1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyên thi ĐH phần sơ đồ phản ứng

7 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y là oxit của phi kim B cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p2... Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là các cặp chất trong dãy nào sau đây A... etilen, benen, phenylclorua, nat

Trang 1

Cõu 1: Cho sơ đồ sau:

CH2=CH2 X p, to Y H2

Ni, t o

+

Tờn gọi của X và Y lần lượt là

Cõu 2: Cho sơ đồ sau:

M to Y X + Y+ X M M

X là oxit của kim loại A cú điện tớch hạt nhõn là 3,2.10-18C Y là oxit của phi kim B cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p2 Cụng thức của M, X và Y lần lượt là

Cõu 3: Cho sơ đồ sau:

X H2 Y xt, t Z trùng hợp Caosu Buna

Ni, t H2O

o o

Cụng thức cấu tạo của X là

Cõu 4: Cho sơ đồ sau:

X Br2 Y NaOH Z CuO

X cú thể là

Cõu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

C2H4 Br2

(ancol)

Tờn gọi của Y và Z tương ứng là

Cõu 6: Một gluxit (X) cú cỏc phản ứng theo sơ đồ sau:

Cu(OH)2

NaOH

X dung dịch xanh lam t o kết tủa đỏ gạch

X khụng thể là

Trang 2

Câu 7: Các phản ứng trong sơ đồ sau chỉ lấy sản phẩm chính

[H]

NO2

X (CH3 CO)2O Y Br2 Z H3O + T

Tên gọi của T là

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+

CH3COOH X Y

Tên gọi của Y là

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CO2 +H2O

+

NH3

Công thức của Y là

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2

Ni, t

Cl2 askt

H2O

OH- Propan-2-ol

o

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-CH=CH2 B CH2=CH(CH2)2CH3 C (CH3)2C=CH2 D (CH3)2CHCl

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cl2

(1:1)

+

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 12: Cho biết A1 là muối có khối lượng phân tử bằng 64 đvC và CTĐG là NH2O

A1 Nung A2 +O2 A3 +O2 A4+H2O A5

Công thức của A5 là

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2

t, xt

+ CuO

+

o

xt

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 3

Cõu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

F

+ NaOH + HCl AgNO3

dd NH3

+

(khí)

(khí)

+ NaOH + HCl

A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyờn tử oxi trong phõn tử), cú khối lượng phõn tử bằng 86,

A khụng phản ứng với Na Cụng thức cõu tạo thu gọn của A là

Cõu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Br2, as

(1:1)

H2O

OH - Y

X +

+

C6H5CH3

Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là

Cõu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Br2, as (1:1)

H2O

OH - Y

X + +

C6H5CH2CH3

Biết X và Y là cỏc sản phẩm chớnh Tờn gọi của Y là

Cõu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+ M

+ D, xt

t, xto

G

E

R

Trong đú A, B, D, E, G, M, R là cỏc chất vụ cơ, hữu cơ khỏc nhau và A chứa 2 nguyờn tử cacbon A cú thể là

Cõu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

nhiệt độ cao, áp suất cao

Benzen Cl2

(Fe, t ) o

Tờn gọi của Y là

Cõu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H6Br2 C4H8Br2 C4H6O2 C4H6O4 Buta-1,3-đien X

Tờn gọi đỳng của C4H6Br2 ứng với sơ đồ trờn là

Trang 4

Cõu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:

G

Poli (metyl acrylat)

Tờn gọi của A là

Cõu 21: A là 1 anđờhit đa chức, mạch thẳng và Y là rượu (ancol) bậc 2:

C4H6O2 C4H6O4 C7H12O4 C10H18O4

B + X + Y

+ +

H +

Tờn gọi của X là

Cõu 22: Biết X và Y trong sơ đồ chứa khụng quỏ 3 nguyờn tử cacbon và khụng chứa halogen

Cụng thức của X và Y tương ứng là

Cõu 23: X là hợp chất ở trạng thỏi rắn, Y khụng phải là chất rắn trong sơ đồ sau:

X → SO2→ Y → H2SO4

Cụng thức của X và Y tương ứng là

Cõu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+ Mg ete X+ H2O Y

CH3CH(Br)CH2CH3

Tờn gọi của Y là

Cõu 25: X và Y là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

CH3 CH

CH3

CH Br

CH3 + KOH X Y

C2H5OH + HOH H +

Tờn gọi của Y là

Cõu 26: Y và Z là cỏc sản phẩm chớnh trong sơ đồ sau:

X H2 SO4 đặc

170oC

+ HBr

Br

CH3

CH3

(Z)

Trang 5

Tên gọi của X và Y tương ứng là

Câu 27: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:

+ Zn + HOH

H +

CH3CH(Br)CH(Br)CH3

Tên gọi của Y là

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X

X

X

NO2

Các nhóm thế -X và -Y tương ứng có thể là

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:

COOK KOOC

KOOC

C3H6 Br2 KOH

ancol 600CoC

dung dÞch KMnO 4

®un nãng

Công thức cấu tạo của Y là

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Y

C2H5Br + Mgete + CO2 + H2O

H +

Công thức cấu tạo thu gọn của Z là

Câu 31: Các chất X, Y, Z là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:

KMnO 4

H 2 SO 4 , to

HNO 3

H 2 SO 4 , to

C 2 H 5 OH

H 2 SO 4 , to

Công thức cấu tạo thu gọn của Z là

C p-O2N-C6H4-CH2-COO-CH2-CH3 D p-O2N-C6H4-COO-CH2-CH3

Trang 6

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(CH3)2CHBr + Mgete + etylen oxit + HOH

H +

Tên gọi của Z là

Câu 33: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:

(CH3)2CHCH2COOH + Br2

P

+ NH 3

Tên gọi của Y là

Câu 34: Các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 và X, Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:

(CH3)2CHCH2COOH + Br2

as

1) + H2O, OH

-2) + H +

Tên gọi của Y là

Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

0

2

NaOH, H O, t

Công thức cấu tạo của chất K là

Câu 36: Cho dãy chuyển hóa sau:

0

H SO d, 170 C Br (dd)

Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol Công thức cấu tạo của E

và F lần lượt là các cặp chất trong dãy nào sau đây

A CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHBrCH2Br

C CH3CH=CHCH3, CH3CH2CBr2CH3

D CH3CH2CH=CH2, CH2BrCH2CH=CH2

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

0 0

0

dd AgNO / NH , t

d

+

Ancol X, Y tương ứng là

Trang 7

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

0

H , t

A etilen, benen, phenylclorua, natriphenolat

B xiclohexan, bezen, phenylclorua, phenol

C benzen, phenylclorua, natriphenolat, phenol

D vinylclorua, benzen, phenylclorua, phenol

Câu 39: Cho dãy chuyển hóa

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

(Trích ĐTTS vào các trường Cao đẳng 2008)

Ngày đăng: 12/11/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w