1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN

5 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
Trường học Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo khoa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân.. -Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.. -GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và tìm cách

Trang 1

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$71: Luyện tập

I Mục tiêu: Bieỏt :

- Chia moọt soỏ thaọp phaõn cho moọt soỏ thaọp phaõn

- Vaọn duùng ủeồ tỡm x vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (a,b,c) (72): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (a) (72):Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 3 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (72):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và tìm

cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời một HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Kết quả:

a) 4,5 b) 6,7 c) 1,18

a) x x 1,8 = 7,2

x = 7,2 :1,8

x = 4

*Bài giải:

Một lít dầu cân nặng số kg là:

3,952 : 5,2 = 0,76 (kg) 5,32 kg dầu hoả có số lít là:

5,32 : 0,76 = 7 (l) Đáp số: 7 lít dầu hoả

3-Củng cố, dặn dò:

- HS hệ thống lại kiến thức phần luyện tập

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 2

$72: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Bieỏt:

-Thửùc hieọn caực pheựp tớnh vụựi soỏ thaọp phaõn

-So saựnh caực soỏ thaọp phaõn

-Vaọn duùng ủeồ tỡm x

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân, chia một số thập phân cho một số thập phân cho một số tự nhiên, chia một số thập phân cho một số thập phân

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (a,b,c)(72): Tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (cột 1) (72): > < = ?

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-GV hớng dẫn HS chuyển các hỗn số thành số

thập phân rồi thực hiện so sánh 2 số thập

phân

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (a,c) (72): Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Kết quả:

a) 450,07 b) 30,54 c) 107,08

HS thảo luận nhóm đôi

*VD về lời giải:

3 3

Ta có: 4 = 4,6 và 4,6 > 4,35 Vậy 4 > 4,35

5 5 -Có thể làm theo cách khác

*VD về lời giải:

a) 0,8 x x = 1,2 x 10 0,8 x x = 12

x = 12 : 0,8

x = 15 (câu c làm tơng tự ) 3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại các quy tắc chia có liên quan đến số thập phân

Trang 3

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$73: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Bieỏt thửùc hieọn caực pheựp tớnh vụựi soỏ thaọp phaõn vaứ vaọn duùng ủeồ tớnh giaự trũ bieồ thửực, giaỷi toaựn coự lụứi vaờn

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số tự nhiên, chia một số tự nhiên cho một số thập phân, chia một số thập phân cho một số thập phân

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (a,b,c) (73): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 a (73): Tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-GV Hỏi HS thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (73):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và tìm

cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (72): (Dành cho HS khá , giỏi tự

làm) Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 3 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Kết quả:

a) 7,83 b) 13,8 c) 25,3 Thảo luận nhóm đôi a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32 = 55,2 : 2,4 – 18,32

= 23 – 18,32 = 4,68

*Bài giải:

Số giờ mà động cơ đó chạy đợc là:

120 : 0,5 = 240 (giờ) Đáp số: 240 (giờ)

*VD về lời giải:

a) x – 1,27 = 13,5 : 4,5

x – 1,27 = 3

x = 3 + 1,27

x = 4,27 (Các phần còn lại làm tơng tự, kết quả:

b) x = 1,5 ; c) x = 1,2)

3-Củng cố, dặn dò:

- Cho HS hệ thống lại kiến thức

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại các quy tắc chia có liên quan đến số thập phân

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Trang 4

Thứ năm ngày 02 thỏng 12 năm 2010

Toán:

$74: Tỉ số phần trăm

I Mục tiêu:

-Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt veà tổ soỏ phaàn traờm

-Bieỏt vieỏt moọt soỏ phaõn soỏ dửụựi daùng tổ soỏ phaàn traờm

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 1a, 3- tiết 73

2-Bài mới:

2.1-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi hỏi HS:

+Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện

tích vờn hoa bằng bao nhiêu?

-GV viết lên bảng: 25

100= 25% là tỉ số %.

-Cho HS tập đọc và viết kí hiệu %

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, yêu cầu HS:

+Viết tỉ số của HS giỏi và HS toàn trờng

+Đổi thành phân số TP có mẫu số là 100

+Viết thành tỉ số phần trăm

+Viết tiếp vào chỗ chấm: Số HS giỏi chiếm ?

số HS toàn trờng

-GV: Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết cứ 100

HS trong toàn trờng thì có 20 HS giỏi

-Bằng 25 : 100 hay 25

100 -HS viết vào bảng con

-HS viết: 80 : 400 -HS đổi bằng 20

100 -HS viết: 20

100 = 20%

-Số HS giỏi chiếm 20% số HS toàn trờng

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (74): Viết (theo mẫu)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS phân tích mẫu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (74):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ,

sau đó chữa bài

*Kết quả:

25% 15%

12% 36%

Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là:

95

95 : 100 = = 95%

100 Đáp số: 95%

3-Củng cố, dặn dò:

- HS nêu lại cách hiểu về tỉ số phần trăm

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

Trang 5

Trường Tiểu học Lờ Thị Hồng Gấm

Toán:

$75: Giải toán về tỉ số phần trăm

I Mục tiêu:

- Bieỏt caựch tỡm tổ soỏ phaàn traờm cuỷa hai soỏ

-Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn ủụn giaỷn coự ND tỡm tổ soỏ phaàn traờm cuỷa 2 soỏ

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: Tìm tỉ số phần trăm của 39 : 100 =?

2-Bài mới:

2.1-Kiến thức:

a) Ví dụ:

-GV nêu ví dụ, tóm tắt, rồi yêu cầu HS:

+Viết tỉ số của số HS nữ và số HS toàn trờng

+Thực hiện phép chia 315 : 600 = ?

+Nhân với 100 và chia cho 100

-GV nêu: Thông thờng ta viết gọn cách tính

nh sau: 315 : 600 = 0,525 = 52,5%

b) Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai

số 315 và 600 ta làm nh thế nào?

c) Bài toán:

-GV nêu ví dụ và giải thích: Khi 80kg nớc

biển bốc hơi hết thì thu đợc 2,8 kg muối

-Cho HS tự làm ra nháp

-Mời 1 HS lên bảng làm

-Cả lớp và GV nhận xét

-HS thực hiện:

+315 : 600 +316 : 600 = 0,525 +0,525 x 100 : 100 = 52,5 : 100 = 52,5%

-HS nêu quy tắc Sau đó HS nối tiếp đọc

*Bài giải:

Tỉ số phần trăm của lợng muối trong nớc biển là: 2,8 : 80 = 0,035

0,035 = 3,5%

Đáp số: 3,5%

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (75): Viết thành tỉ số phần trăm

(theo mẫu)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS phân tích mẫu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2a,b (75):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV giới thiệu mẫu (bằng cách cho HS tính

19 : 30, dừng ở 4 chữ số sau dấu phẩy, viết

0,6333 = 63,33%)

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (75):

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và giáo viên nhận xét

*Kết quả:

57% 30%

23,4% 135%

*Kết quả:

45 : 61 = 0,7377 = 73,77%

1,2 : 26 = 0,0461 = 4,61%

Thảo luận nhóm đôi

*Bài giải:

Tỉ số phần trăm của số HS nữ và số HS cả lớp là:

13 : 25 = 0,52 0,52 = 52%

Đáp số: 52%

3-Củng cố, dặn dò:

- HS nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học

Giỏo ỏn - Lớp Năm

Ngày đăng: 24/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Mời một HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. - Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
i một HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét (Trang 1)
-Mời HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. - Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
i HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét (Trang 2)
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét.                            - Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
i 1 HS lên bảng chữa bài. -Cả lớp và GV nhận xét. (Trang 3)
-GV nêu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi hỏi HS: +Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện  tích vờn hoa bằng bao nhiêu? - Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
n êu ví dụ, giới thiệu hình vẽ, rồi hỏi HS: +Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vờn hoa bằng bao nhiêu? (Trang 4)
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: Tìm tỉ số phần trăm của 39 : 100 =? 2-Bài mới: - Toán 5 - Tuần 15 - CKTKN
1 Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: Tìm tỉ số phần trăm của 39 : 100 =? 2-Bài mới: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w