1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 Tuần 33 CKTKN

5 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và chu vi các hình đã học.. -Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào bảng nhóm.. Các hoạt

Trang 1

$161: Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình

I Mục tiêu:

Thuoọc coõng thửực tớnh dieọn tớch vaứ theồ tớch caực hỡnh ủaừ hoùc

Vaọn duùng tớnh dieọn tớch, theồ tớch moọt soỏ hỡnh trong thửùc teỏ

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và chu vi các hình đã học

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Kiến thức:

Ôn tập về tính diện tích , thể tích các hình:

-GV cho HS lần lợt nêu các quy tắc và công

thức tính diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật,

hình lập phơng

-GV ghi bảng

-HS nêu

-HS ghi vào vở

2.3-Luyện tập:

*Bài tập 1 (168):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp

chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (168):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (168):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Diện tích xung quanh phòng học là:

(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2) Diện tích trần nhà là:

6 x 4,5 = 27 (m2) Diện tích cần quét vôi là:

84 + 27 – 8,5 = 102,5 (m2) Đáp số: 102,5 m2

*Bài giải:

a) Thể tích cái hộp hình lập phơng là:

10 x 10 x 10 = 1000 (cm3) b) Diện tích giấy màu cần dùng chính là diện tích toàn phần HLP Diện tích giấy màu cần dùng là:

10 x 10 x 6 = 600 (cm2)

Đáp số: a) 1000 cm3

b) 600 cm2

*Bài giải:

Thể tích bể là:

2 x 1,5 x 1 = 3 (m3) Thời gian để vòi nớc chảy đầy bể là:

3 : 0,5 = 6 (giờ) Đáp số: 6 giờ

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Trang 2

$162: Luyện tập

I Mục tiêu:

Bieỏt tớnh dieọn tớch vaứ theồ tớch caực hỡnh ủụn giaỷn

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (169):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm bài bằng bút chì vào SGK

-GV mời HS nối tiếp nêu kết quả, GV ghi

bảng

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (169):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (169): (Dành cho HS khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

-GV hớng dẫn HS nhận xét: “Cạnh HLP gấp

lên 2 lần thì diện tích toàn phần gấp lên 4

lần” GV hớng dẫn HS giải thích

*Bài giải:

a)

b)

*Bài giải:

Diện tích đáy bể là:

1,5 x 0,8 = 1,2 (m2) Chiều cao của bể là:

1,8 : 1,2 = 1,5 (m) Đáp số: 1,5 m

*Bài giải:

Diện tích toàn phần khối nhựa HLP là:

(10 x 10) x 6 = 600 (cm2) Cạnh của khối gỗ HLP là:

10 : 2 = 5 (cm) Diện tích toàn phần của khối gỗ HLP là:

(5 x 5) x 6 = 150 (cm2) Diện tích toàn phần của khối nhựa gấp diện tích toàn phần của khối gỗ số lần là:

600 : 150 = 4 (lần)

Đáp số: 4 lần

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Trang 3

$163: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Bieỏt thửùc haứnh tớnh dieọn tớch vaứ theồ tớch caực hỡnh ủaừ hoùc

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (169):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm bài bằng bút chì vào SGK

-GV mời HS nối tiếp nêu kết quả, GV ghi

bảng

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (169):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (170): (Dành cho HS khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Nửa chu vi mảnh vờn hình chữ nhật là:

160 : 2 = 80 (m) Chiều dài mảnh vờn hình chữ nhật là:

80 – 30 = 50 (m) Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là:

50 x 30 = 1500 (m2)

Số kg rau thu hoạch đợc là:

15 : 10 x 1500 = 2250 (kg) Đáp số: 2250 kg

*Bài giải:

Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là:

(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Chiều cao hình hộp chữ nhật đó là:

6000 : 200 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm

*Bài giải:

Độ dài thật cạnh AB là:

5 x 1000 = 5000 (cm) hay 50m Độ dài thật cạnh BC là:

2,5 x 1000 = 2500 (cm) hay 25m Độ dài thật cạnh CD là:

3 x 1000 = 3000 (cm) hay 30m Độ dài thật cạnh DE là:

4 x 1000 = 4000 (cm) hay 40m

Chu vi mảnh đất là:

50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCE là:

50 x 25 = 1250 (m2) Diện tích mảnh đất hình tam giác vuông CDE là: 30 x 40 : 2 = 600 (m2)

Diện tích mảnh đất hình ABCDE là:

1250 + 600 = 1850 (m2) Đáp số: a) 170 m ; b) 1850 m2 3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Trang 4

$164: Một số dạng bài toán đã học

I Mục tiêu:

- Bieỏt moọt soỏ daùng toaựn ủaừ hoùc

-Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tỡm soỏ trung bỡnh coọng, tỡm 2 soỏ bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa 2 soỏ ủoự

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích và thể tích các hình đã học

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Kiến thức:

-GV cho HS lần lợt nêu một số dạng bài toán

đã học

2.3-Luyện tập:

*Bài tập 1 (170):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp

chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (170):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (170): (Dành cho HS khá, giỏi)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Quãng đờng xe đạp đi trong giờ thứ ba là:

(12 + 18 ) : 2 = 15 (km) Trung bình mỗi giờ xe đạp đi đợc là:

(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km) Đáp số: 15 km

*Bài giải:

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

(60 + 10) : 2 = 35 (m) Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

35 – 10 = 25 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

35 x 25 = 875 (m2) Đáp số: 875 m2

Tóm tắt:

3,2 cm3 : 22,4g 4,5 cm3 : …g ?

Bài giải:

1 cm3 kim loại cân nặng là:

22,4 : 3,2 = 7 (g) 4,5 cm3 kim loại cân nặng là:

7 x 4,5 = 31,5 (g) Đáp số: 31,5g

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Trang 5

$165: Luyện tập

I Mục tiêu:

Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi toaựn coự daùng ủaừ hoùc

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu cách giải một số dạng toán điển hình đã học

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (171):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-Mời 1 HS nêu cách làm

-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp

chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (171):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (171):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

-Mời HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (171): (Dành cho HS khá giỏi)

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, một HS làm vào

bảng nhóm HS treo bảng nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

Diện tích hình tam giác BEC là:

13,6 : (3 – 2) x 2 = 27,2 (cm2) Diện tích hình tứ giác ABED là:

27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2) Diện tích hình tứ giác ABCD là:

40,8 + 27,2 = 68 (cm2) Đáp số: 68 cm2

*Bài giải:

Nam: 35 Nữ: học sinh Theo sơ đồ, số HS nam trong lớp là:

35 : (4 + 3) x 3 = 15 (HS)

Số HS nữ trong lớp là:

35 – 15 = 20 (HS)

Số HS nữ nhiều hơn HS nam là:

20 – 15 = 5 (HS) Đáp số: 5 HS

*Bài giải:

Ô tô đi 75km thì tiêu thụ số lít xăng là:

12 : 100 x 75 = 9 (l) Đáp số: 9 lít xăng

*Bài giải:

Tỉ số phần trăm HS khá của trờng Thắng lợi là:

100% - 25% - 15% = 60%

Mà 60% HS khá là 120 HS

Số HS khối lớp 5 của trờng là:

120 : 60 x 100 = 200 (HS)

Số HS giỏi là:

200 : 100 x 25 = 50 (HS)

Số HS trung bình là:

200 : 100 x 15 = 30 (HS) Đáp số: HS giỏi : 50 HS

HS trung bình : 30 HS

3-Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Ngày đăng: 16/11/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phơng. - Toán 5 Tuần 33 CKTKN
Hình l ập phơng (Trang 1)
Bảng nhóm. HS treo bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 33 CKTKN
Bảng nh óm. HS treo bảng nhóm (Trang 2)
Bảng nhóm. HS treo bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 33 CKTKN
Bảng nh óm. HS treo bảng nhóm (Trang 3)
Bảng nhóm. HS treo bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 33 CKTKN
Bảng nh óm. HS treo bảng nhóm (Trang 4)
Bảng nhóm. HS treo bảng nhóm. - Toán 5 Tuần 33 CKTKN
Bảng nh óm. HS treo bảng nhóm (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w