1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Kinh Tế Vi Mô

190 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 190
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT PPF: Prodution Possibility frontier: • PPF → thể hiện mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất, khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của nền k

Trang 1

KINH TẾ VI MÔ

GV: ThS Nguyễn Ngọc Hà Trân Email:

Email: nnhatran@gmail.com nnhatran@gmail.com

Copy right by:

Copy right by: http://VnEcon.com http://VnEcon.com

I H C BÁN CÔNG TÔN C

TH NG KHOA QU N TR KINH DOANH

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 TS Lê Bảo lâm _ TS Nguyễn Như Ý, Kinh tế vi mô , NXB Thống kê,

TPHCM, 2005

2 TS Ng Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Câu hỏi, bài tập, trắc nghiệm

Kinh tế vi mô , NXB Thống kê, TPHCM, 2005

3 Bộ giáo dục và đào tạo, Kinh tế vi mô, Hà Nội, NXB giáo dục, 2004.

4 Vũ Việt Hằng- Đoàn thị Mỹ Hạnh, Kinh tế vi mô – Tóm tắt và bài tập ,

NXB Thống kê, TPHCM, 1999.

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

5 Nguyễn Thanh Vân, Ơn tập Kinh tế học đại cương, ĐH KHTự nhiên,

Trang 4

HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra 10%: bài tập tại lớp

Kiểm tra 20%: trắc nghiệm: lý thuyết và bài tập

Kiểm tra cuối kỳ: trắc nghiệm: lý thuyết bài tập

Trang 5

LÝ THUY T L A CH N C A NG Ế Ự Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG

Ch ươ ng 4: LÝ THUY T S N XU T VÀ CHI PHÍ Ế Ả Ấ

Trang 6

Chương 1:

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Kinh t h c – Kinh t vi mô – Kinh t v mô ế ọ ế ế ĩ

2 Nh ng v n ữ ấ đề kinh t c b n c a doanh nghi p ế ơ ả ủ ệ

3 Đườ ng gi i h n kh n ng s n xu t ớ ạ ả ă ả ấ

4 Chu chuy n ho t ể ạ độ ng kinh t ế

Trang 7

I.1 Khái niệm:

1 KINH TẾ HỌC, KT VI MƠ, KT VĨ MƠ:

* Kinh tế học lựa chọn của cá nhân

và xã hội: sử dụng nguồn tài nguyên có giới hạn thỏa mãn nhu cầu của con người.

Quy luật khan hiếm

>

<

Trang 8

KINH TẾ HỌC

Kinh tế vi mơ

(Microeconomics)

Kinh tế vĩ mơ (Macroeconomics)

Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô N/C thị

trường

N/C giá cả

Bộ phận: hộ gia

đình, xí nghiệp, ngành

sản xuất, thị trường

toàn bộ nền kinh tế (tăng trưởng, thất nghiệp, lạm phát, thâm hụt)

1.2 Kinh tế học vi mơ – Kinh tế học vĩ mơ:

Thị trường

SP cá biệt Thị trường của tổng SP

Giá một SP cụ thể Chỉ số giá

Trang 9

1.3 Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc:

- Kinh tế học thực chứng (positive economics):

∀ → giải thích các hoạt động kinh tế, các hiện tượng kinh tế một cách khách

quan, khoa học

- Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics): đưa ra những lời chỉ dẫn

hoặc các quan điểm cá nhân về các hoạt động kinh tế.

Trang 10

Ví dụ:

1 Nhà nước nên quy định mức lương tối thiểu cao hơn để tạo điều kiện

cho người lao động cải thiện đời sống

2 Thuế đánh vào một loại hàng hoá nào đó tăng làm cho cung về hàng

hoá đó giảm

3 Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm

4 Chính phủ nên giảm chi để cân đối ngân sách hơn là tăng thu

5 Không nên định mức lương tối thiểu quá cao vì như thế sẽ làm tăng số

người thất nghiệp

Trang 11

6 Lạm phát cao ở mức nào là có thể chấp nhận được?

7 Thuế xăng dầu tăng sẽ ảnh hưởng đến việc tiêu thụ xăng dầu như thế nào?

8 Chi tiêu cho quốc phòng nên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong ngân sách?

9 Giá cả sinh hoạt thời gian gần đây tăng làm cho thu nhập thực tế của dân cư

giảm sút

10 Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám, chữa bệnh cho người già không?

11 Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế tới mức độ nào?

12 Bắt đầu đánh thuế thu nhập ở mức thu nhập bao nhiêu là hợp lý.

Trang 12

2 NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN CỦA DN VÀ CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ:

2.1 Các vấn đề kinh tế cơ bản của DN:

Tài nguyên

(Resources) Hộ gia đình (Household)

Doanh nghiệp (Producers)

Phân phối TN Phân phối sản phẩm

S n xu t cái gì?

S n xu t nh th nào?

S n xu t cho ai?

1 Sản xuất cái gì? (What)

2 Sản xuất như thế nào? (How)

3 Sản xuất cho ai? (for whom)

Trang 13

2.2 Các mô hình kinh tế:

- Mô hình kinh tế chỉ huy (mệnh lệnh, kế hoạch hoá tập trung: command economies):

CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch

- Mô hình kinh tế thị trường (laissez-faire economies: the free market):

giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua hệ thống giá cả

- Mô hình Kinh tế hỗn hợp (mixed economy)

Trang 14

3 ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG

SẢN XUẤT (PPF: Prodution Possibility frontier):

PPF thể hiện mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có

thể sản xuất, khi sử dụng toàn bộ các nguồn lực của nền kinh tế một cách có hiệu quả.

Trang 16

4 CHU CHUYỂN CỦA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ:

THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ

HỘ GIA ĐÌNH

THỊ TRƯỜNG

YẾU TỐ SẢN XUẤT

DOANH NGHIỆP

Cầu hàng hoá

và DV

Chi tiêu

Cung hh và dvụ Doanh thu

Chi phí các ytsx Thu nhập

Trang 17

CUNG - CẦU –

LÝ THUYẾT GIÁ CẢ

Chương 2:

Trang 18

1 Cầu

2 Cung

3 Cân bằng cung – cầu trên thị trường:

4 Sự co giãn của cung – cầu

5 Sự can thiệp của chính phủ vào giá th ị trường

5.1 Giá trần – giá sàn

5.2 Thuế và trợ cấp

Trang 19

1 Cầu (Demand):

1.1 Số lượng cầu (QD: Quantity demanded):

số lượng của một loại hàng hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.

Trang 20

1.2 Hàm số cầu:

QD = f ( Giá SP, thu nhập , Sở thích hay thị hiếu , giá mặt hàng có liên quan ( giá hàng thay thế và giá hàng bổ sung ), giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường )

Trang 21

* Đường cầu:

P Q D 7000

Khi P ↑ ⇒ Q D↓ và khi P ↓⇒ Q D , các

yếu tố khác không đổi

1.3 Quy luật cầu:

Trang 22

Dịch chuyển đường cầu:

Di chuyển dọc theo đường cầu

Giá thay đổi

1.4 Thay đổi của đường cầu:

- sang phải giá như cũ, QD

- sang trái giá như cũ, QD

Trang 23

Nhân tố thay đổi D

phải

D trái

Thu nhập bình quân của dân cư

Thị hiếu người tiêu dùng

Giá hàng hoá thay thế

Giá hàng bổ sung

Quy mô thị trường

Giá SP dự kiến trong tương lai

Tăng

Giảm

Tăng Tăng Tăng

Giảm

Tăng

Giảm Giảm Giảm Tăng Giảm

Trang 24

2 CUNG (SUPPLY):

2.1 Số lượng cung (QS: Quantity supplied) :

số lượng hàng hoá - dịch vụ mà người sản xuất sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.

Trang 25

2.2 Hàm số cung:

= f (Giá SP, giá yếu tố sx , công nghệ , số lượng DN , giá dự kiến trong tương lai , chính sách thuế và những quy định của chính phủ , điều kiện tự nhiên )

Trang 26

60

(S) P

Q

2.3 Quy luật cung:

* Biểu cung:

Khi P Q S và khi P ↓→ Q S ,

các yếu tố khác không đổi

* Đường cung:

Trang 27

2.4 Sự thay đổi của đừơng cung:

(S2) (S3) (S1)

(S) P

Giá thay đổi

(S) trái: P khơng đổi, QS

(S) phải: P khơng đổi, QS

P0

Q0

Q2 Q1Các yếu tố ảnh hưởng đến cung (khác giá) thay đổi

Trang 28

Nhân tố thay đổi S phải S trái Giá yếu tố sản xuất

Trình độ KHKT

Số lượng công ty

Giá dự kiến trong tương lai

Chính sách thuế

Quy định của chính phủ

Điều kiện tự nhiên

Trang 29

3.CÂN BẰNG CUNG – CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG:

3.1 Giá cả và sản lượng cân bằng:

P Q D Q S Aùp lực lên giá cả

160

140 120 100 80

60

Giảm Giảm

Tăng Tăng

Cân bằng

5000 100 100

Trang 30

Q

Trang 31

Bài tập

1. Cho giá cả, lượng cung và lượng cầu sản phẩm X như sau:

a thiết lập hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm Tìm mức giá cả và sản lượng cân bằng

b Do thu nhập dân cư thay đổi, cầu về hàng hoá X giảm 20% ở mọi mức giá Giá cả cân bằng và sản

lượng cân bằng thị trường là bao nhiêu?

Trang 32

4 SỰ CO GIÃN CUNG CẦU:

4.1 Sự co giãn của cầu:

4.1.1 S co giãn c a c u theo giá: ự ủ ầ

Q

P P

Q P

P Q

Q P

Q

D D

E D = % thay đổi của lượng cầu

% thay đổi của giá

Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%

Trang 33

Q

D 10

3

2 5

5 10

lượng cầu giảm 3%

Q

P P

Q P

P Q

Q P

Q

D D

Trang 34

* Tính theo đoạn cầu:

2 / ) (

) (

2 / ) (

) (

%

%

1 2

1 2

1 2

1 2

P P

P P

Q Q

Q Q

P P Q

Q P

Q

D D

D

+

− +

2 1

2 1

1

2

P P

P

P Q

=

Trang 35

67

1 3

2

3

2 10

5

5 10

1 2

2 1

2 1

=

P P

P

P Q

Trang 36

•E D = : cầu co giãn hoàn toàn

•E D = 0: cầu hoàn toàn không co giãn

ED = -1 hay : Cầu co giãn một đơn vị

•ED <-1: hay E D > 1 :Cầu co giãn nhiều

Trang 37

Cầu hoàn toàn

không co giãn Cầu co giãn hoàn toàn

Q0

P1

P0

Trang 38

* Mối quan hệ giữa Tổng

Trang 39

* Các nhân tố ảnh hưởng đến ED:

Tính chất của sản phẩm:

+ sản phẩm thiết yếu:

+ sản phẩm cao cấp:

+ có nhiều sản phẩm thay thế tốt:

+ không có nhiều sp thay thế:

Trang 40

* Các nhân tố ảnh hưởng đến ED(tt):

D

E

vị trí của mức giá trên đường cầu:

P càng cao càng lớn

+

đ o

ái v ơ

ùi m o ä

t s o

á h a ø n g

l a â u

b e à n :

n g a é n

h a ï n

>

d a

øi h a ï n +

đ ơ

ùi v ơ

ùi m a ë

t h a ø n g

k h a ù c :

n g a é n

h a ï n

<

d a

øi h a ï n

+ đối với một số hàng lâu bền:

E D ngắn hạn >E D dài hạn.

+ đới với mặt hàng khác:

E D ngắn hạn < E D dài hạn.

Trang 42

Số cầu trung bình hằng ngày đối với banh tennis của cửa hàng bạn là:

Q = 150 – 30P

a Doanh thu và sản lượng bán được hằng ngày là bao nhiêu nếu giá banh là 1,5

b Nếu bạn muốn bán 20 quả banh/ ngày, bạn định giá nào.

c Vẽ đồ thị đường cầu.

d Ở mức giá nào, tổng doanh thu cực đại.

e Xác định ED tại P = 1,5 Kết luận tính chất co giãn của cầu

theo giá.

f Từ mức giá P = 1,5 để doanh thu tăng lên, bạn muốn tăng hay giảm giá.

Trang 43

4.1.2 Sự co giãn của cầu theo thu nhập:

EI < 0: Hàng cấp thấp

EI >0: hàng thông thường:

+ EI <1: hàng thiết yếu

+ EI > 1: hàng cao cấp

Q

I I

Q I

I Q

% thay đổi của thu nhập

Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%

Trang 44

4.1.3 Sự co giãn chéo của cầu:

(Sự co giãn giao đối)

EXY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung

EXY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế

EXY =0: X và Y là 2 mặt hàng không liên quan

DX

Y

Y DX

Y Y

DX DX

Y

DX XY

Q

P P

Q P

P

Q

Q P

% thay đổi của lượng cầu hàng X

% thay đổi của giá hàng Y

E XY =

Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi

giá hàng Y thay đổi 1%

Trang 45

4.2 Sự co giãn của cung:

Q

P c

Q

P P

Q P

P Q

Q P

Q E

S

S S

S S

E S = % thay đổi của lượng cung

% thay đổi của giá

Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi

giá thay đổi 1%

Trang 46

ES > 1: cung co giãn nhiều

ES < 1: cung co giãn ít

Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị

ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn

ES = : cung co giãn hoàn toàn

Phân loại:

Trang 47

Cung hoàn toàn

không co giãn Cung co giãn hoàn toàn

Q0

P1

P0

Trang 48

5.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO GIÁ THỊ TRƯỜNG:

5.1 Giá trần ( giá tối đa – ceiling price) và giá sàn ( giá tối thiểu – floor

Trang 49

Giá sàn (giá tối thiểu)

lượng dư thừa

P

Q

Trang 50

5.2 Thuế và trợ cấp:

5.2.1 Thuế:

P

Q (D0)

Trang 51

Câu hỏi:

Ai s là ng ẽ ườ i ch u thu nhi u h n? Ng ị ế ề ơ ườ i s n xu t? hay ả ấ

ng ườ i tiêu dùng?

Trang 52

P0

(S0) (S1)

Trang 54

Bài tập:

Cho hàm cung c u SP X: ầ

a Tìm giá và s n l ả ượ ng cân b ng trên th tr ằ ị ườ ng.

b N u Chính ph ánh thu 3 /SP thì s l ế ủ đ ế đ ố ượ ng và giá c cân b ng trong ả ằ

tr ườ ng h p này là bao nhiêu? Tính kho n thu mà ng ợ ả ế ườ i tiêu dùng và ng ườ i

s n xu t ph i ch u T ng s ti n thu thu ả ấ ả ị ổ ố ề ế đượ ủ c c a Chính ph ủ

a P=10, Q=30 b P=12, chi 84

Trang 56

a Tìm giá và sản lượng cân bằng

b Giả sử cầu xuất khẩu về lúa mì giảm đi 40% Tìm giá và sản lượng cân

bằng mới.

c Để khắc phục tình trạng trên, chính phủ Mỹ quy định giá lúa mì

3USD/Đv Muốn thực hiện sự can thiệp giá cả, chính phủ phải làm gì?

P=3,5, Q=2640

P=1,75, Q=2220

P=3, 524, chi 1572

Trang 57

Bài 2:

Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức giá P = 15 và Q = 20 Tại điểm cân

bằng này, hệ số co giãn của cầu theo giá và của cung theo giá lần lượt là -1/2

và ½ Giả sử hàm số cung và hàm số cầu là hàm tuyến tính.

a Xác định hàm số cung – hàm số cầu thị trường.

b Nếu chính phủ đánh thuế làm cung giảm 50% ở mọi mức giá Xác định giá và

sản lượng cân bằng mới.

c Giả sử chính phủ định giá tối đa P = 15 và đánh thuế như ở câu b Tình hình

thị trường sản phẩm X thay đổi như thế nào?

Trang 58

Bài 3:

Cho hàm cung - cầu của một sản phẩm đều cĩ dạng tuyến tính Tại điểm cân bằng thị trường, giá

cân bằng = 14; sản lượng cân bằng =12; hệ số co giãn của cung - cầu theo giá tại mức giá cân bằng lần lượt là 7/3 và -1.

a. Xác định hàm số cung -cầu thị trường.

b. Do chính phủ gỉam thuế cho mặt hàng này nên cung tăng 10% ở mọi mức giá, đồng thời do

giá hàng bổ sung cho SP tăng nên cầu lại giảm đi 15% Xác định giá và sản lượng cân bằng mới.

c. Sau đĩ, các nhà sản xuất lại đề nghị nhà nước áp dụng giá tối thiểu vì giá bán trên thị trường

khơng đủ bù đắp chi phí sản xuất Chính phủ quy định mức giá tối thiểu của mặt hàng này là Pmin = 16 và cam kết sẽ mua hết sản phẩm thừa ở mức giá này Tính số tiền mà chính phủ phải chi ra.

QS = 2P-16

QD = -6/7P+24

Trang 59

Vào năm 2004, hàm số cung - cầu về gạo của VN như sau:

QD = 80 – 10P, QS = 20P -100

1 a.Tìm giá và sản lượng cân bằng

b Nếu chính phủ ấn định giá tối đa 5,5, thì lượng thiếu hụt là bao

nhiêu?

c Để giải quyết lượng thiếu hụt, Nhà nước có thể nhập khẩu gạo với giá

vốn nhập khẩu được quy đổi là 6,5 thì số tiền ngân sách phải chi bù

Trang 60

2 Đế n n m 2005, tình hình s n xu t lúa cĩ nhi u thu n l i h n Hàm cung g o bây gi là: ă ả ấ ề ậ ợ ơ ạ ờ

QS1 = 20P - 40

a. Tính giá và s n l ả ượ ng cân b ng, h s co giãn cung - c u theo giá t i m c giá cân b ng. ằ ệ ố ầ ạ ứ ằ

b. Đượ c bi t n m 2005, do trúng mùa nh ng ch a xu t kh u ế ă ư ư ấ ẩ đượ c g o nên giá xu ng r t ạ ố ấ

th p ấ Để ỗ ợ h tr cho nơng dân, Nhà n ướ ấ đị c n nh giá t i thi u là P = 5 Nhà n ố ể ướ c c n ầ

ph i chi bao nhiêu ả để mua h t s l ế ố ươ ng th c th a nh m th c thi m c giá t i thi u này? ự ừ ằ ự ứ ố ế

Bài 4 (tt)

P=4, Q=40

Dư 30, chi 150

Trang 61

3 Vào n m 2006, do xu t kh u ă ấ ẩ đượ c g o nên c u v g o t ng Hàm c u g o bây ạ ầ ề ạ ă ầ ạ

gi là: ờ QD1 = 110 – 10P

a Xác nh giá và s n l đị ả ượ ng cân b ng m i ằ ớ

b N u chính ph t ng thu là 1 vt trên m i ế ủ ă ế đ ỗ đơ n v s n ph m bán ra thì giá c và ị ả ẩ ả

s l ố ượ ng cân b ng m i là bao nhiêu Tính ph n thu mà ng ằ ớ ầ ế ườ i tiêu dùng và

ng ườ ả i s n xu t ph i ch u Tính t ng s thu mà chính ph thu ấ ả ị ổ ố ế ủ đượ c trong

tr ườ ng h p này ợ

Bài 4 (tt)

P=5, Q=60

P=5,67, Q=53.3

Trang 62

Bài 1/230

Hàm số cung - cầu của sản phẩm X là:

(D): Q = -5P + 70 (S): Q = 10P +10

a Xác định giá và sản lượng cân bằng

b Tìm hệ số co giãn của cầu tại mức giá cân bằng Để tăng doanh thu cần áp dụng

chính sách giá nào?

c Nếu chính phủ quy định mức giá P=3, điều gì xảy ra trên thị trường.

d Nếu chính phủ quy định mức giá P=5 và hứa mua hết phần sản phẩm thừa, thì

số tiền chính phủ cần chi là bao nhiêu?

e Nếu cung giảm 50% ở mọi mức giá so với trước, thì mức giá cân bằng mới là bao

Trang 63

Bài 2/230

Hàm số cầu của táo hàng năm có dạng:

QD = 100 – 1/2P

Mùa thu hoạch táo năm trước là 80 tấn Năm nay, thời tiết không thuận lợi nên lượng

thu hoạch táo năm nay chỉ đạt 70 tấn ( táo không thể tồn trữ)

a Vẽ đường cầu và đường cung của táo.

b Xác định giá táo năm nay trên thị trường.

c Tính hệ số co giãn của cầu tại mức giá này Bạn có nhận xét gì về thu nhập của

người trồng táo năm nay so với năm trước.

d Nếu chính phủ đánh thuế mỗi kg táo là 5,thì giá cả cân bằng và sản lượng cân

bằng thay đổi thế nào? Ai là người chịu thuế? Giải thích P = 60

ED = -0,43 P=60, ng sx chịu 5

Trang 64

Bài 3/231

Thị trường sản phẩm X đang cân bằng ở mức P* = 10 và số lượng Q* = 20 Tại điểm

cân bằng này, hệ số co giãn của cầu và của cung theo giá lần lượt là ED = -1 và

ES =0,5 Cho biết hàm số cung và cầu theo giá là hàm tuyến tính.

a. Xác định hàm số cung và hàm số cầu của sản phẩm X.

b. Bây giờ chính phủ đánh thuế vào sản phẩm X, làm cung giảm 20% ở các mức giá

Hãy xác định mức giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X trong thị trường này.

c. Nếu chính phủ đánh giá là P=14 và hứa mua hết lượng sản phẩm thừa thì chính

phủ cần phải chi bao nhiêu tiến.

QD = -2P+40 QS = P+10

QS = 0,8P +8 P = 11,42Q=17,2

QD = 12, QS = 19,2, chi 100,8

Trang 65

Bài 4/231

Số cầu trung bình hàng tuần đối với sản phẩm X tại một cửa hàng là: QD = 600 – 0,4P

a Nếu giá bán P = 1200đ/SP thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?

b Nếu muốn bán hàng tuần là 400 SP, cần phải ấn định giá bán là bao nhiêu?

c Ở mức giá nào thì doanh thu cực đại?

d Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 500đ/SP Cần đề ra chính sách giá nào để tối đa hoá doanh thu?

e Xác định hệ số co giãn của cầu tại mức giá P = 1200đ/SP Muốn tăng doanh thu cần áp dụng chính sách giá nào?

Ngày đăng: 05/12/2016, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN