1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 11 ban co ban

42 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 517,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Học sinh : Đồ dùng học tập, máy tính cầm tay, các kiến thức về hàm số, về hàm số chẵn lẻ, định nghĩa giá trị lợng giác của một góc.. b, Học sinh : Đồ dùng học tập , máy tính cầm tay,

Trang 1

-Rèn khả năng t duy lô gíc, tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

a, Giáo viên :Chuẩn bị các phiếu học tập , máy chiếu Đồ thị các hàm số lợng giác

b, Học sinh : Đồ dùng học tập, máy tính cầm tay, các kiến thức về hàm số, về hàm số chẵn lẻ, định nghĩa giá trị lợng giác của một góc

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1-ổn định lớp: 11b6 sĩ số 49 vắng 0

2-Kiểm tra bài cũ:

a, Nêu định nghĩa hàm số, đồ thị của hàm số

b, Định nghiã giá trị lợng giác của một,hàm số chẵn lẻ

3-Giáo viên khai thác định nghĩa hàm số để vào bài :

4-Bài mới:

Hoạt động I: định nghĩa Hàm số y=sin x, y= cos x

Trang 2

tính chẵn lẻ của hàm số

Hoạt động II: định nghĩahàm số y= tanx , y= cot x

Với cosx khác không

- Định nghĩa: (sgk-4)

- Nhận xét: tập xác định của hàm số

- tính chẵn lẻ của hàm số

Hoạt động II: Tính tuần hoàn của hàm số lựơng giác

- Nghiên cứu định nghĩa hàm tuần

hoàn , chu kỳ của hàm tuần hoàn

- Từ đó học sinh nhận xét hàm y=

sinx, y=cosx ,y=tanx , y=cotx về

tính tuần hoàn và chu kỳ của nó

- Định nghĩa hàm tuần hoàn , chu kỳ của hàm tuần hoàn

- Cho học sinh nhận xét hàm y= sinx, y=cosx y=tanx , y=cotx về tính tuần hoàn và chu kỳ của nó

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ( SGK-9)

- Bài tập 1a

- Bài tập 1b

- bài tập 2a

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

Trang 3

-Rèn khả năng t duy lô gíc, tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

a, Giáo viên :Chuẩn bị các phiếu học tập, máy chiếu Đồ thị các hàm số lợng giác

b, Học sinh : Đồ dùng học tập , máy tính cầm tay, các kiến thức về hàm số, về hàm số chẵn lẻ, định nghĩa giá trị lợng giác của một góc

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1-ổn định lớp: 11b6 sĩ số 49 vắng 0

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số, đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một,hàm số chẵn lẻ

3-Giáo viên khai thác định nghĩa hàm số để vào bài :

4-Bài mới:

Hoạt động I:

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sin x

- Hiểu tại sao lại khảo sát hàm

+Hàm y=sinx đồng biến trên khoảng

; 2

Trang 4

-Hoạt động IV:

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cos x

- Hiểu tại sao lại khảo sát hàm

chẵn suy ra đồ thị đối xứng nhau qua Oy

- Khảo sát hàm y= cosx trên đoạn

+Hàm y=cosx có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ( SGK-9)

- Bài tập 5a

- Bài tập 6b

- bài tập 7

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

3.T duy:

Trang 5

Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

b, Học sinh : Đồ dùng học tập , máy tính cầm tay , các kiến thức về hàm số , về hàm

số chẵn lẻ ,định nghĩa giá trị lợng giác của một góc

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1-ổn định lớp: 11b6 sĩ số 49 vắng 0

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số, đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một,hàm số chẵn lẻ

c,Bảng tóm tắt ghi nhớ

3-Giáo viên khai thác định nghĩa hàm số để vào bài :

4-Bài mới:

Hoạt động I:

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=tan x

- Hiểu tại sao lại khảo sát hàm hàm

2

; 2

- Khảo sát hàm y= tanx trên đoạn

- Cho học sinh quan sát sự thay đổi của hàm số lợng giáctrên Π0; 2 

- Lập bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị của hàm số này

- Nhận xét :+Tập giá trị của hàm y=tanx là (-∞;+∞)

- Hàm y=tanx là hàm số lẻ / D +Hàm y=tanx đồng biến

2

; 2 + Đờng tiệm cận : x=Π+kΠ

Trang 6

-Hoạt động IV:

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cot x

- Hiểu tại sao khảo sát hàm y= cotx

- Hàm y=cotx là hàm số lẻ / D +Hàm y=cotx nghịch biến trên khoảng (k ;Π Π +kΠ)

+ Đồ thị nhận các đờng thẳng y=kΠLàm tiệm cận

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ( SGK-9)

- Bài tập 1

- Bài tập 2c

- bài tập 2d

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng định nghĩa , tính chất vào các bài tập Biết hình dạng các đồ thị của các hàm số lợng giác, biết vẽ đồ thị của các hàm số lợng giá

3.T duy:

Trang 7

Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

b, Học sinh : Bài tập ,Đồ dùng học tập , máy tính cầm tay , các kiến thức về hàm số ,

về hàm số chẵn lẻ ,định nghĩa hàm số lợng giáctính tuần hoàn , tính chẵn lẻ

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1-ổn định lớp: 11b6 sĩ số 49 vắng 0

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số, đồ thị của hàm số

b;Định nghiã các hàm số lợng giác của một,hàm số chẵn lẻ

c,Bảng tóm tắt ghi nhớ

d, Các loại bài tập

3-Giáo viên khai thác kiểm tra để vào bài :

4-Bài mới: Chia bảng làm 3cột : cho học sính tổng kết các loai bài tập , cách làm ,

các kt cần dùng , chia thành 3 nhóm học sinh lên bảng làm từng loại

Hoạt động I: Các bài tập về tập xác định của hàm số

- Y cầu học sinh làm bt 2(sgk-14)

- Hớng dẫn bài tập 1.1 ( tr 6)

Hoạt động II: Baì tập Về Tính Chẵn lẻ của hàm số

Trang 8

Bài tập VD 4 9 SBT

Hoạt động III:

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số

- Nêu định nghĩa hàm đồng biến ,

hàm nghịnh biến , t/c của nó

- Dẫn tới các bớc làm :

C1 : Xét : I =

2 1

2 1

_

) ( ) (

x x

x f x

2 1

2 1

_

) ( ) (

x x

x f x

- Btập:4,5 sgk-tr14

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

- Ra bài tập về nhà :bài tập trong sách bài tập

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng định nghĩa , tính chất vào các bài tập Biết hình dạng các đồ thị của các hàm số lợng giác, biết vẽ đồ thị của các hàm số lợng giá

3.T duy:

-Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

Trang 9

-2.Phơng tiện:

a, Giáo viên :Chuẩn bị các phiếu học tập , máy chiếu, các loai bài tập về hàm số lợng giác

b, Học sinh : Bài tập ,Đồ dùng học tập , máy tính cầm tay , các kiến thức về hàm số ,

về hàm số chẵn lẻ ,định nghĩa hàm số lợng giáctính tuần hoàn , tính chẵn lẻ

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1-ổn định lớp: 11b6 sĩ số 49 vắng 0

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số, đồ thị của hàm số

b;Định nghiã các hàm số lợng giác của một,hàm số chẵn lẻ

c,Bảng tóm tắt ghi nhớ

d, Các loại bài tập

3-Giáo viên khai thác kiểm tra để vào bài :

4-Bài mới: Chia bảng làm 3cột : cho học sính tổng kết các loai bài tập , cách làm ,

các kt cần dùng , chia thành 3 nhóm học sinh lên bảng làm từng loại

- Đồ thị của hàm đồng biến , hàm nghịch biến , hàm chẵn hàm lẻ hàm tuần hoàn

Bài tập 3 , 5- Tr 17

Hoạt động iI:

Tính tuần hoàn của hàm số

- Nêu định nghĩa hàm, tuần hoàn và

Hoạt động iii:Tìm giá trị Lớn nhất nhỏ nhất của hàm số

-H/s nhận bài tập đợc giao -Giáo viên cho h/s Nhắc lại Đ/n các

Trang 10

Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

cách tìmvà làm

- Bài tập 8-TR 18

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng các công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác: sinx= m,cách biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác vào các bài tập.các dùng các ký hiệu

3.T duy:

-Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1- ổn định Lớp

Lớp 11B6 : sĩ số : 49 vắng :

2-Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

a; Nêu định nghĩa hàm số sin, cosin đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một góc ,hàm số chẵn lẻ

c,Bảng tóm tắt ghi nhớ

3-Giáo viên khai thác: Bài toán : Sgk để đi tới sự cần thiết việc giải các phơng trình lợng giác để vào bài :

4-Bài mới:

Hoạt động I: định nghĩa phơng trình lợng giác cơ bản

- H/s hiểu đợc sự cần thiết dẫn đến

việc giải các phơng trình : sinx=m ,

cosx=m , tanx =m , cotx=m

- Khẳng định đây là các phơng trình ợng giác cơ bản

l-Hoạt động II: Phơng trình sinx = m

- Y/c học sinh viết công thức nghiệm

- Suy ra công thức nghiệm tổng quát :

Hoạt động III:Củng cố công thức nghiệm

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

- Cho các ví dụ :Gọi 3 nhómGiải: sinx=-

2 3

Giải: sinx=

3 2

5

Π

)=sin( )

5 +xΠ

Giải: sin(x-200) =

2 1

Trang 12

-Giải: sin(x-2)=

2 2

Hoạt động IV:Chú ý

- Học sinh nêu công thức nghiệm của

ph-ơng trình: sinx= 1 , sinx=0 , sinx=-1

Học sinh nhớ :Khi m không là các giá trị

đặc biệt ta viết công thức nghiệm :

Sinx=m ⇔ 

Π +

− Π

=

Π +

=

2 arcsin

2 arcsin

k m x

k m x

arcsinm là số đo cungα sao cho sinα =m ,

Π +

− Π

=

Π +

=

2 arcsin

2 arcsin

k m x

k m x

arcsinm là số đo cungαsao cho sinα =m ,

α ∈−Π2;Π2 

- Không đợc viết hai đơn vị trên một công thức nghiệm

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớcông thức nghiệm

Các cách viết nghiệm-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 14b

-Bài tập 14a-bài tập 16a

5-Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

Trang 13

Nắm vững cách xây dựng công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản , các nghiệm của các phơng trình lợng giác: sinx= m, cosx=m,tanx=m từ cách xác định trên đờng tròn lợng giác

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng các công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác: sinx= m, cosx=m,tanx=m cách biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác vào các bài tập.các dùng các ký hiệu

3.T duy:

-Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1- ổn định Lớp

Lớp 11B6 : sĩ số : 49 vắng :

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số sin ,cosin đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một góc ,hàm số chẵn lẻ

- Y/c học sinh viết công thức nghiệm

- Suy ra công thức nghiệm tổng quát :

Trang 14

-Hoạt động II:Củng cố công thức nghiệm

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

- Cho các ví dụ :Gọi 3 nhómGiải: cosx=-

2 3

Giải: cosx=

3 2

5

Π)=cos ( )

5 +xΠ

Giải: cos(x-200) =

2 1

Giải: cos(x-2)=

2 2

Hoạt động Iii:Chú ý

- Học sinh nêu công thức nghiệm của

cosx=m ⇔ x x==−arccosarccosm m++k2kΠ2Π

arccos m là số đo cungα sao cho cosα

arccos m là số đo cungα sao cho cosα

=m , α ∈[ ]0 ; Π

- Không đợc viết hai đơn vị trên một công thức nghiệm

Hoạt động V :củng cố

-H/s nhận bài tập đợc giao -Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản

Trang 15

Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

ghi nhớcông thức nghiệmCác cách viết nghiệm-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 14c

-Bài tập 14d-bài tập 16b

5- Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng các công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác: sinx= m, cosx=m,tanx=m cách biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác vào các bài tập.các dùng các ký hiệu

3.T duy:

-Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1- ổn định Lớp

Lớp 11B6 : sĩ số : 49 vắng :

Trang 16

-2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số sin ,cosin đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một góc ,hàm số chẵn lẻ

- Y/c học sinh viết công thức nghiệm

- Suy ra công thức nghiệm tổng quát :

Hoạt động II:Củng cố công thức nghiệm

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

- Cho các ví dụ :Gọi 3 nhómGiải: tanx=-

2 3

Giải: tanx=

3 2

5

Π

)=tan ( )

5 +xΠ

Giải: tan(x-200) =

2 1

Giải: tan(x-2)=

2 2

Hoạt động Iii:Chú ý

- Học sinh nêu công thức nghiệm của

phơng trình tanx= 1 ,tan x=0 ,

-Y/c học sinh nêu công thức nghiệm của phơng trình: tanx= 1 , tanx=0 , tanx=-1

Trang 17

-tanx=-1

Học sinh nhớ :Khi m không là các giá trị

đặc biệt ta viết công thức nghiệm :

arctan m là số đo cungαsao cho tanα =m , α

- Không đợc viết hai đơn vị trên một công thức nghiệm

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớcông thức nghiệm

Các cách viết nghiệm-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 14c

-Bài tập 14d-bài tập 16b

5- Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

2.Kỹ năng:

-Biết vận dụng các công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác: sinx= m, cosx=m,tanx=m, cotx=m cách biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác vào các bài tập.các dùng các ký hiệu

3.T duy:

Trang 18

Rèn khả năng t duy lô gíc,tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp+ hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1- ổn định Lớp

Lớp 11B6 : sĩ số : 49 vắng :

2-Kiểm tra bài cũ:

a; Nêu định nghĩa hàm số sin ,cosin đồ thị của hàm số

b;Định nghiã giá trị lợng giác của một góc ,hàm số chẵn lẻ

- Y/c học sinh viết công thức nghiệm

- Suy ra công thức nghiệm tổng quát :

Hoạt động II:Củng cố công thức nghiệm

-H/s nhận bài tập đợc giao

- Cho các ví dụ :Gọi 3 nhómGiải: cotx=-

2 3

Trang 19

Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra cách

giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

Giải: cotx=

3 2

5

Π)=tan ( )

5 +xΠ

Giải: cot(x-200) =

2 1

Giải:cot (x-2)=

2 2

Hoạt động Iii:Chú ý

- Học sinh nêu công thức nghiệm của

phơng trình: cotx= 1 , cotx=0 ,

cotx=-1

Học sinh nhớ :Khi m không là các giá trị

đặc biệt ta viết công thức nghiệm :

arctan m là số đo cungα sao cho cotα =m ,

α ∈−Π2;Π2 

- Không đợc viết hai đơn vị trên một công thức nghiệm

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớcông thức nghiệm

Các cách viết nghiệm-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 15b

-Bài tập 16a-bài tập 16b

Trang 20

-5- Giáo viên : - Cho điểm các nhóm nhận xét kết quả của các nhóm

- Chốt lại các phần kiến thức cho học sinh

-Biết vận dụng các bớc làm để tính αkhi biết sinα , cosα , tanα , cotαtheo độ, theo ra

đian Ngợc lại biết α với đơn vị độ, đơn vị rađian tính sinα , cosα , tanα , cotα

3.T duy:

-Rèn khả năng t duy lô gíc, tính cẩn thận chính xác trong tính toán, khả năng vận dụng

kiến thức trong giải bài tập

a, Giáo viên : Chuẩn bị máy tính Các công thức nghiệm của phơng trình lợng giác,

b, Học sinh : Đồ dùng học tập, máy tính cầm tay, công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, các bài tập đợc giao

III-Phơng pháp:

Thuyết trình + gợi mở vấn đáp + hoạt động nhóm

IV-Tiến trình bài giảng và các hoạt động:

1- ổn định Lớp

Lớp 11B6 : sĩ số : 49 vắng :

Trang 21

-2-Kiểm tra bài cũ:

a, Nêu công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản

b, Các giá trị lợng giác của các góc đặc biệt

c, Cách biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lợng giác

3-Bài mới:

Hoạt động I: tính các góc khi biết giá trị lợng giác của một góc theo đơn vị độ

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm

ra cách giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ các bớc tính Theo đơnvị độ:

-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 1: Tìm x khi biết sinx=1/3-Bài tập 2: Tìm x khi biết cosx=-1/3-Bài tập 3: Tìm x khi biết tanx=5Nhận xét chấm , chữa bài cho học sinh, rút ra các chú ý khi giải, đa thêm một vài cách giải khác

Hoạt động II: tính các góc khi biết giá trị lợng giác của một góc theo đơn ra đI an

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra

cách giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ các bớc tính Theo đơn vị rađian:

-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 1: Tìm x khi biết sinx=1/3-Bài tập 2: Tìm x khi biết cosx=-1/3-Bài tập 3: Tìm x khi biết tanx=5Nhận xét chấm, chữa bài cho học sinh, rút ra các chú ý khi giải, đa thêm một vài cách giải khác

Hoạt động III: tính giá trị lợng giác của một góccó số đo góc theo đơn ra đi an

-H/s nhận bài tập đợc giao

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra

cách giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Đa ra các chú ý khi giải bài tập

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ các bớc tính Theo đơn vị rađian:

-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 1: Tìm sin

-Nghiên cứu, bàn bạc trao đổi tìm ra

cách giải

-Cử đại diện lên giải

-Cùng nhận xét chấm chữa bài

-Giáo viên cho h/s nhận xét rút ra bản ghi nhớ các bớc tính Theo đơn vị rađian:

-Giao bài cho ba tổ : -Bài tập 1: Tìm x khi biết sinx=1/3-Bài tập 2: Tìm x khi biết cosx=-1/3

Ngày đăng: 14/11/2015, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w