MỘT SỐ KHÁI NIỆM A.. LÝ THUYẾT SẢN XUẤT Yếu tố sản xuất cố định Yếu tố sản xuất biến đổi Ngắn hạn xuất lượng có thể thay đổi nhưng quy mô sản xuất không đổi.. Dài hạn xuất lượng và q
Trang 11
CHÀO MỪNG CÁC BẠN
Giảng viên: Phan Thị Kim Phương
Trang 22 KINH TẾ HỌC VI MÔ
Trang 33
I MỘT SỐ KHÁI NIỆM
A LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
Yếu tố sản xuất cố định
Yếu tố sản xuất biến đổi
Ngắn hạn (xuất lượng có thể thay đổi nhưng quy mô sản xuất không đổi)
Dài hạn (xuất lượng và quy mô đều thay đổi)
Trang 44
4 Năng suất trung bình (AP-Average Product)
AP của một yếu tố SX biến đổi là số sản phẩm SX tính trung bình trên 1 đơn vị yếu tố SX
L
Q
APL
5 Năng suất biên (MP-Marginal Product)
MP của một yếu tố SX biến đổi là phần thay đổi trong tổng SL khi thay đổi 1 đơn vị yếu tố SX biến đổi đó
Trang 1111
3 Nguyên tắc sản xuất tối ưu
Mục tiêu: Tối đa hóa sản lượng trong điều kiện chi
L
P
MP P
Trang 13£ tỉ lệ gia tăng đầu vào
§ tỉ lệ gia tăng đầu ra
£< § Năng suất tăng theo QM £ = § Năng suất k0 đổivtheo QM £ > § Năng suất giảm theo QM
Trang 1414
B LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SX
I Một số khái niệm cơ bản
kế toán -Lựa chọn phương án này, bỏ qua phương án khác
4 EC = OPC + OC
Trang 1717
- Tổng chi phí (TC): Toàn bộ CF mà DN bỏ ra trong 1 đơn vị t.gian
TC TFC TVC
Trang 1818
2 Các loại chi phí đơn vị
- CF cố định trung bình (AFC): Là CF cố định tính trên mỗi đ.vị SP
Trang 1919
- Chi phí biến đổi trung bình (AVC):
Là CF tính trung bình cho mỗi đ.vị SP
Trang 2121
- Mối quan hệ MC, AC, AVC:
MC, AFC, AC, AVC
Trang 2222
3 Sản lượng tối ưu (S)
Qtối ưu là mức Q đạt được khi CF trung bình thấp nhất
Ví dụ: Hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp được cho như sau:
TC = Q2 + Q + 100
1 Viết phương trình: FC, AC, AVC, MC
2 Tìm mức sản lượng tối ưu
3 Vẽ đồ thị minh họa các kết quả