Lý thuyết hãng1.1 Lý thuyết cổ điển về hãng Giả định • Mục tiêu của hãng • Sản phẩm và mối quan hệ giữa sản lượng và chi phí trung bình • Điều kiện cầu Cân bằng: MR = MC... 1.2 Các lý th
Trang 21 Lý thuyết hãng
1.1 Lý thuyết cổ điển về hãng
Giả định
• Mục tiêu của hãng
• Sản phẩm và mối quan hệ giữa sản lượng và chi phí trung bình
• Điều kiện cầu
Cân bằng: MR = MC
Trang 31.2 Các lý thuyết khác về hãng
• Lý thuyết tối đa hoá doanh thu
Mục tiêu của hãng: tối đa hoá doanh thu
Cân bằng: MR = 0
• Lý thuyết tối đa hoá doanh thu có ràng buộc về lợi nhuận tối thiểu cần đạt được để thoả mãn đòi hỏi của các cổ đông
Trang 4Q O
TR TC
Trang 5• M« h×nh tèi ®a hãa Ých lîi qu¶n lý
U = f(S, M, D)
D = TR – TC – S – M – T – ZC©n b»ng
MUS = MUM = MUD
• M« h×nh hµnh vi tháa m·n
Trang 7α + β > 1: hiệu suất tăng theo quy mô
α + β < 1: hiệu suất giảm theo quy mô
α + β = 1: hiệu suất không đổi theo quy mô
Ngắn hạn và dài hạn
Trang 82.2 S¶n xuÊt víi mét yÕu tè biÕn đổ i
Trang 11Mèi quan hÖ gi÷a TPL, APL, MPL
Trang 12Các giai đoạn của quá trình sản xuất
MPL > 0 và đang tăng: giai đoạn I theo lao động
MPL > 0 và đang giảm: giai đoạn II theo lao động
MPL < 0 : giai đoạn III theo lao động
Quy luật hiệu suất giảm dần
ý nghĩa của quy luật :
MRP = giá thuê
Trang 132.3 Sản xuất với hai yếu tố biến đổ i
Đường đồng lượng (isoquant)
Trang 16L Q
Trang 17Phương trình đường đồng phí
C = wL + rK
L r
w r
C
K = −
r w
Trang 18Lựa chọn tối ưu của hãng
K
C’ L O
Giả định: P = const, w = const, r = const
Tối đa hóa sản lượng = tối đa hóa lợi nhuận
L*
K*
Trang 19Kết hợp yếu tố tối ưu là tiếp điểm giữa đường
đồng lượng và đường đồng phí
MRTSLK = -w/r
MPL/MPK = w/r
MPL/w = MPK/r
Trang 203 Chi phÝ
3.1 Ph©n biÖt c¸c lo¹i chi phÝ
Chi phÝ tµi nguyªn
Trang 21Chi phí cố định trung bình
AFC = FC/QChi phí biến đổi trung bình
AVC = VC/QTổng chi phí trung bình
ATC = TC/QChi phí cận biên
MC = ∂TC/∂Q = TCQ’
Trang 22Q FC VC TC AFC AVC ATC MC
Trang 25Q Q
LTC Q
Q LTC
Trang 27Tính kinh tế của quy mô: tăng Q, ACmin giảm
Nguồn gốc
Các đầu vào không chia nhỏ đượcChuyên môn hoá
Mối quan hệ sản xuất – kỹ thuật
Tính phi kinh tế của quy mô: tăng Q, ACmin tăng
Nguồn gốcYếu tố quản lýYếu tố địa lý
Trang 283.4 So s¸nh chi chi phÝ trung b×nh ng¾n h¹n vµ dµi h¹n
Trang 293.5 Ước lượng tính kinh tế của quy mô
Phương pháp thống kê
Phương pháp kỹ thuật
Phương pháp điều tra các hãng sống sót
Trang 30πkinh tế > 0: siêu lợi nhuận
πkinh tế = 0: lợi nhuận bình thường
πkinh tế < 0: lỗ
Trang 31Nguồn gốc của lợi nhuận
• Lý thuyết cạnh tranh
• Lý thuyết độc quyền
• Lý thuyết đổi mới
• Lý thuyết chịu rủi ro
• Lý thuyết hiệu quả quản lý
• Yếu tố sản xuất thứ tư
Vai trò của lợi nhuận
Động cơ sản xuất kinh doanh
Trang 32Các yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận
Cầu về sản phẩm (P, Q)
Quy mô sản xuất (ATC, Q)
Giá yếu tố sản xuất
4.2 Quy tắc tối đa hoá lợi nhuận
Trang 34Qhßa vèn
TC 1
QtTR