Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ - Bớc dầu biết đọc phân biệt đợc giọng ngời kể với giọng các nhân vật n ông, ba cháu: Xuân, Vân , Việt - Hiểu nghĩa các từ n
Trang 1Tuần: 29
Thứ 2 ngày 2 tháng 4 năm 2007
Tập đọc
Những quả đào
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ
- Bớc dầu biết đọc phân biệt đợc giọng ngời kể với giọng các nhân vật (n
ông, ba cháu: Xuân, Vân , Việt)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: hài lòng, thơ dại, nhân hậu
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu ông hài lòng về các chấu, đặc biệt khen ngợi đứa cháu nhân hậu
đã nhờng cho bạn quả đào
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng bài “ Cây dừa”
- Trả lời câu hỏi nội dung bài
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài học:
2.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc toàn bài Hai học sinh đọc
- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó: làm vờn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẽ, thốt lên
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Ngời ông dành những quả đào cho ai?
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả đào?
- Nêu nhận xét của ông về từng cháu? Vì sao ông nhận xét nh vậy?
- Em thích nhân vật nào? vì sao?
4 Luyện đọc lại:
- 2 đến 3 nhóm thi đọc phân vai
5.Cũng cố dặn dò:
-*** -1
Trang 2Cácn số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách đọc, cách viết các số từ 111 đến 200
- So sánh các số từ 111 đến 200 Nắm đợc thứ tự các số từ 111 đến 200
- Đếm đợc các số trong phạm vi 200
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
III Hoạt động dạy và học :
1 Đọc và viết số từ 111 đến 200.
- Giáo viên các hình vuông to, hình chữ nhật, hình vuông nhỏđể biểu diễn các số
111 đến 200( nh SGK)
- Hớng dẫn đọc và viết số 111
Học sinh nêu các trăm, chục, đơn vị Giáo viên ghi vào các cột tơng ứng
Giáo viên làm tơng tự với các số còn lại
3 Thực hành :
Bài 1: Học sinh tự điền theo mẫu
Bài 2: Học sinh vẽ tia số và viết các số cho trớc vào vở, sau đó tự điền các số thích hợp vào chỗ chấm
a,
111 113 115 118 122
b,
131 135 136 139
c,
181 183 186 .
Bài 3: So sánh các số: 123 124
Hớng dẫn so sánh:
Xét chữ số cùng hàng của 2 số theo thứ tự: Hàng trăm: hai số có cùng hàng trăm
là 1
Hàng chục: hai số có cùng hàng chục là 2
Hàng đơn vị: 3 < 4 Nên 123 <124
Học sinh làm các bài còn lại
Bài 4: Trò chơi: Vẽ đúng vẽ nhanh
4.Cũng cố dặn dò:
-*** -Từ chiều ngày 2 tháng 4 đến ngày 6 tháng 4 thi giáo viên giỏi cấp tỉnh
2