1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô - Lý Thuyết Chi Phí

24 966 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy theo quan điểm kinh tế chi phí sản xuất kinh doanh gồm:_ Các khoản chi bằng tiền  Chi phí biểu hiện _ Các khoản chi không thể hiện bằng tiền  Chi phí tiềm ẩn hay Chi phí thời cơ.

Trang 1

LÝ THUYẾT CHI PHÍ

Trang 2

I.CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH

1 KHÁI NiỆM

_ Có 2 quan điểm về chi phí:

Của các nhà làm KẾ TÓAN

KINH TẾ

Trang 3

+ Không thể hiện rõ ràng trên sổ sách.

Trang 4

Vậy theo quan điểm kinh tế chi phí sản xuất kinh doanh gồm:

_ Các khoản chi bằng tiền

 Chi phí biểu hiện

_ Các khoản chi không thể hiện bằng tiền

 Chi phí tiềm ẩn (hay Chi phí thời cơ)

Trang 5

NHÀ KẾ TOÁN NHÀ KINH DOANH

*Chi phí biểu hiện: 1.500 +Tiền lương: 500 +Nguyên, vật liệu: 700 +Khấu hao: 300

*Chi phí tiềm ẩn: 200 +Lương: 120 +Lợi nhuận bthg: 100 +Lãi ngân hàng: 80 _Lợi nhuận kinh tế : 200

Trang 6

 Vậy chi phí cơ hội của 1 quyết định là: Giá trị tốt nhất trong các giá trị của các cơ hội bị bỏ lỡ khi chúng ta ra quyết định để nhận được 1 giá trị khác

từ quyết định đó.

• Hay: đó là phần giá trị lớn nhất của thu nhập (lợi nhuận) bị mất đi, bởi khi thực hiện phương án này đã bỏ lỡ cơ hội thực hiện phương án khác có mức rủi

ro tương tự.

Trang 7

• Phân loại:

_ Chi phí thời cơ có 2 loại:

+ Chi phí thời cơ có trên thị trường + Chi phí thời cơ không có trên thị trường

Trang 8

• Chi phí thời cơ có trên thị trường:

Khi thị trường cạnh tranh hoàn toàn chi phí thời cơ luôn đúng bằng giá thị trường

• Chi phí thời cơ không có trên thị trường:

Là 1 khái niệm rất hữu ích cho việc

phân tích và đánh giá những

quyết định không liên quan

đến thị trường

Trang 9

Vậy quyết định nào có:

_ Giá trị nhận được >= chi phí thời cơ  Quyết định đúng

_ Giá trị nhận được < chi phí thời cơ  Quyết định sai

Trang 11

2 TÍNH CHẤT CỦA CHI PHÍ

_ Phụ thuộc vào tính chất của các đầu vào: +Khoản chi ra để mua đầu vào

cố định được gọi là định phí

biến đổi được gọi là biến phí

+Thay đổi theo thời gian

Trong ngắn hạn, chi phí gồm 2 loại là

định phí và biến phí.

Trong dài hạn, mọi khoản chi phí đều là biến phí.

Trang 12

II CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN

1 KHÁI NIỆM CÁC LOẠI CHI PHÍ

SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN

Trang 13

• Định phí (FC) là khoản chi phí cho các yếu tố sản xuất cố định trong 1 đơn vị thời gian và hoàn toàn độc lập với sản lượng.

• Biến phí (VC) là khoản chi phí cho các yếu tố sản xuất biến đổi trong 1 đơn vị thời gian và thay đổi theo sản lượng.

Vậy tổng phí (TC) trong ngắn hạn là:

TC = FC + VC

Trang 14

• Biên phí (MC):Là chi phí phụ thêm (hay bớt đi) để sản xuất thêm (hay bớt đi) 1 đơn vị sản lượng.

Trang 15

• Trung phí (AC):là tổng chi phí bình quân cho một đơn vị sản lượng

Cách tính:AFC=FC/Q

Trang 16

Bảng IV.5: Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn:

Trang 17

2.SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA CÁC LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT NGẮN HẠN DO THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG ĐẦU RA:

Vậy các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn biến động như trên là do quá trình sản xuất trong giai đoạn ngắn hạn chịu sự chi phối của tính lợi suất tăng dần và quy luật lợi suất giảm dần

_ Riêng đối với trung định phí (AFC) thì càng tăng sản lượng, AFC càng giảm vì định phí không

thay đổi theo sản lượng nên khi sản lượng càng tăng thì định phí tính bình quân cho một đơn vị sản lượng càng giảm

Trang 18

3 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN:

_Đường định phí (FC): là đường nằm ngang

song song với trục hoành Vì FC là khoản chi hoàn toàn độc lập với sản lượng

_Đường biến phí (VC): từ góc tọa độ đi lên có dạng cong lồi Khi qua điểm A(3;75) Đường

VC tiếp tục đi lên nhưng có dạng cong lõm

_Đường tổng phí (TC): giống đường VC nhưng tịnh tiến lên trên cách đường VC 1 khoảng

bằng định phí vì FC không thay đổi theo sản lượng nên sự biến thiên trong TC cũng chính

là sự biến thiên trong VC

Trang 19

HÌNH IV.13 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ TỔNG

T?p h?p 1 T?p h?p 2 T?p h?p 3 T?p h?p 1 T?p h?p 2 Tập hợp 1

FC A(3;75)

B(3;130)

Trang 20

HÌNH IV.14 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ ĐƠN VỊ

T?p h?p 1 T?p h?p 2 T?p h?p 3 T?p h?p 4 Tập hợp 1 Tập hợp 2 Tập hợp 3 Tập hợp 4

AFC D(4;40)

C(3;25)

Trang 21

• Các đường trung phí (AC), trung

biến phí (AVC), biên phí (MC) có dạng chữ V tương tự nhau Lúc đầu

đi xuống đạt giá trị cực tiểu rồi đi lên.

• Các đường trung định phí (AFC) đi

từ trên cao sát trục tung dốc xuống dưới từ trái sang phải và ngày càng tiến sát trục hoành.

Trang 22

4 Mối quan hệ giữa AC và MC

_ Khi MC < AC thì AC giảm dần

_ Khi MC = AC thì AC đạt cực tiểu_Khi MC >AC thì AC tăng dần

Mối quan hệ giữa AVC và MC:

_Khi MC<AVC thì AVC giảm dần_khi MC=AVC thì AVC đạt cực tiểu_khi MC>AVC thì AVC tăng dần

Trang 23

• 5.SẢN LƯỢNG TỐI ƯU:

Sản lượng tối ưu là mức sản lượng mà tại

đó trung phí ngắn hạn đạt mức tối thiểu Nhưng mức sản lượng tối ưu chưa hẳn là mức sản lượng mang lại lợi nhuận tối

đa.Vì tổng lợi nhuận của doanh nghiệp

chịu sự chi phối của 2 yếu tố:

_lợi suất(lãi của mỗi đơn vị sản phẩm)_số lượng sản phẩm bán ra

Ngày đăng: 21/11/2015, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng IV.5: Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn: - Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô - Lý Thuyết Chi Phí
ng IV.5: Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn: (Trang 16)
HÌNH IV.13 CÁC  ĐƯỜNG CHI PHÍ TỔNG - Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô - Lý Thuyết Chi Phí
13 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ TỔNG (Trang 19)
HÌNH IV.14 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ ĐƠN VỊ - Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô - Lý Thuyết Chi Phí
14 CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ ĐƠN VỊ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN