i i m
m
i
i i
m
i
i i
e f v
e e
e f v
e e
e f v
e e
i e e
A ( , ) làkhông suy biến, nên hệ (3) luôn có nghiệm
Trang 11Tõ (1) vµ (2) ta suy ra ®iÒu ph¶i chøng minh □
iv) a) Chøng minh Y lµ kh«ng gian symplectic khi và chỉ khi
}{
Trang 12e v v
m
i i i
;0),(
,(
0)
,(
0)
,(
1
1 2
1 1
m
i
i i m
m
i
i i
m
i
i i
v e e
v e e
v e e
i e e
A ( , ) lµ kh«ngsuy biÕn, nªn hÖ (3) chØ cã nghiÖm tÇm thưêng v 0
Ngưîc l¹i nÕu { }
Y
Y ta cÇn chøng minh Y lµ kh«ng gian vÐct¬symplectic v Y Y v(v1, v2,,v m) tháa m·n hÖ (3)
Do Y Y 0}nªn hÖ chØ cã nghiÖm v 0
n m j
i e e
Trang 131.1.5 Mệnh đề [5] Giả sử Y là không gian con tuyến tính của không gianvéctơ symplectic (V,) và Y là khụng gian con đẳng hướng Khi đú
1dimY n
Trang 14Mặt khỏc dimY dimY 2n 2dimY 2n
Y Y n
dimdim
Y Y
Y Y
Hay Y đối đẳng hướng
Ngược lại Y vừa là đẳng hướng và đối đẳng hướng, ta cần chứng minh Y
là không gian con Lagrangian
Do Y là đẳng hướng nờn Y 0 (1) và Y dimV n
2
1dim
và Y đối đẳng hướng nờn Y Y
Trang 15II đa tạp symplectic.
1.2.1 Định nghĩa.
i) Giả sử M là đa tạp, là 2 - dạng vi phân trên M :
M T M
iii) Giả sử (M1,1) và (M2,2) là hai đa tạp symplectic và g : M1M2
là vi phôi Khi đó g được gọi là đẳng cấu symplectic nếu 2 1
g , tức là:
,, v T M1 g 2 u v 2 ( ) g u g v
1
0
là dạng symplectic và (ℝn, ) là đa tạp symplectic.0
1.2.5 Mệnh đề [5] Giả sử Y là không gian con Lagrangian của (V, ) thì)
,
(V đẳng cấu symplectic với không gian ( ,0)
Y
Y trong đó 0 đượcxác định bằng công thức 0(u,v) (u)(v)
Trang 16Dễ chứng minh ( ,) ( ,0)
Y Y
V ta cần chỉ ra một đẳng cấu tuyếntính : V YYvà
)( 0
i
i
i e u f u
u
1 1
, và xét ánh xạ:
Y Y V
i i
i e u e u
u u
1 1
)(
thì dễ dàng kiểm tra là đẳng cấu tuyến tính và
.,
);
,()
,(
0 u v u v u v V
Trang 17ChƯơng II CÁC CẤU TRÚC TƯƠNG THÍCH VÀ
DẠNG LIấN THễNG TRấN ĐA TẠP SYMPLECTIC
I CÁC CẤU TRÚC TƯƠNG THÍCH.
Trong phần này chúng tôi trỡnh bày mối liên hệ và cỏc tớnh chất của bacấu trúc, đú là cấu trúc symplectic, cấu trúc Riemann và cấu trúc phức hầu phức trờn đa tạp M
1 Cấ u trỳc phức tương thớch.
2.1.1 Định nghĩa Một cấu trúc phức trên V là ánh xạ tuyến tính J :V V
thỏa mãn J2 Id Khi đó cặp (V,J) được gọi là không gian vectơ phức
Ví dụ.V ℝ4
ta xét ánh xạ: J : V V
),,,(x1 x2 x3 x4 (x3,x4, x1,x2)
Khi đú J là tuyến tính và J2 Id Vỡ vậy J là cấu trúc phức trên V
2.1.2 Định nghĩa Giả sử (V,) là không gian véctơ symplectic Một cấu trúcphức J được gọi là tương thích với nếu sự xác định:
V v u Jv
u v
Trang 18i i
i e u f u
u
1 1
i i
i e u f u
J Ju
1 1
i
i
i Je u Jf u
i
i
i f u e u
1 1
i
i
i f u e u
J u
J
1 1
i
i
i Jf u Je u
1 1
)(
i i
i e u f u
i i
i e u f u
u
1 1
i i
i e v f v
v
1 1
i
i
i e v f v
Jv
1 1
),(),(u v u Jv
i i i i
i n
i i
i e u f v e v f u
1 1 1 1
),
(
),()
,(
1 , 1
,
j i n
j i
j i j
i n
j i
,(
1 1
j i n
i
j i j
i n
i i
i v u v u
1 1
i i i
J u v u v u v G
1 1
),(
Rõ ràng G J xác định trên là một tích vô hướng
Vậy J là cấu trúc phức tương thích với □
Trang 192.1.4 Mệnh đề [5] Giả sử (V,) là không gian vectơ symplectic J là cấu trúc phức trên V Khi đó J là - tương thích khi và chỉ khi.
),(
)1(),(),(
u Ju
u
v u Jv
,()
,(Ju Jv G J Ju v G J v Ju
),(v JJu
),(v u
Mà là song tuyến tính và J là ánh xạ tuyến tính nên dễ dàng chứng
minh được G J là song tuyến tính
G J là đối xứng
V v u Jv
u v
u
G J( , )( , ); ,
),(Ju JJv
),(Ju v
(Vì J2 Id)
),(Ju v
(v, Ju)
V v u u
v
( , ); ,
Trang 202.1.5 Mệnh đề [5] Giả sử (V,) là không gian vectơ symplectic Khi luôntồn tại cấu trúc phức J tương thích với trên V
Chứng minh Giả sửG là vụ hướng trên V , khi đú và G là không suy biến.
u v
G~u( ) ( , );
Khi đó ~ và G~ là các đẳng cấu tuyến tính từ V V
Từ đú ta suy ra tồn tại ánh xạ tuyến tính A : V V
Khi đó (Au,v) G(u, Av) G(Av, u)
),
( u v
(u,v)
.,
;),( Av u u v V
Trang 211) AA AA (Agiao ho¸n víi )A
u AA G
ThËt vËy ( , ) ( , ) 0; 0
u u
A u A G u u AA
Trang 22 AAJ AA J
6) JJId
Tõ (1) ta có
AA J A
Trang 23AJ AA
AA AA JA
Au G Jv
( , ) ( , ); ,
),
V v u v
u G v AA u
,);
,()
,(Khi đó G J là một tích vụ hướng
Từ việc xác định công thức (1) vào các kết quả 8) và 10) ta khẳng định sự
tồn tại cấu trúc phức J tương thích với trên V □
2.1.6 Mệnh đề Giả sử (V,J) không gian vectơ symplectic, g là một tích vụ
hướng thỏa mãn g(Ju,Jv)g(u,v);u,vV Khi đó sự xác định
),(
g(JJu, Jv) (theo giả thiết)
),( u Jv
g(Jv,u)
),
Trang 242.1.7 Mệnh đề Giả sử (V,) là không gian vectơ symplectic 2nchiều;
Id,
Giả sử J là cấu trúc phức trên không gian (V,) symplectic (*) là cơ sở
của V ta cần chứng minh J và - tương thích ,u v V
i i
i e u Je u
u
1 1
i i
i e v Je v
v
1 1
i i
i e v Je v
Jv
1 1
),
(),()
,(
1 1
1 1
i i i n
i
i i n
i i i
J u v u Jv u e u Je v e v Je G
),()
,(
1 , 1
,
j i n
j i
j i j
i n
j i
,(
1 , 1
,
j i n
j i
j i j
i n
j i
i i
i v u v u
1 1
Trang 25Với bất kỳe1 e V, 1 0 thỡ Je1 V và g(e1,e1)0
Khụng mất tớnh tổng quỏt ta giả sử g(e1,e1) 1 Khi đú Je1 V và
1),()
a e
bJe ae
),(
),(
1 1 1
1 1 1
0
a b
)(
)
W W
de cJe v de
cJe v
2.1.8 Mệnh đề [5] Giả sử (V,) là không gian véctơ symplectic 2nchiều,
J là tương thích và L là không gian con Lagrangian của V Khi đó JL
cũng là không gian con Lagrangian và JLL V
Trang 26i e u u
i i
i e u Je u
J x
1 1
Trang 27(2) JL 0
JL y
L x
n
i i i
Je x x
e x x
1 1
1 1
i i
i e x Je x
n i
i i n
i
i i
j, 0, 1,
1 1
i j i n
i
i j i
ij
Je e x e
e x
JL hiển nhiên Ta cần chứng minh V JLL
V
v
vì theo mệnh đề 2.1.7 {e1,e2,,e n,Je1,Je2,,Je n} là cơ sở
của V
Trang 28n
i i
i e v Je v
Chỳ ý Ta chỉ xột J nhưmột ỏnh xạ
)()
Ở đõy B( M) là tập cỏc trường vộctơkhả vi trên M
Nhậ n xột Giả sử J là cấu trúc hầu phức trên đa tạp M khi đó J là đẳng cấu
tuyến tính
Thật vậy, J là đơn ánh.
)(
Trang 292.1.10 Định nghĩa Giả sử (M,) là đa tạp symplectic Một cấu trúc hầu
phức J trên M được gọi là tương thích với nếu sự xác định:
M T M
T g x
g : x : x x ℝ
),()
,()
,(u v g x u v x u J x u
Chỳ ý Trên M ta cú thể trang bị cỏc cấu trỳc sau:
là dạng symplectic : x x : T x M M T x ℝ là dạng songtuyến tính không suy biến, phụ thuộc khả vi vào x x
g là một mêtric Riemann g : x g x : T x M M T x ℝ là tích vụ
hướng, g x phụ thuộc khả vi vào x
J là một cấu trúc hầu phức J : x J x : T x M M T x ℝtuyến tính
và J2 Id
Khi đú (, g,J) được gọi là bộ ba tương thích nếu
),()
,
Trang 302.1.12 Mệnh đề [5] Giả sử (M,) là đa tạp symplectic, g là một mêtric
Riemann trên M Thì tồn tại cấu trúc hầu phức J trên M tương thích với
Chứng minh. x M , T x M,xlà không gian véctơ symplecvvtic Theomệnh đề 2.1.5 tồn tại cấu trúc phức J x trên T x M tương thích với x
M T v u M x
Jv u v
G sinh bởi g cũng là mêtric Riemann
trờn M Mặt khác phụ thuộc khả vi vào x , ta suy ra J phụ thuộc khả vi vào
x Vậy J : x J x : T x M M T x ℝlà một cấu trúc hầu phức tương thíchvới trên M
2.1.13 Mệnh đề [5] Giả sử (, g,J) là bộ ba tương thích trên đa tạp M
M T
~ u
Xác định bởi ~(u)(v) (u,v), u,v TM
M T TM
)(
,()
,(v JJu v u u v
Trang 312.1.14 Mệnh đề Giả sử (M, J) là đa tạp hầu phức và J tương thớch với hai
cấu trỳc symplectic và0 Khi đú tồn tại họ khả vi 1 t,0t 1cấu trỳc symplectic nối với 0 .1
1(0
),,()
t
),()1(),(.g0 u v t g1 u v
),(u v
g t
là tích vụ hướng (1)
là không suy biến Giả sử ngược lạit là suy biến.t
Vì J là đẳng cấu tuyến tính nên từ (1) suy ra g t là suy biến Từ đó dẫn
đến g không phải tích vụ hướng điều này vô lý.
Vậy là không suy biến.t
Hệ quả.Đặt (M,J) J tương thớch với Khi đú (M,J) là tập co rỳt được
Thật vậy với 0(M,J) Ta xột ỏnh xạ:
),()
,(:
0 M J M J
Trang 32,(:
)0,(
F
)()
1,( 0 0
)( 0 1 1 0 2 2
J J J J Khi đó tập J(M,) co rút được
Để chứng minh mệnh đề ta cần bổ đề sau:
Bổ đề Giả sử J1, J2J(M,);t, [0,1] Khi đó:
),()
J t2 Id uB(M) ta có:
0 (1 ) 10 (1 ) 1( )
2
u J t tJ
J t tJ
Id(u uB M
(ta sử dụng t(1t)(J1J0 J0J1) t2 (1t)2 1Id)
J t2 Id
J tuyến tính vì J , J tuyến tính
Trang 33 J t là - tương thích.
Vì J0 là tương thích nờn:
)(,
),,()
,(u J0v g0 u v u v B M
Tương tự J1 là tương thích nên:
)(,
),,()
,(u J1v g1 u v u v B M
]1,0[
t ta có:
),()1(),(.),()1(),( u J0v t u J1v t g0 u v t g1 u v
),(u Jv
,(
)0,
)()
1,( 0
F
Vậy h là ánh xạ đồng luân nối Id với
Hay tập J(M,) co rút được □
Trang 34II dạng liên thông trên đa tạp symplectic.
Trong mục này ta luụn giả thiết M là đa tạp khả vi 2n – chiều, B(M)
là tập tất cả các trường véctơ khả vi trên M và F( M) là tập các hàm khả vitrên M
2.2.1 Định nghĩa Một liên thông tuyến tính trên M đú là một ánh xạ:
)()
()(: B M B M B M
Y Y
X, ) X(
2.2.2 Mệnh đề Giả sử M, là một đa tạp symplectic J là cấu trúc hầu
phức tương thích với Khi đó luôn tồn tại liên thông tuyến tính trên M
thỏa mãn
5) X,Y X Y Y X
6) Z(X,Y)Z X,YX,Z Y
Chứng minh Do M, là đa tạp symplectic, J là cấu trúc hầu phức tương
thớch với Theo mệnh đề 2.1.7 thì tồn tại trường véctơ cơ sở trên B(M) códạng:E1, E2,, E n, JE1, JE2,, JE n
Trong đó(E i,E j)(JE i,JE j)0;(E i, JE j)ij
Xét ánh xạ ~ : B(M)B(M) B(M)
Y Y
i
i
i E X JE X
X M Y
X
1 1
),(
Trang 35i
i E Y JE Y
Y
1 1
i
i i
X Y X Y E X Y JE
1 1
][]
i
i i X
1 1
])[
(]
i
i i n
i
i i n
i
i
i E X Y JE X Y E X Y JE Y
X
1 1
1 1
][]
[]
[]
i
i i
X Y X Y E X Y JE
1 1
][]
i
i
i E X Y JE Y
X
1 1
][]
i
i i i
X Y Z X Y Z E X Y Z JE
1 1
][
][
][
i
i i n
i
i i n
i
i
i E X Z E X Y JE X Z JE Y
X
1 1
1 1
][]
[]
[]
i
i i
X Y X Y E X Y JE
1 1
][]
i
i i n
i
i i n
i
i
i E X Y E X Y JE X Y JE Y
X
1 1
1 1
][]
[]
[]
i n
i
n
i
i i i
i E Y JE X Y E X Y JE Y
X
1 1
1 1
][]
[]
Trang 36i
i i i
Y
X Y X X Y Y X E X Y Y X JE
1 1
][][]
[][
~
~
],[X Y
i i i i
i E X JE Y E Y JE X
Y X
1 1 1 1
,)
i Y X Y X
i Y X Y X
Z Y X Z
1 1
)]
,(
i n
i
n
i
i i i
i Y X Z Y Z X Y X Z Y X
Z
1 1
1 1
][]
[]
[]
i i i i
i
Z X Y Z X E Z X JE Y E Y JE
1 1 1 1
,][]
[)
i Y Z X Y X
Z
1 1
][]
i i
i i
i
Z Y X E X JE Z Y E Z Y JE X
1 1 1 1
][]
[,)
~,
i Z Y X Z Y X
1 1
][]
Tõ (1), (2) vµ (3) suy ra Z[(X,Y)](~Z X,Y)(X,~Z Y) □
Bây giờ ta xét ( )
2 2
1
)(
Trang 372.2.4 Mệnh đề Giả sử M, là đa tạp symplectic, J là cấu trúc hầu phức
tương thích với Xét trường véctơ cơ sở {E1,E2,,E n,JE1, JE2,, JE n}
i
i i
X Y X Y E X Y JE
`
`
][]
i
i i
X Y X Y E X Y JE
`
`
][]
i i
i E Y JE Y
i
i
i JE Y J E Y
JY
` 2
i i
i E Y JE Y
i
i i
X JY X Y E X Y JE
`
`
][]
i
i
i E X Y JE Y
X
`
`
][]
i
i i
X Y X Y JE X Y J E J
`
2
`
][]
i
i
i E X Y JE Y
X
`
`
][]
Từ (*) và (**) ta có: J~X Y ~X JY
Trang 381) Ta cã:
j n
j
j n j
n
j
j n n
X
j n
j
j j
n
j
j X
j n
j
j n j
n
j
j n n
X
j n
j
j j
n
j
j X
JE X E
X JE
JE X E
X JE
JE X E
X E
JE X E
X E
)()
(
~
)()
(
~
)()
(
~
)()
(
~
1 1
1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
1 1
B A M
~(),
~(X E i JE j X E j JE i
0i j(X)i j(X);XB(M)
j j
(sö dông kÕt qu¶ (2) vµ (3))VËy A lµ ma trËn ph¶n xøng
~()]
,([ E i E j X E i E j E i X E j
0ij(X)j i(X);XB(M)
j j
(sö dông kÕt qu¶ (2) vµ (3))VËy B lµ ma trËn ph¶n xøng
Trang 39j i j
j i k
i
1 1
,)()
()
j i k
,()
j i j
j i k
i
1 1
,)()
()
j i k
j j
j
),()()
,()
2.2.5 Mệnh đề Giả sử M, là đa tạp symplectic, J là cấu trúc hầu phức
tương thích với Giả sử là liên thông tuyến tính trên M thỏa mãn 5), 6) và
J
J Khi đó là liên thông Levi - Civita trên đa tạp Riemann (M, g J)
Chứng minh Từ định nghĩa của liên thông Levi - Civita trên đa tạp (M, g J)tachỉ cần chứng minh
),()
,()]
,([g J X Y g J Z X Y g J X Z
Thật vậy Z[g J(X,Y)]Z[(X,JY)] (vì J là - tương thích)
),
(),(Z X JY X Z JY
),
(),(Z X JY X JZ Y
(vì J J)
),()
,( X Y g X Y
g J Z J Z
Vậy là liên thông Levi - Civita trên đa tạp Riemann M , g J □
2.2.6 Định nghĩa Giả sử M , J là đa tạp phức B(M) là tập tất cả các trườngcủa véctơ khả vi trên M Ánh xạ:
),()
,(
((
)(:
Y X Y
X
M M
xác định bởi: N(X,Y) [JX,JY] J[X, JY] J[JX,Y] [X,Y]