1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hóa 9 chương 3

25 511 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.CHUẨN BỊ CỦA GV- HS: 1.Chuẩn bị của GV: -Chuẩn bị các hoá chất và dụng cụ điều chế cho trong phòng thí nghiệm để làm thí nghiệm với H2.. II.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra III.Bài

Trang 1

Tiết 30 ChươngIII: PHI KIM - SƠ LƯỢC BẢNG HỆ

THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM

- Một số tính chất vật lí chung của phi kim

đã học ở lớp 8

- Phi kim tác dụng với kim loại  Muối

hoặc oxit bazơ

- Tính chất vật lí phi kim

- Tính chất hoá học của phi kim

- Mức độ hoạt động hoá học của các phikim

A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1.Kiến thức - HS biết một số tính chất vật lý của phi kim như: Phi kim tồn tại cả ở 3

trạng thái, không dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp; Biết được những tính chấthoá học của PK: t/d với ôxi, kim loại và với H2; Mức độ hoạt động hoá học của phi kim

2.Kỹ năng: - Biết sử dụng những kiến thức đã học để rút ra tính chất hoá học và vật

lý của phi kim; Viết được PTPƯ minh hoạ cho các t/c hh của PK, t/d với kim loại, H2

3.Giáo dục: - HS yêu thích môn học, cẩn thận với hoá chất

B.CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1.Chuẩn bị của GV: -Chuẩn bị các hoá chất và dụng cụ điều chế cho trong phòng thí

nghiệm để làm thí nghiệm với H2

2.Chuẩn bị của HS: -Ôn tập t/c hoá học của KL, t/c hoá học của H2 và O2 học ở lớp 8

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I.Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

III.Bài mới:

1.Đặt vấn đề: (2 phút)

-Như các em đã biết hiện nay chúng ta đã tìm được khoãng gần 110 NTHH trong đó có gần 90 NTHH chúng ta đã biết là kim loại Còn lại gần 20 NTHH là phi kim có những t/c vật lý gì? Chúng thể hiện các tính chất hoá học ra sao? Và làm thế nào để xác định được đó là 1 phi kim yếu hay mạnh

2.Phát triển bài:

a Hoạt động 1: (4 phút) I Phi kim có những tính chất vật lý gì?

-GV cho HS đọc ở SGK - lớp chú ý

? Nêu những t/c vật lý mà PK có được?

? Lấy các ví dụ minh hoạ cho các t/c đó?

- Ở điều kiện thường PK tồn tại 3 trạng thái.+ Rắn: (C, P, Si ); Lỏng (Br2); Khí (N2, H2,

O2, Cl2 )

- Phần lớn không dẫn điện, nhiệt, nhiệt độnóng chảy thấp

b Hoạt động 2: (32 phút) II Phi kim có những tính chất hoá học nào:

?KL có những tính chất hoá học nào? Từ đó

hãy cho biết PK có những t/c hoá học nào?

1 Tác dụng với kim loại:

- Nhiều PK + KL ® Muối.

Trang 2

-Nếu O2 + KL tạo thành sản phẩm gì?

-Nếu các PK khác + KL tạo thành sp gì?

-1 HS lên bảng viết các PTPƯ, lớp nhận xét,

sửa sai

?Các em đã biết PK nào tác dụng với H2?

- GV tiến hành làm TN như ở SGK® hướng

dẫn HS quan sát  Có hiện tượng gì xảy ra?

(Chú ý màu sắc, sự thay đổi quỳ tím)

- 1 HS lên bảng viết PTPƯ, lớp nhận xét

- GV: Ngoài ra các PK khác như: S, C, Br2

+ H2 ® Các hợp chất khí: CH4, H2S, HBr

- Qua t/c trên ta có kết luận gì?

- Ở lớp 8 các em đã học t/c hoá học của ôxi

vậy em nào nhớ O2 t/d được với những phi

kim nào? Viết PTPƯ?

- GV thông báo mức độ hoá học của PK

- GV lấy một số ví dụ:

+ Clo tác dụng với hiđrô:

TN: Đốt khí H2 đưa vào lọ đựng khí Cl2 chothêm nước rồi cho thêm quỳ tím

-Hiện tượng: H2 cháy trong khí Cl2 ® màuvàng lục biến mất, QT hoá đỏ  có PƯ

- Nhận xét: Khí Cl2 PƯ mạnh với H2

* Nhiều PK + Ôxi ® Ôxit axit

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim:

- Mức độ hoạt động hoá học của PK mạnhhay yếu được xét căn cứ vào khả năng vàmức độ PƯ của phi kim đó với KL và H2.+ Phi kim mạnh: F2, Cl2, O2

+ Phi kim mạnh: S, P, C, Si

IV Củng cố: (4 phút)

- Viết các PTPƯ giữa các chất cho sau đây:

a) Khí clo và hiđrô b) Lưu huỳnh và ôxi c) Bột sắt và bột lưu huỳnh d) Cacbon và ôxi e) Khí hiđrô và lưu huỳnh

V Dặn dò: (2 phút)

- Học bài cũ Làm các bài tập: 2,3,5,6 (SGK - 76)

- Xem trước bài mới “Clo”

VI Rút kinh nghiệm.

Trang 3

Tiết 31 CLO (Tiết 1)

- Một số tính chất vật lí chung của phi kim

- Tính chất hoá học của phi kim

- Phản ứng điện phân dung dịch NaCl bão

hoà có màng ngăn xốp

- Tính chất vật lí của clo

- Tính chất hoá học của clo

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: - HS biết được các tính chất vật lý,tính chất hoá học gồm có 1 số t/c

hoá học của PK và t/d với nước ® dd axit có tính tẩy màu, t/d với dd kiềm ® muối

- HS biết dược 1 số ứng dụng của clo, biết được phương pháp điều chếclo trong phòng thí nghiệm và điều chế trong công nghiệp

2 Kỹ năng: -Biết dự đoán và kiểm tra tính chất hoá học của clo; Biết các thao tác

những TN liên quan đến clo, viết được các PTHH; biết q/s sơ đồ®Nêu ra ứng dụng

II Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

?Phi kim có những tính chất hoá học nào? Viết các PTPƯ minh hoạ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1 phút)

GV nêu vấn đề: Ở bài trước các em đã biết 1 số t/c của PK Clo là 1 nguyên tố PK Vậy clo có đầy đủ t/c của PK không? Ngoài ra clo còn có t/c nào khác không

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: (5 phút) I Tính chất vật lý:

-GV cho HS quán sát bình đựng khí clo

-Hướng dẫn HS q/s trạng thái, màu sắc ®

Nhận xét ?Clo có nhưng t/c vật lý nào?

-Gọi 1 HS đọc thông tin SGK

- Chất khí, màu vàng lục, mùi hắc Nặnggấp 2,5 lần không khí

- Ở nhiệt độ 200C 1V H2O hoà tan 2,5VCl2

- Là chất khí độc

b Hoạt động 2: (28 phút) II Tính chất hoá học:

-GV: Liệu clo có những tính chất hoá học

của phi kim hay không?

-GV làm các thí nghiệm: Cl2 + Cu

?Nêu t/c hoá học của PK hãy dự đoán tính

1 Clo có những t/c hh của PK không?

a Tác dụng với kim loại: ® Muối clorua.

t 0

- 3Cl2 + 2Fe ® 2FeCl3

Trang 4

chất hoá học của clo?

- Gọi 1 HS lên viết các PTPƯ?

- Qua các tính chất trên rút ra kết luận gì về

tính chất của clo?

- GV: Ngoài 1 số t/c của PK® Cl2 còn có

tính chất hoá học nào khác? Sang phần 2

- GV làm TN: Cl2 + H2O ® hướng dẫn HS

q/s màu sắc, nhận xét về mùi của nước clo

-Quì tím

?Vì sao có hiện tượng trên?

- 1 HS trả lời, lớp nhận xét, GV bổ sung

- GV thông báo: PƯ trên là PƯ thuận

nghịch

- GV gọi 1 HS lên bảng viết PTPƯ

- GV làm TN biểu diễn Cl2 + NaOH ®

hướng dẫn HS q/s màu sắc, trạng thái của

khí clo và quì tím

?Có nhận xét gì? Dự đoán sp tạo thành?

?giải thích hiện tượng - Viết PTPƯ?

GV thông báo hỗn hợp NaCl và NaClO

* Hiện tượng: DD clo có màu vàng lục, mùi

hắc Quì tím ® Đỏ  Mất màu

PTPƯ: Cl2 + H2O HCl + HClO

* Nước clo là dd hỗn hợp: Cl2, HCl, HClOvàng lục, mùi hắc của khí clo Quì tím mấtmàu do tác dụng ôxi hoá mạnh của axitHipôclorơ HClO

b Tác dụng với dung dịch NaOH:

* TN: Dẫn khí Cl2 vào ống nghiệm đựng ddNaOH Nhỏ 1-2ml dd lên giấy quì tím

* Hiện tượng: Dung dịch tạo thành không

màu Quì tím mất màu

PTPƯ:

Cl2 + 2NaOH ® NaCl + NaClO + H2O

- Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaCl vàNaClO (Natrihipôclorit) ® gọi là nướcgiaven  Có tính tẩy màu như HClO vìNaClO là chất ôxi hoá mạnh

- Xem trước phần tiếp theo của bài Clo “Ứng dụng và điều chế”

VI Rút kinh nghiệm

Tiết 32 CLO (Tiết 2)

Trang 5

- Một số tính chất vật lí của clo.

- Tính chất hoá học của clo

- Điều chế khí clo

- Ứng dụng của clo

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: - HS biết được các tính chất vật lý,tính chất hoá học gồm có 1 số t/c

hoá học của PK và t/d với nước ® dd axit có tính tẩy màu, t/d với dd kiềm ® muối

- HS biết dược 1 số ứng dụng của clo, biết được phương pháp điều chếclo trong phòng thí nghiệm và điều chế trong công nghiệp

2 Kỹ năng: -Biết dự đoán và kiểm tra tính chất hoá học của clo; Biết các thao tác

những TN liên quan đến clo, viết được các PTHH; biết q/s sơ đồ®Nêu ra ứng dụng

II Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

?Nêu tính chất hoá học của clo? Viết các PTPƯ minh hoạ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

Ở giờ học trước các em đã biết được t/c vậy lí và t/c hoá học của phi kim clochúng có đầy đủ t/c hoá học của phi kim, ngoài ra còn có các t/c hoá học khác Vậy clo cóứng dụng như thế nào? Để điều chế nó ta thực hiện ra sao?

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: (11 phút) III Ứng dụng của Clo:

-GV cho HS q/s sơ đồ hình vẽ 3.4 (SGK)

?Từ tính chất hoá học của phi kim clo và

qua q/s sơ đồ hình vẽ 3.4 hãy cho biết clo có

- Điều chế nước giaven, clorua vôi, HCl

b Hoạt động 2: (20 phút) IV Điều chế khí Clo:

-GV nêu vấn đề: Clo có nhiều ứng dụng

quan trọng, trong tự nhiên clo không tồn tại

ở dạng đơn chất Vậy phải điều chế clo như

thế nào?

?Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm

cần những nguyên liệu gì?

1 Điều chế clo trong phòng thí nghiệm:

- Nguyên liệu: Dung dịch HCl đậm đặc,

MnO2, (KMnO4)

- Phương pháp: Đun nóng nhẹ hổn hợp

dung dịch HCl và MnO2

Trang 6

- GV lắp dụng cụ như hình vẽ 3.5 SGK.

- GV làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan sát

hiện tượng khi mỡ khoá cho axit chảy

xuống bình cầu đựng MnO2 đun nóng

?Có hiện tượng gì xảy ra ở đáy bình cầu,

thành bình cầu, ở bình thu khí clo?

- GV yêu cầu HS dự đoán và viết sản phẩm,

- GV giới thiệu phương pháp sản xuất,

hướng dẫn HS quan sát sơ đồ điện phân như

ở trong SGK

-HS dự đoán sản phẩm và viết PTPƯ

PTPƯ: t oHCl(đ đ) + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 Điều chế clo trong công nghiệp:

- Nguyên liệu: Dung dịch NaCl bảo hoà.

- Phương pháp: Điện phân dung dịch NaCl

bảo hoà có màng ngăn xốp

- Xem trước bài mới “Cacbon”

VI Rút kinh nghiệm.

Tiết 33 CACBON (C = 12)

Trang 7

Ngày soạn: 12/12/2010

Những kiến thức HS đã học, đã biết có

liên quan

Những kiến thức trọng tâm trong bài học

cần được hình thành

- Một số tính chất vật lí của phi kim

- Tính chất hoá học phi kim

1 Kiến thức: - HS biết được đơn chất Cacbon có 3 dạng thù hình chính, dạng hoạt

động hoá học nhất là cacbon vô định hình

- Tính chất hoá học của Cacbon: C có một số tính chất hoá học của phi kim, tính chấthoá học đặc biệt của C là tính chất khử ở nhiệt độ cao

- Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lý và tính chất hoá học của Cacbon

2 Kỹ năng: - Biết suy luận từ t/c của PK nói chung, dự đoán t/c hoá học của C.

Biết n/cứu TN để rút ra t/c hấp thụ của than gỗ, t/c đặc biệt của C là tính khử

3 Giáo dục: - HS có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1 Chuẩn bị của GV: -Hoá chất: Nước có màu, than gỗ tán nhỏ, bông thấm nước

-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, giá ống nghiệm,ống hình trụ, nút có ống vuốt, kẹp, nút cao su có ống dẫn luồn qua, đèn cồn, diêm

2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập tính chất hoá học của phi kim.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

?Nêu 2 phương pháp điều chế Clo trong phòng TN và trong CN? Viết PTPƯ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

Ở bài trước chúng ta đã n/cứu t/c của PK có rất nhiều ứng dụng là Clo Hôm nay chúng ta tiếp tục n/cứu xem C có những t/c gì đặc biệt? C có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất? Bài mới

2 Phát triển bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG

a Hoạt động 1: (8 phút) I Các dạng thù hình của Cacbon:

-GV giới thiệu khái niệm thù hình của C

-GV lấy ví dụ: O ® O2 và O3

P ® đỏ, trắng (Khí)

-GV cho HS q/sát hình vẽ SGK

?C có những dạng thù hình nào? Nêu tính

chất vật lí của từng dạng thù hình?

1 Dạng thù hình là gì?

- Các dạng thù hình của 1 NTHH là nhữngđơn chất khác nhau do n.tố đó tạo nên

2 Cacbon có những dạng thù hình nào?

- C có 3 dạng thù hình:

+ Kim cương: Cứng, trong suốt, k0 dẫn điện

Trang 8

-GV lưu ý về C vô định hình.

+ Than chì: Mềm, dẫn điện.

+ C vô định hình: Xốp không dẫn điện.

b Hoạt động 2: (19 phút) II Tính chất của Cacbon:

-GV cho HS làm TN: Mực chảy qua lớp bột

than gỗ - phía dưới đặt 1 cốc thuỷ tinh

?TN trên ta thấy trong cốc có hiện tượng gì?

?Vì sao lại như vậy?

-GV thông báo qua nhiều TN khác người ta

đã rút ra tính chất hấp phụ của than gỗ

-GV giới thiệu thêm về than hoạt tính

?Liệu C có tính chất hoá học của phi kim

nói chung hay không?

-GV thông báo cho HS một số thông tin về

t/c của C: C + Kim loại; C + Hiđrô® PƯ

xảy ra khó khăn vì C là 1 phi kim yếu

?Trong thực tế khi đốt củi, than ta thấy có

hiện tượng gì?

-GV biểu diễn TN: Trộn CuO + C cho vào

ống nghiệm, đốt như hình vẽ SGK

?Q/sát TN các em thấy có hiện tượng gì?

?Tại sao có hiện tượng đó? (Do C khử CuO)

-GV cho HS viết PTPƯ: C + PbO; C + ZnO

1 Tính chất hấp phụ:

+ TN: (SGK) + Hiện tượng: Dung dịch thu được trong

cốc thuỷ tinh không màu

+ Nhận xét: Than gỗ có tính chất hấp phụ

chất màu tan trong dung dịch

+ Kết luận: Than gỗ có khả năng giữ trên bề

mặt các chất khí, chất hơi, chất tan trongdung dịch ® tính chất hấp phụ

- Than gỗ, than xương mới điều chế có tínhhấp phụ cao ® Than hoạt tính

2 Tính chất hoá học:

a Cacbon tác dụng với ôxi:

- C cháy trong ôxi ® Cacbonđiôxit + Q

t o

PTPƯ: C + O2 ® CO2 + Q

b Cacbon tác dụng với ôxit kim loại:

+ TN: (SGK) + Hiện tượng: Màu đen dần chuyển sang

màu đỏ, nước vôi trong vẫn đục

t o

PTPƯ: 2CuO + C ® 2Cu + CO2

* Ngoài ra ở nhiệt độ cao C còn khử đượcvới một số ôxit kim loại khác: PbO, ZnO

c Hoạt động 3: (5 phút) III Ứng dụng của Cacbon:

-Từ những tính chất vật lí, t/c hoá học của C

hãy cho biết C có những ứng dụng gì?

-GV cho HS đọc thông tin SGK

- Than chì: Làm điện cực, chất bôi trơn,

ruột bút chì

- Kim cương: Làm đồ trang sức, mủi khoan,

dao cắt kính

- C vô định hình: Than hoạt tính ®làm chất

khử màu, mùi, phòng độc; Nhiên liệu, chấtkhử các ôxit kim loại

IV Củng cố: (3 phút)

? Dạng thù hình của nguyên tố là gì? C có mấy dạng thù hình?

- Viết các PTPƯ hoá học giữa C với:

V Dặn dò: (2 phút)

- Về nhà học bài củ Làm các bài tập 3,4,5 (SGK)

Trang 9

- Xem trước bài mới “Các ôxit của Cacbon”

VI Rút kinh nghiệm.

Tiết 34 CÁC ÔXIT CỦA CACBON

- Tính chất hoá học của Oxit axit

- Phân loại oxit

- Tính chất và ứng dụng của CO và CO2

3 Giáo dục: - HS có thái độ yêu thích môn học.

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1 Chuẩn bị của GV: - Thí nghiệm điều chế khí CO2 trong phòng TN bằng bình kíp cải tiến: 1 bình kíp cải tiến, 1 bình dựng dd NaHCO3 để rửa khí, lọ có nút để thu khí

- TN CO2 PƯ với nước: Ống nghiệm đựng nước và giấy quỳ tím

2 Chuẩn bị của HS: - Ôn tập lại t/c hoá học của ôxit, và bài sản xuất Gang, thép.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

?Viết PTPƯ của Cacbon với các ôxit sau: CuO, PbO, CO2, FeO?

III Bài mới:

Trang 10

a Hoạt động 1: (15 phút) I Cacbon Ôxit (CO = 28):

-GV cho HS đọc tính chất vật lí của CO 

GV chốt lại

?Ôxit trung tính là ôxit như thế nào?

-GV cho HS quan sát hình vẽ 3.11 SGK

?Hảy mô tả cách tiến hành làm thí nghiệm,

cho biết hiện tượng gì xảy ra?

?Ngoài CuO bị khử bởi CO, những ôxit nào

còn bị khử bởi CO nửa không?

-HS đọc thông tin SGK

t o

PTPƯ: 3CO + Fe2O3 ® 3CO2 + 2Fe

3 Ứng dụng:

- Làm nhiên liệu, chất khử trong CN

- Là nguyên liệu trong công nghiệp hoá học

b Hoạt động 2: (18 phút) II Cacbon điôxit (CO 2 = 44):

-GV cho HS nghiên cứu t.chất vật lí SGK

-GV giới thiệu 1 số t.chất đặc biệt của CO2

-GV tiến hành thí nghiệm: Sục khí CO2 +

H2O đã cho sẵn giấy quỳ tím

-Q/sát TN thấy có hiện tượng gì xảy ra?

-Vì sao có hiện tượng Quì ® Đỏ ® Tím?

?Vậy H2CO3 là axit như thế nào?

?Vì sao CO2 + NaOH sinh ra 2 muối

Na2CO3 và NaHCO3?

-CO2 còn có tính chất nào khác?

-Qua những tính chất hoá học của CO2 cho

b Tác dụng với dung dịch bazơ:

- Khí CO2 + NaOH ® Muối + H2O

CO2 + NaOH ® Na2CO3 + H2O 1mol 2mol

CO2 + NaOH ® NaHCO3 1mol 1mol

* Tuỳ vào tỉ lệ số mol CO 2 và NaOH mà tạo

ra 2 muối khác nhau hoặc hổn hợp 2 muối.

c Tác dụng với ôxit bazơ:

IV.Củng cố: (3 phút)

- GV cho HS đọc phần ghi nhớ ở SGK 87

- Làm bài tập 2 (SGK - 87)

V.Dặn dò: (2 phút)

Trang 11

- Học bài củ Đọc mục “Em có biết” ở SGK - 87.

- Làm các bài tập 1,3,4,5 SGK

- Về nhà ôn tập các kiến thức ở chương I, II giờ học sau ôn tập

VI Rút kinh nghiệm.

- Tính chất và ứng dụng của oxit axit, oxit

bazơ, axit, bazơ, muối, kim loại, phi kim

- Các phản ứng hoá học: Trao đổi, trung

hoà, PƯ thế,

- Kỹ năng giải bài tập

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: - Củng cố, hệ thống hoá kiến thức về tính chất của các hợp chất vô cơ,

kim loại để HS thấy rỏ mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ

2 Kỹ năng: -Từ các tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ, kim loại biết thiết lập

sơ đồ chuyển đổi từ kim loại thành các h/c vô cơ và ngược lại, đồng thời xác lập được mốiquan hệ giữa các loại chất

- Biết chọn đúng các chất cụ thể làm thí dụ và viết các PTPƯ biểudiễn sự chuyển đổi giữa các chất

3 Giáo dục: - HS có tính tự giác cao trong học tập.

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1 Chuẩn bị của GV: - Giáo án và một số bài tập.

2 Chuẩn bị của HS: - Các kiến thức đã học ở chương I,II.

- Ôn tập các kiến thức đã học

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

III Bài mới:

Trang 12

a Hoạt động 1: (15 phỳt) I ễn tọ̃p lý thuyết:

?Qua cỏc kiến thức đã học hảy cho biết từ

KL ta cú thể chuyển đổi thành ụxit, bazơ và

muụ́i được khụng? Cho vài ví dụ?

Fe đ FeCl2; NađNaOHđNaCl đNaNO3

-CađCaOđCa(OH)2đCa(NO3)2 đCaSO4

-CuđCuO đCuCl2 đCu(OH)2 đCuSO4đ

Cu(NO3)2

?Từ cỏc hợp chṍt vụ cơ như muụ́i, bazơ, ụxit

bazơ tạo ra kim loại được khụng? Cho ví dụ

+AgNO3đAg; FeCl3đFe(OH)3đFe2O3

đFe; Cu(OH)2 đ CuSO4 đ Cu

+ CuO đ Cu

1 Sự chuyển đổi kim loại thành h/c vụ cơ:

- Kim loại đ Muụ́i

- KL đ Bazơ đ Muụ́i (1) đ Muụ́i (2)

- KLđ ễxit bazơ đ Bazơ đ Muụ́i (1) đ Muụ́i (2)

- KL đễxit bazơ đ Muụ́i (1) đ Bazơ đ Muụ́i (2) đ Muụ́i (3)

2 Sự chuyển đổi cỏc loại h/c vụ cơ thành kim loại:

- Muụ́iđ kim loại

- Muụ́i đ Bazơ đ ễxit bazơ đ Kim loại

- Bazơ đ Muụ́i đ Kim loại

- ễxit bazơ đ Kim loại

b Hoạt động 2: (25 phỳt) II Bài tập:

-GV cho HS làm vào giṍy nhỏp (4 phỳt)

-Gọi 1 HS lờn bảng giải - cả lớp làm vào

giṍy nhỏp

-Lớp nhọ̃n xột - GV bổ sung (nếu cần)

-Gv gọi 1 HS đọc yờu cầu bài tọ̃p và túm tắt

-Gọi 1 HS lờn bảng giải

-GV bổ sung, sửa chửa nếu HS làm chưa

đỳng

1 Chữa bài tập số 1 (SGK - 71) cõu b:

b) Fe(NO3)3 đ Fe(OH)3 đ Fe2O3 đ Fe đ FeCl2 đFe(OH)2

2 Chữa bài tập 10 (SGK - 72)

Giải:

a) Fe + CuSO4 đ FeSO4 + Cub) nFe = 0 035mol

56

96 , 1

nCuSO4 = 0 , 07mol

160

2 , 11

- Theo PTPƯ: nFe = nCuSO4 = 1: 1

- Thực tế: nFe : nCuSO4 = 0,035: 0.07Như vọ̃y sau phản ứng trong dung dịch gồm

2 chṍt: CuSO4 dư và FeSO4 sinh ra

- nCuSO4 dư = 0,07 - 0,035 = 0,035mol

- nFeSO4 = nFe = nCuSO4 pư = 0,035mol.Vọ̃y CM FeSO4 = CMCuSO4

= 0 , 35M

1 , 0

035 , 0

IV Củng cố: (2 phỳt)

Ngày đăng: 13/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w