1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề nghề nghiệp 2013 2014 dọc

11 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận ra và khụng chơi một số đồ vật cú thể gõy nguy hiểm, biết và khụng làm một số việc cú thể gõy nguy hiểm và trỏnh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động cú thể gõy nguy hiểm…

Trang 1

Trờng Mầm Non Quảng Phỳ MỤC TIấU chủ đề: NGHề NGHIệP – NGÀY 20/11

Khối MG lớn ( 5 – 6 tuổi ) (Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 11/11/2013 đến ngày 06/12/2013)

1.

Phỏt triển

thể chất

a GDDD&SK: - Trẻ biết lựa chọn được 1 số thực phẩm khi được gọi tờn nhúm: Thực phẩm giàu chất đạm, chất

vi ta min và muối khoỏng Núi được tờn một số mún ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chớn, uống nước sụi để nguội ( cần ăn uống đầy đủ để cú sức khoẻ tốt ) để làm việc

- Thực hiện tốt 1 số cụng việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày: Rửa tay = xà phũng trước, sau khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn, chải răng, lau mặt, thay, cất quần ỏo, đi vệ sinh đỳng nơi qui định, sử dụng đồ dựng phục

vụ ăn uống thành thao Cú 1 số hành vi và thúi quen tốt trong ăn uống, vệ sinh, phũng bệnh

- Nhận ra và khụng chơi một số đồ vật cú thể gõy nguy hiểm, biết và khụng làm một số việc cú thể gõy nguy hiểm

và trỏnh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động cú thể gõy nguy hiểm…

b Phỏt triển vận động: - Rốn luyện sức khoẻ, nõng cao sức đề khỏng của cơ thể Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc

động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Gĩư được thăng bằng cơ thể và phối hợp tay - mắt khi thực hiện vận động: Nộm xa = 1 tay - Bật xa 50cm; Trườn sấp kết hợp trốo qua ghế thể dục; Nộm xa = 2 tay - Chạy nhanh 15m; Trốo lờn xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất; Bật sõu 25cm và một số trũ chơi vận động

- Tập cử động của bàn tay, ngún tay, phối hợp tay - mắt trong 1 số hành động mụ phỏng cỏc thao tỏc trong lao động của một số nghề …Cắt theo đường viền thẳng và cong của cỏc hỡnh đơn giản.Tự cài, cởi cỳc ỏo…

2

Phỏt triển

nhận thức

a KPKH: - Trẻ tũ mũ thớch tỡm tũi, khỏm phỏ về một số nghề trong xó hội Biết trong xó hội cú rất nhiều nghề

khỏc nhau, kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống, ớch lợi của cỏc nghề đối với đời sống con người Phõn biệt được một số nghề phổ biến và một số nghề truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm nổi bật Phõn loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề Biết sử dụng cỏc vật liệu khỏc nhau để làm một sản phẩm đơn giản

b Lq với 1 số khỏi niệm sơ đẳng về toỏn: Hỡnh và mối liờn hệ gió cỏc hỡnh; Biết đo và so sỏnh bằng cỏc đơn vị

đo khỏc nhau ( một số sản phẩm); Nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 6; So sỏnh số lượng trong phạm vi 6 ( đồ dựng, dụng cụ, sản phẩm theo nghề); Bớt 1 ; ễn cỏc hỡnh; …

3

Phỏt triển

ngụn ngữ

a Nghe: - Trẻ thực hiện được cỏc yờu cầu trong hoạt động tập thể Hiểu nghĩa 1 số từ chỉ đồ dựng, dụng cụ, sản

phẩm của 1 số nghề Lắng nghe và nhận xột ý kiến của người đối thoại

b Núi: Trẻ biết sử dụng lời núi để trao đổi và chỉ dẫn bạn bố trong hoạt động về một số nghề phổ biến và nghề

Trang 2

truyền thống của địa phương ( tên, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi) - Biết một số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, đọc biểu cảm bài thơ, kể chuyện về 1 số nghề gần gũi quen thuộc Lắng nghe người khác nói và trả lời…

c Lq với việc đọc, viết: Chọn sách để đọc và xem, kể chuyện theo tranh minh hoạ và kinh nghiệm của bản thân

Nhận dạng được 1 số chữ cái trong các từ chỉ tên nghề, dụng cụ, sản phẩm của nghề Thể hiện sự thích thú với sách, có hành vi giữ gìn sách… Nhận ra 1 số kí hiệu thông thường trong cuộc sống Biết đọc, tô, viết từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, sao chép 1 số kí hiệu, chữ cái đã học…

4

Phát triển

tình cảm

& kĩ năng

XH

a Phát triển tình cảm: Nói được khả năng và sở thích riêng của mình về một số nghề Chủ động làm 1 số công

việc đơn giản hàng ngày Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng yêu,đáng trân trọng Biết yêu quí người lao động

b Phát triển kĩ năng xã hội: - Thực hiện được 1 số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng Biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động Lắng nghe ý kiến của người khác Trao đổi ý kiến của mình với các bạn Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động, bảo vệ môi trường, tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt

5

Phát

triển

thẩm mĩ

a Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của 1 số nghề gần gũi qua 1 số tác phẩm nghệ thuật (Âm nhạc

và tạo hình ): - Biết hát và vận động theo nhạc, ngắm nhìn vẻ đẹp của tranh vẽ về 1 số nghề …

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình

b Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình: - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm, vận động

nhịp nhàng phù hợp với sắc thái tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…

- Biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm, phối hợp các kĩ năng đường nét, màu sắc hài hoà, hình dạng, bố cục cân đối qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đa dạng có nội dung hình ảnh

về các nghề Nhận xét các sản phẩm

c Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động âm nhạc và tạo hình : Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra

âm thanh, vận động, gõ đệm Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm theo ý thích Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

Trang 3

Trường mầm non Quảng Phỳ MạNG NộI DUNG: CHủ Đề: NGHề NGHIệP

Khối MG Lớn 5 – 6 tuổi (Thời gian thực hiện 4 tuần Từ ngày 11/11/2013 đến ngày 06/12/2013

Trường mầm non Quảng Phỳ MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ : NGHỀ NGHIỆP

Khối MG Lớn 5 – 6 tuổi Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 11/11/2013 đến ngày 06/12/2013.

NGHỀ NGHIỆP

Nghề giỏo viờn

- Tờn gọi

- Cụng việc

- Đồ dựng

Nghề xõy dựng

- Kiến trỳc sư

- Kĩ sư

- Thợ xõy : làm ra cỏc ngụi nhà, cụng trỡnh

Phỏt triển thể chất

* Dinh dưỡng - sức khoẻ:

- Tập chế biến một số mún ăn, đồ uống.

- Tập luyện một số kĩ năng vệ sinh cỏ nhõn.

- Trũ chuyện, thảo luận về một số hành động

cú thể gõy nguy hiểm khi vào nơi lao động sản

xuất.

* Vận động cơ bản:

- Tập vận động: Trốo lờn, xuống thang ở độ

cao 1,5m so với mặt đất; Đi và đập búng,

chuyền búng sang 2 bờn; Bật chụm, tỏch chõn,

chạy nhanh

- Củng cố vận động: Đi khuỵ gối; Bật xa, leo

theo đường zớc zắc

- Trũ chơi vận động: Thực hiện mụ phỏng 1 số

hành động, thao tỏc trong lao động của nghề và

1 số trũ chơi khỏc.

Phỏt triển tỡnh cảm & kĩ năng xó hội

- Trũ chuyện thể hiện tỡnh cảm, mong muốn được làm việc ở một số nghề nào đú, ước mơ trở thành người làm nghề mà trẻ biết và yờu thớch.

- Thực hành giữ gỡn và sử dụng tiết kiệm cỏc sản phẩm lao động.

- Trũ chơi: Đúng vai người làm nghề; thực hành và thể hiện tỡnh cảm yờu quớ người lao động, quý trọng cỏc nghề khỏc nhau.

Phỏt triển thẩm mĩ

Tạo hỡnh

- Vẽ, nặn, cắt, xộ, dỏn, xếp hỡnh một số hỡnh ảnh,

đồ dựng, dụng cụ của nghề.

- Làm đồ chơi: Một số đồ dựng, sản phẩm của nghề từ cỏc nguyờn vật liệu sẵn cú

Âm nhạc

- Hỏt và vận động theo nhạc cỏc bài hỏt cú nội dung về chủ đề như: Cụ giỏo miền xuụi; Bỏc đưa thư vui tớnh; Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn; Lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày; Chỏu yờu cụ thợ dệt

- Nghe: Cụ giỏo; Bụi phấn; Anh phi cụng ơi; Màu

ỏo chỳ bộ đội; Em đi giữa biển vàng;

- Trũ chơi õm nhạc: Nhận hỡnh đoỏn tờn bài hỏt; Giọng hỏt to, giọng hỏt nhỏ;

* Su tầm thêm các bài hát ngoài chơng cú nội dung phự hợp với chủ đề bổ sung vào hoạt động

Nghề của bố mẹ

- Bỏc sĩ

- Bộ đội

- Lỏi xe, lỏi tàu

- Bỏn hàng

Nghề sản xuất

- Cụng nhõn

- Nụng dõn

- Nghề may, nghề thủ cụng

mĩ nghệ thợ mộc

Trang 4

Trờng Mầm Non Quảng Phỳ MỤC TIấU chủ đề 4: NGHề NGHIệP

Khối MG Bộ ( 3 – 4 tuổi ) ( Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014 )

1.

Phỏt triển

thể chất

a GDDD&SK: - Trẻ núi đỳng tờn một số thực phẩm quen thuộc khi nhỡn thấy vật thật hoặc tranh ảnh Biết tờn

một số mún ăn hàng ngày Biết được cần luyện tập, ăn uống đầy đủ để cú sức khoẻ tốt và làm việc; sau khi lao động xong phải rửa tay, chõn sạch sẽ Thực hiện được 1 số cụng việc đơn giản với sự giỳp đỡ của người lớn: Rửa tay, lau mặt, sỳc miệng, cởi quần ỏo, sử dụng bỏt, thỡa, cốc đỳng cỏch Cú một số hành vi tốt trong ăn uống và vệ sinh phũng bệnh khi được nhắc nhở Nhận ra một số đồ dựng, dụng cụ, nơi làm việc cú thể gõy nguy hiểm Khụng được tự ý vào chỗ người lớn đang làm việc Khụng theo người lạ ra khỏi khu vực trường, lớp

b Phỏt triển vận động: - Rốn luyện sức khoẻ, nõng cao sức đề khỏng của cơ thể Thực hiện đủ cỏc động tỏc trong

Phỏt triển nhận thức

* KPKH: - Cho trẻ tham quan nơi làm việc, tiếp xỳc với những người làm nghề ( nếu

cú điều kiện).

- Trũ chuyện, thảo luận, tỡm hiểu và so sỏnh, phõn biệt được 1 số đặc điểm đặc trưng

của cỏc nghề phổ biến, nghề dịch vụ, nghề đặc trưng ở địa phương - Trũ chơi phõn biệt

cỏc nghề khỏc nhau: Phõn biệt đồ dựng, dụng cụ của cỏc nghề khỏc nhau, sản phẩm, mụ

phỏng hành động và đoỏn nghề.

* Làm quen với toỏn: - Hỡnh và mối liờn hệ giữa cỏc hỡnh; Nhận biết số lượng, chữ số,

số thứ tự trong phạm vi 6; Phõn biệt khối cầu, khối trụ qua cỏc đặc điểm nổi bật Phõn

nhúm hỡnh khối qua 1 số đặc điểm nổi bật, tỡm dấu hiệu chung; Tỏch, gộp cỏc đối tượng

trong phạm vi 6; phõn nhúm đồ dựng, dụng cụ, sản phẩm ; Bớt 1; ễn cỏc hỡnh; …

- Trũ chơi: Làm biển số xe, gắn số hiệu cho tàu hoả, mỏy bay, trũ chơi nhận biết cỏc

chữ số, cỏc nhúm số lượng

- Tập đo và so sỏnh một số đồ dựng, dụng cụ của một số nghề = đơn vị đo khỏc nhau

- Tỡm chỗ khụng đỳng theo quy tắc ( những đồ dựng của nghề).

Phỏt triển ngụn ngữ

- Trũ chuyện, mụ tả một số đặc điểm đặc trưng nổi bật của một số nghề gần gũi.

- Thảo luận, kể lại những điều đó biết, đó quan sỏt được về một số nghề.

* Thơ: Em cũng là cụ giỏo; Cỏi bỏt xinh xinh; Bộ làm bao

nhiờu nghề; Chỳ bộ đội hành quõn trong mưa;

* Truyện: Cụ giỏo của em; Bỏc sĩ chim; Cõy rau của cụ thỏ

ỳt; Ba anh em; Ba chỳ lợn nhỏ; Bỏc đưa thư;

- Nhận biết cỏc chữ cỏi qua tờn gọi của nghề, tờn của người làm nghề - Kể về một số nghề gần gũi quen thuộc ( qua tranh ảnh, quan sỏt thực tế) - Làm sỏch, tranh về nghề.

* Lq với việc đọc, viết: Chọn sỏch để đọc và xem cú nội dung về chủ đề, kể chuyện, nhận dàng cỏc chữ cỏi đó học Làm quen và tập tụ nhúm chữ cỏi u, ư, đọc thơ, điền chữ…

Nghề nghiệp

Trang 5

bài thể dục theo hướng dẫn - Gĩư được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Ném xa = 1 tay Biết phối hợp các vận động tay, chân, cơ thể: Trườn về phía trước; Bước lên bước xuống bậc cao; Tung, bắt bóng với cô

- Có khả năng phối hợp cử động của ngón tay, bàn tay trong thực hiện hoạt động xé, dán, chồng, xếp các khối vuông nhỏ Cắt thẳng được một đoạn 10 cm Tự cài, cởi cúc áo

2

Phát triển

nhận thức

a KPXH: - Trẻ quan tâm hứng thú về một số nghề gần gũi Biết tên gọi 1 số nghề, người làm nghề và công việc

đặc trưng của họ, kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng khi được hỏi, xem tranh Nhận biết được một số nghề qua đặc điểm trang phục của người làm nghề qua đồ dùng, dụng cụ và sản phẩm của nghề

b Lq với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán: Biết đếm, gộp 2 nhóm, tách thành 2 nhóm đồ dùng/ dụng cụ ( cùng

loại, mỗi nhóm trong phạm vi 3) và đếm ; So sánh 2 nhóm đồ dùng, dụng cụ làm nghề nhận ra sự khác nhau về

số lượng của 2 nhóm ( nhiều hơn – ít hơn ) qua đếm, xếp tương ứng 1 – 1; Biết tay phải, tay trái, tên gọi của hình chữ nhật, chọn đúng các hình theo mẫu ( với 1 dấu hiệu màu / kích thước ) và theo tên gọi; So sánh và nhận ra kích thước của 2 đồ dùng, dụng cụ làm nghề, nói được to hơn - nhỏ hơn, dài hơn - ngắn hơn;

3

Phát triển

ngôn ngữ

a Nghe: - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản Hiểu nghĩa 1 số từ chỉ đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của 1 số nghề

Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại

b Nói: Trẻ nói rõ các tiếng, nói đúng tên gọi của nghề, tên gọi của 1 số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của nghề Kể

được tên nghề, các công việc bố, mẹ đang làm Đọc thơ, kể lại chuyện đã được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo Nói bằng câu đầy đủ, kể về những điều quan sát được qua thăm quan, xem tranh ảnh một số nghề quen thuộc ở địa phương Trả lời đúng các câu hỏi về nghề: Ai ? Nghề gì ? Cái gì ? Nói đủ nghe, không nói lí nhí

c Lq với việc đọc - viết: Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh Nhìn vào tranh minh hoạ

về một số nghề và gọi tên đồ dùng, dụng cụ trong tranh Thích vẽ, viết nguệch ngoạc

4

Phát triển

tình cảm

& kĩ năng

XH

a Phát triển tình cảm: Hình thành cho trẻ tình cảm yêu mến, quý trọng người lao động Có ý thức giữ gìn và bảo

quản những sản phẩm Giáo dục trẻ có ước mơ lớn lên làm 1 nghề nào đó có ích cho xã hội Nói được điều bé thích, không thích về một số nghề Mạnh dạn làm 1 số công việc đơn giản hàng ngày Nhận ra cảm xúc vui, buồn qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh và bộc lộ cảm xúc của mình

b Phát triển kĩ năng xã hội: - Thực hiện được 1 số qui định ở lớp và gia đình Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn,

xin lỗi khi được nhắc nhở Chú ý nghe khi cô, bạn nói, cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ

- Thích quan sát thiên nhiên và chăm sóc cây Bỏ rác đúng nơi quy định, tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt

Trang 6

5

Phỏt

triển

thẩm mĩ

a Cảm nhận và thể hiện cảm xỳc trước vẻ đẹp của đồ dựng, đồ chơi, sản phẩm của cỏc nghề khỏc nhau bằng cử

chỉ, nột mặt, lời núi

b Thớch hỏt và vận động một cỏch đơn giản theo nhịp điệu của bài hỏt về chủ đề nghề nghiệp

c Thể hiện hứng thỳ khi tham gia vào cỏc hoạt động vẽ, tụ màu, nặn, xộ, dỏn, để tạo ra một số sản phẩm đơn giản

như bắp ngụ, củ khoai, bỏnh quy Núi lờn ý tưởng và tạo ra cỏc sản phẩm theo ý thớch

Đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh Nhận xột cỏc sản phẩm của mỡnh, của bạn

Trường mầm non Quảng Phỳ MạNG NộI DUNG CHủ Đề 4: NGHề NGHIệP

Khối MG Bộ 3 – 4 tuổi ( Thời gian thực hiện 4 tuần Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014 )

Nghề phổ biến quen thuộc

- Nghề giỏo viờn

- Nghề y

- Cụng an/ Bộ đội

- Bỏn hàng

- Lỏi xe

Trang 7

Trường mầm non Quảng Phú MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP

Khối MG Bé 3 – 4 tuổi Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014.

NGHỀ NGHIỆP

Nghề sản xuất

- Nghề sản xuất nông nghiệp

- Thợ mộc

- Thợ may

Nghề truyền thống của địa phương

- Nghề xây dựng

- Làm bún

- Làm miến

- Làm bánh đa

Phát triển thể chất

* Dinh dưỡng - sức khoẻ

- Trò chuyện về các món ăn cần thiết cho sức

khoẻ và cho những người làm việc.

- Tập rửa tay, chân sạch sẽ sau khi chơi và làm

việc Quan sát, xem tranh ảnh, tìm hiểu 1 số đồ

dùng, dụng cụ, nơi làm việc dể gây nguy hiểm.

Trò chơi: Lăn bóng; kéo cưa lừa xẻ;Tung bóng

* Vận động cơ bản

- Tập vận động: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo

hiệu lệnh; Trườn về phía trước; Ném xa = 1

tay; Tung bắt bóng với cô, bước lên xuống bậc

thang - Củng cố vận động: Bật về phía trước;

Đi kiểng got; Bò chui; Lăn bóng cho cô, cho

bạn - Tập phối hợp cử động các ngón tay, bàn

tay: Tập sử dụng kéo, bút; Làm quả bóng giấy

– Làm các động tác mô phỏng công việc của

một số nghề và 1 số trò chơi vận động khác.

Phát triển tình cảm & kĩ năng xã hội

- Tham quan 1 số nơi làm việc và trò chuyện với các cô bác làm nghề, trò chuyện về lao động vất vả của các bác làm nghề khác nhau.

Tôn trọng và yêu quý người lao động, sản phẩm của lao động.

- Trò chơi xây dựng - xếp hình: Doanh trại

bộ đội, Trường học, Bệnh viện, trang trại,

- T/c đóng vai: Cô giáo, nấu ăn, bán hàng, phòng khám Trẻ bắt chước mô phỏng 1 số công việc của những nghề quen thuộc - Tập cất dọn đồ dùng, đồ chơi sau khi chơi xong

Tự làm 1 số công việc tự phục vụ bản thân

Phát triển thẩm mĩ

Tạo hình

- Tô màu, xé, dán một số hình ảnh về nghề, người làm nghề Vẽ bánh, vẽ những cuộn len màu

- Vẽ, dán, nặn quà tặng các cô, bác làm nghề, một

số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của các nghề từ nguyên vật liệu sẵn có

Âm nhạc

- Hát và vận động theo nhạc các bài hát có nội dung về chủ đề như: Cô và mẹ; Cháu yêu cô chú công nhân; ; Đội kèn tí hon; Làm chú bộ đội;

- Nghe: Cô giáo; Lớn lên cháu lái máy cày; Màu

áo chú bộ đội; Hạt gạo làng ta;

- T/ c âm nhạc: Nhận hình đoán tên bài hát; Ai nhanh nhất Đoán tên bạn hát;

* Sưu tầm thêm các bài hát ngoài chương trình

có nội dung phù hợp với chủ đề bổ sung vào hoạt động

Phát triển nhận thức

* Khám phá khoa học – xã hội

- Cho trẻ tham quan nơi làm việc, xem tranh những người làm nghề

( nếu có điều kiện).

- Trò chuyện, thảo luận, tìm hiểu về 1 số nghề phổ biến, nghề đặc trưng ở địa phương

- Cho trẻ nếm và sử dụng các giác quan cảm nhận sản phẩm khác nhau của các nghề.

- Quan sát, đàm thoại về cách làm, nhận biết đặc điểm, đặc trưng của từng nghề.

* Làm quen với toán

- Thêm, bớt trong phạm vi 2; Đếm, nhận biết số lượng, chữ số trong phạm vi 3; Tách

một nhóm đối tượng thành 2 nhóm có số lượng trong phạm vi 3; Ôn nhận biết tay

phải, tay trái của trẻ; - Trò chơi: Làm bánh đa vừng.

Phát triển ngôn ngữ

- Kể tên một số nghề, tên người làm nghề, một số công việc của họ - Nghe đọc thơ, kể chuyện và kể lại chuyện: Bàn tay đẹp; Em làm thợ xây; Cháu yêu cô giáo; Chiếc cầu mới; Chú giải phóng quân; Kể cho bé nghe; Làm nghề như bố;

Cô giáo của em; Bác sĩ chim; Gấu con bị đau răng; câu đố

về một số nghề - Kể theo tranh, kể về những điều đã được quan sát, tham quan về các nghề, về công việc của người làm nghề - - Trò chơi: Ai nhanh hơn ( nghe tên chọn đúng

đồ dùng/ sản phẩm của nghề / nhận đúng người làm nghề); Nhìn hình gọi tên - Làm sách, tranh về nghề.

Nghề nghiệp

Trang 8

Trờng Mầm Non Quảng Phỳ MỤC TIấU chủ đề 4: MỘT SỐ NGHỀ

KHỐI MG NHỠ ( 4 – 5 tuổi ) ( Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014 )

1.

Phỏt triển

thể chất

a GDDD&SK: - Trẻ biết một số thực phẩm cựng nhúm chất Núi được tờn một số mún ăn hàng ngày và dạng chế

biến đơn giản Biết ăn đa dạng cỏc mún ăn, ăn đủ chất cú lợi cho sức khoẻ và cú lợi cho người làm việc Biết giữ gỡn vệ sinh: Rửa tay, chõn sạch sẽ sau khi chơi và lao động Thực hiện được 1 số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng xà phũng, lau mặt, đỏnh răng, thay quần ỏo khi bị ướt bẩn Tự cầm bỏt, thỡa xỳc ăn gọn gàng, khụng rơi vải Cú một số hành vi tốt trong ăn uống và vệ sinh phũng bệnh khi được nhắc nhở Nhận ra một số đồ dựng, nơi làm việc cú thể gõy nguy hiểm, khụng đựa nghịch và chơi gần nơi đú Biết gọi người giỳp đỡ khi gặp khú khăn

b Phỏt triển vận động: - Rốn luyện sức khoẻ, nõng cao sức đề khỏng của cơ thể Thực hiện đỳng, đầy đủ, nhịp

nhàng cỏc động tỏc trong bài thể dục theo hiệu lệnh - Gĩư được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Chạy nhanh; bật xa và phối hợp nhịp nhàng cỏc bộ phận cơ thể khi thực hiện vận động: Đi thăng bằng trờn ghế cú bờ vật cản trờn tay ; Tung búng lờn cao và bắt búng; Đập và bắt búng tại chỗ; Đi trờn ghế thể dục đầu đội tỳi cỏt;

- Cú khả năng phối hợp tay - mắt, cử động của bàn tay, ngún tay để gấp giấy làm đồ chơi, sử dụng kộo, xếp chồng cỏc khối vuụng nhỏ bằng cỏc ngún tay

2

Phỏt triển

nhận thức

a KPXH: - Trẻ biết trong xó hội cú rất nhiều nghề khỏc nhau Kể tờn, cụng việc, đồ dựng, cụng cụ, sản phẩm / ớch

lợi của một số nghề khi được hỏi, trũ chuyện và nhận ra sự khỏc nhau, giống nhau của cỏc nghề qua tờn gọi, một

số đặc điểm nổi bật ( trang phục, đồ dựng, sản phẩm ) và ớch lợi của cỏc nghề

b Lq với 1 số khỏi niệm sơ đẳng về toỏn: Đếm đến 4 Nhận biết cỏc nhúm cú 4 đối tượng; So sỏnh, thờm bớt tạo

sự = nhau giữa 2 nhúm đồ vật trong phạm vi 4; Tạo nhúm đồ dựng của nghề;

3

Phỏt triển

a Nghe: - Trẻ thực hiện được 2 - 3 yờu cầu liờn tiếp Hiểu nghĩa từ chỉ đồ dựng, dụng cụ, sản phẩm của 1 số nghề

Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

Trang 9

ngôn ngữ b Nói: Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được, nói đúng tên gọi của 1 số nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm

của các nghề khác nhau Đọc thơ, kể lại chuyện đã được nghe có nội dung liên quan đến chủ đề về các nghề quen thuộc Mạnh dạn trong giao tiếp và trả lời được các câu hỏi về một số nghề ( Ai ? Nghề gì ? Cái gì ? Để làm gì ?

- Biết kể, nói về những điều đã quan sát được qua thực tế, qua tranh, ảnh liên quan đến các nghề

c Lq với việc đọc - viết: Chọn sách để xem Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh, giở sách đọc vẹt

Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống Sử dụng kí hiệu để viết tên, làm vé, thiệp chúc mừng

4

Phát triển

tình cảm

& kĩ năng

XH

a Phát triển tình cảm: Hình thành cho trẻ tình cảm yêu mến, kính trọng, lễ phép đối với người lớn và yêu quý

các cô bác làm các nghề khác nhau Biết quý trọng các sản phẩm do người lao động làm ra, tiết kiệm và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, các vật dụng trong gia đình, lớp học Giáo dục trẻ có ước mơ lớn lên làm 1 nghề nào đó có ích cho

xã hội Nói được điều bé thích, không thích , những việc gì bé có thể làm được Nhận ra cảm xúc vui, buồn qua nét mặt, lời nói, tranh ảnh và bộc lộ cảm xúc của mình

b Phát triển kĩ năng xã hội: - Thực hiện được 1 số qui định ở lớp và gia đình Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào

hỏi lễ phép Chú ý nghe khi cô, bạn nói, biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở, trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng hoạt động chung, chơi, trực nhật - Thích chăm sóc cây, con vật Bỏ rác đúng nơi quy định,không bẻ cành, ngắt hoa Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng, tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt

5

Phát

triển

thẩm mĩ

a Cảm nhận và thể hiện cảm xúc khác nhau qua cử chỉ, lời nói trước vẻ đẹp phong phú của các loại đồ dùng, đồ

chơi, sản phẩm của các nghề

b Hát và vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu, giai điệu của bài hát và thể hiện cảm xúc.

c Thể hiện vui thích khi tham gia vào các hoạt động tạo hình, có thể vẽ, nặn, xé, dán, tạo ra một số sản phẩm tạo

hình thể hiện những hiểu biết đơn giản về một số nghề trẻ biết ở địa phương Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích Đặt tên cho sản phẩm tạo hình Nhận xét các sản phẩm của mình, của bạn

Trang 10

Trường mầm non Quảng Phỳ MạNG NộI DUNG CHủ Đề 4: MỘT SỐ NGHỀ

Khối MG Nhỡ 4 – 5 tuổi ( Thời gian thực hiện 4 tuần Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014 ).

Trường mầm non Quảng Phỳ MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 4: MỘT SỐ NGHỀ

Khối MG Nhỡ 4 – 5 tuổi Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 24/11/2014 đến ngày 19/12/2014.

MỘT SỐ NGHỀ

Nghề xõy dựng

- Thợ xõy, kiến trỳc sư, kĩ sư: làm ra cỏc ngụi nhà, trường

học, cụng trỡnh

- Cụng việc và ớch lợi của nghề, vật liệu, đồ dựng, dụng

cụ của nghề

- Thỏi độ của trẻ đối với cỏc cụ, bỏc cụng nhõn

Nghề sản xuất

- Nghề sản xuất nụng , nuụi, trồng thủy sản

- Nghề may

- Nghề lắp rỏp, sửa chữa mỏy

- Nghề đỏnh bắt hải sản

Nghề dịch vụ và nghề khỏc ở địa phương

- Nghề giỏo viờn (Dạy học) -Cụng an / Bộ đội

- Nghề y

- Bỏn hàng, lỏi xe

- Thợ mộc, làm bỳn, miến, bỏnh đa

Ngày đăng: 04/12/2015, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w