1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn toán số 6 MClass

1 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 119,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Thi Đại học môn ToánCâu 1.. 1,0 điểm Cho hình chóp SABC có tam giác đều cạnh a và SBC vuông góc v và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB v Câu 7.. Tính theo a thể tích khối chóp S

Trang 1

Luyện Thi Đại học môn Toán

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số y x33x (C)2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị h

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

9 2015

y  x

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho góc  thỏa mãn cos +sin = 

b) Tìm số phức z biết: z z(2i z)  9 3i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương tr

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương tr

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân sau:

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp SABC có

tam giác đều cạnh a và (SBC) vuông góc v

và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB v

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,

( ) :C xy 2x2y10 và đi0

cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao cho MA = 2 MB

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian v

( ) :P x2y  , gọi H là hình chiz 0

cầu tâm H và đi qua A

Câu 9 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên

Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các s

(a b c a  ) 1 (a b c  ) b 1 (a b c  ) c 1

c môn Toán

)

ẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số đã cho

ếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đã cho song song v

1 cos +sin =

2

  Tính sin2

(2 ) 9 3

z z i z  i

ương trình sau: 3x23x128 phương trình sau: 1 1x2 x(1 2 1 x2) Tính tích phân sau:

1

0

(1 )

I xx dx

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt b

à (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích khối chóp SABC ờng thẳng SB và AC

ặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) : 2 2 10 0 và điểm M(1;1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M v

ại hai điểm A, B sao cho MA = 2 MB

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;0;

à hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) Viết ph

ên (n n 2) thỏa mãn: 1 C2 1n2 C2 2n3 C2 3n  2.Cn 105.2

là các số thực dương thỏa mãn abc  Chứng minh rằng:1

5 (a b c a  ) 1(a b c  ) b 1(a b c  ) c 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN THI: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút

ã cho song song với đường thẳng

ại A, mặt bên (SBC) là

ể tích khối chóp SABC

ờng thẳng đi qua điểm M và

ới hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;0;-1) và mặt phẳng

ặt phẳng (P) Viết phương trình mặt

1 C 2 C 3 C Cn 105.2n

nnn n n

ứng minh rằng:

5

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2015

ỌC_ĐỀ 06

àm bài: 180 phút

Ngày đăng: 12/11/2015, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN