Hội tụ theo phân phối• Dãy các biến ngẫu nhiên X1, X2,…,Xn gọi là hội tụ theo phân phối về bnn X nếu:... Ý nghĩa• Hội tụ theo xác suất: khi n đủ lớn ta có thể xem Xn không khác biệt mấy
Trang 1LUẬT SỐ LỚN
Chương 5
Trang 2Hội tụ theo xác suất
• Dãy các biến ngẫu nhiên X1, X2,…,Xn gọi là hội tụ theo xác suất về bnn X nếu:
Trang 3Hội tụ theo phân phối
• Dãy các biến ngẫu nhiên X1, X2,…,Xn gọi là hội tụ theo phân phối về bnn X nếu:
Trang 4Ý nghĩa
• Hội tụ theo xác suất: khi n đủ lớn ta có thể xem Xn không khác biệt mấy so với X
• Hội tụ theo phân phối:
• Hội tụ P kéo theo hội tụ F
Trang 11Luật số lớn Bernoulli
• Gọi fn là tần suất xuất hiện bc A trong n phép thử độc lập
• Tần suất fn hội tụ theo xác suất về xác suất p của biến cố A
Trang 12nếu A xảy ra lần k.
nếu A không xảy ra lần k.
Trang 13Định lý Giới hạn trung tâm (CLT)
• Cho X1, X2,…,Xn là các biến ngẫu nhiên độc lập, có cùng phân phối xác suất với
Trang 14Định lý Giới hạn trung tâm (CLT)
• Cho X1, X2,…,Xn là các biến ngẫu nhiên độc lập, có cùng phân phối xác suất với
P S < x = ∫ ϕ t dt = + φ x
Trang 15Ví dụ 1
• Đo chiều cao của 125 thanh niên Tìm xác suất sao cho độ lệch giữa chiều cao trung bình và chiều cao lý thuyết không vượt quá 2cm biết V(X)=(4,7cm)2
Trang 16Ví dụ 2
• Điều trị cho 500 người Tìm xác suất sao cho độ lệch giữa tần suất khỏi và xác suất khỏi không vượt quá 0,05 Biết xác suất khỏi khi điều trị là 0,85
Trang 17BỔ SUNG CHƯƠNG 3
• Phân phối Khi bình phương
• Phân phối Student
• Phân phối Fisher - Snedecor
Trang 19Phân phối Khi bình phương
• Bnn X gọi là có phân phối Khi bình phương với n bậc tự do nếu hàm mật độ có dạng:
1
, 0 2
Trang 20Phân phối Khi bình phương
• Nếu X~χ2(n) thì
• Đồ thị:
( ) = ; ar ( ) = 2
E X n V X n
Trang 22Đồ thị hàm mật độ Khi BP
• Đồ thị hàm mật độ khi n=10 và n=20
Trang 23Đồ thị hàm mật độ
• Khi n=30, vẽ trên đoạn từ 7 đến 53 (trong khoảng 3 độ lệch chuẩn)
( ) ( )
Trang 25n
i i
Trang 28Phân phối Student t(n)
Trang 29Quan hệ với Chuẩn và Khi BP
• Cho X, Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập
Trang 30Đồ thị hàm mật độ t(2); t(6) và t(20)
Trang 31So sánh với N(0,1)
Trang 32Đồ thị hàm mật độ t(5) và t(20)
Trang 332 ) 0,1
Neáu thì:
F n
Trang 39Phân phối Fisher - Snedecor
• Ta định nghĩa thông qua phân phối Khi bình phương
• Xét hai biến ngẫu nhiên độc lập
• Đặt: X ~ χ 2 ( ) n ; Y ~ χ 2 ( ) m
/ /
X n mX F
Y m nY
Trang 40Phân phối Fisher - Snedecor
• Khi đó ta nói F có phân phối Fisher – Snedecor với (n,m) bậc tự do
( )
122
2
,
2
0 1
n n
Trang 41Đồ thị hàm mật độ
• Gần giống với đồ thị phân
phối Khi bình phương
Trang 42Đồ thị hàm mật độ