1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Chuyên đề luyện thi ĐH phần khảo sát hàm số pdf

7 874 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Khảo Sát Hàm Số Và Ứng Dụng
Tác giả ồ Văn Hồng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Khảo Sát Hàm Số
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 308,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt đk để phương trình có n nghiệm x số nghiệm x = số tiếp tuyến, tìm được xo hay yo... c C minh rằng đồ thị của hàm số 1 luôn qua ba điểm cố định.. Nên qua điểm trên trục tung kẻ được b

Trang 1

Chuyên đề khảo sát hàm số ồ Văn Hoàng

1

Chuyên đề : Khảo sát hàm số và ứng dụng

Các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số

1.Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(xM ; y M )

B1 : hệ số góc tiếp tuyến k = f ‘(xM)

B2 :Phương trình tiếp tuyến : y – yM = k(x – xM )

2.Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết dạng của tiếp tuyến

với đồ thị.

B1: Tìm dạng của tiếp tuyến y = g(x)

B2: Điều kiện tiếp xúc : ( ) ( )

'( ) '( )

f x g x

Chú ý :

a (C) : y = f(x), tx (C/) : y = g(x) khi hệ phương trình sau có

/



 Nghiệm x của hệ là hoành độ tiếp điểm.

b Tìm tiếp tuyến với (C) : y = f(x)

*Tại M(xo, yo) : y = f'(xo)(x – xo) + yo

*Qua M (xo, yo): viết phương trình đường thẳng qua M :

(d): y = k(x – xo) + yo Dùng điều kiện tx tìm k Số lượng k = số

lượng tiếp tuyến (nếu f bậc 3 hay bậc 2 / bậc 1 thì số nghiệm x

trong hệ phương trình đk tx = số lượng tiếp tuyến)

* // () : y = ax + b : (d) // () (d) : y = ax + m

* () : y = ax + b (a 0) : (d) () (d) : y = 1

a

 x + m

Tìm m nhờ đk tx

c Bài toán số lượng tiếp tuyến : tìm M (C/) : g(x, y) = 0 sao

cho từ M kẻ được đến (C) đúng n tiếp tuyến (n = 0, 1, 2, ),

M(xo,yo)(C/)g(xo,yo) = 0; (d) qua M: y = k(x – xo) + yo

(d) tx (C) : C/ d

C

Thế k vào (1) được phương trình ẩn x, tham số xo hay yo

Đặt đk để phương trình có n nghiệm x (số nghiệm x = số tiếp

tuyến), tìm được xo hay yo

3.Dạng 3:Đường cong : y = ax3 + bx 2 + cx + d cắt Ox tại ba điểm

phân biệt khi : ax3 + bx2 + cx + d = 0 có ba nghiệm phân biệt

hay yCĐ yCT < 0

4.Dạng 4: Điểm đặc biệt của (Cm) : y = f(x, m)

a/ Điểm cố định : M(xo, yo) (Cm),m yo = f(xo, m),m

 Am + B = 0,m (hay Am2 + Bm + C = 0,m)

0

A

B

 

0 0 0

A B C

 

 

) Giải hệ, được M

b/ Điểm (Cm) không đi qua, m : M(xo, yo) (Cm),m

 yo f(xo,m),m

 yo = f(xo, m) VN m Am + B = 0 VN m (hay Am2 + Bm +

C = 0 VN m) 0

0

A B

 

0

0 0

0 0

A

A B

C

  

 

)

Giải hệ , được M Chú ý : A C

B VN B = 0 B 0

A BC VN

 

c/ Điểm có n đường cong của họ (Cm) đi qua : Có n đường

(Cm) qua M(xo, yo) yo = f(xo, m) có n nghiệm m

Cần nắm vững điều kiện có n nghiệm của các loại phương trình :

bậc 2, bậc 2 có điều kiện x , bậc 3, trùng phương

d/Tìm điểm M© : y = ax + b + c

dxe có tọa độ nguyên

(a, b, c, d, e Z) : giải hệ

,

M

c

dx e

,

M

M M

c

dx e c

dx e

,

M M

M

c

dx e

5.Dạng 5:TÂM, TRỤC, CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG :

a Cmr đồ thị hàm số nhận điểm M(x M ; y M ) làm tâm đối xứng

M

  

 thay vào y = f(x) và đưa về dạng Y = F(X)

B2: Ta chứng minh hàm số Y = F(X) lẻ (tức là F(-X) = - F(X) )

trên tập xác định nên nhận 0

0

M

M

x x X

hàm bậc 3 có tâm đx (điểm uốn), hàm phân thức (gđ 2 tc) tại I :

b CM hàm bậc 4 có trục đx // (Oy) : giải pt y/ = 0; nếu x = a là nghiệm duy nhất hay là nghiệm chính giữa của 3 nghiệm : đổi tọa độ x = X + a, y = Y; thế vào hàm số : Y = F(X);

cm F(–X) = F(X); suy ra F là hàm chẵn, đồ thị có trục đối xứng là trục tung X = 0 x = a

c Tìm trên (C) : y = f(x) cặp điểm M, N đối xứng qua I

giải hệ 4 pt 4 ẩn :

2 2 ( ) ( )

d Tìm trên (C) : y = f(x) cặp điểm đ/x qua đt (d) : y = ax +

b :

dt (d) là (d') : y = – 1

ax + m; lập pt hđ điểm chung của (C) và

(d'); giả sử pt có 2 nghiệm xA, xB, tính tọa độ trung điểm I của

AB theo m; A, B đối xứng qua (d) I (d) m?;

thay m vào pthđ điểm chung, giải tìm xA, xB, suy ra yA, yB

Tìm tọa điểm uốn : B1: y’’ = 0 có nghiệm xo  yo = f(xo)

B2: Tọa độ điểm uốn : U(xo;yo)

6.Dạng 6:ĐƠN ĐIỆU :

a Biện luận sự biến thiên của hàm bậc 3 :

i) a> 0 và y’ = 0 vô nghiệmhàm số tăng trên R (luôn tăng) ii) a< 0 và y’ = 0 vô nghiệm hàm số giảm trên R (luôn giảm) iii)a > 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với x1 < x2

 hàm số đạt cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x2 Ngoài ra ta có : + x1 + x2 = 2x0 với x0 là hoành độ điểm uốn

+ hàm số tăng trên (, x1); + hàm số tăng trên (x2, +); + hàm số giảm trên (x1, x2)

iv) a < 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với x1 < x2

 hàm đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x2 thỏa điều kiện x1 + x2 = 2x0 (x0 là hoành độ điểm uốn) Ta cũng có :

+ hàm số giảm trên (, x1); + hàm số giảm trên (x2, +); +hàm số tăng trên (x1, x2)

b Biện luận sự biến thiên của y =

2

ax bx c

mx n

i) Nếu a.m > 0 và y/ = 0 vô nghiệm thì hàm tăng ( đồng biến) trên từng khỏang xác định

ii) Nếu a.m < 0 và y/ = 0 vô nghiệm thì hàm giảm (nghịch biến) trên từng khỏang xác định

Trang 2

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng

iii) Nếu a.m > 0 và y/ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2thì hàm đạt

cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x2 thỏa x1< x2 và 1 2

2

m

iv) Nếu a.m < 0 và y/ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thì hàm đạt

cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x2 thỏa x1 < x2 và 1 2 

2

x x p

m

c.Tìm m để hàm số bậc 3, bậc 2/bậc 1 đồng biến

(nghịch biến) / miền xI: đặt đk để I nằm trong miền đồng

biến (nghịch biến) của các BBT trên; so sánh nghiệm pt y/ = 0

với

7.Dạng 7:Tìm giá trị lớn nhất của hàm số và giá trị nhỏ nhất của

hàm số

 Trên khoảng (a ; b) thì ta lập bảng xét dấu của y’ và yCĐlà

GTLN; yCT là GTNN

 Trên đoạn [a ; b] thì ta giải phương trình :y’ = 0 có nghiệm x1 ;

x2 ; … thuộc [a ; b]

Tính y(x1) ; y(x2) ; … ; y(a) ; y(b) Số lớn nhất là GTLN ; số nhỏ

nhất là GTNN

8.Dạng8: Cực trịf có đúng n cực trị f/ đổi dấu n lần

 f đạt cực đại tại xo // /( ) 0

( ) 0

o

o

f x

f x

 f đạt cực tiểu tại xo

/

/ /

( ) 0 ( ) 0

o

o

f x

f x



1/ Hàm bậc 3 (hay bậc 2 / bậc 1) có cực trị

phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

*Tính yCĐ.yCT :

Hàm bậc 3 : y = y / (Ax + B) + (Cx + D);

yCĐ.yCT = (CxCĐ + D).(CxCT + D), dùng Viète với pt y/ = 0.

Hàm bậc 2/ bậc 1 : yu

v; yCĐ.yCT =

( ) ( ) ( ) ( )

u x u x

v x v x ,

dùng Viète với pt y/ = 0.

2/ Hàm trùng phương: y = ax4 + bx2 + c có 1 cực trị ab 0,

3 cực trị ab < 0

9.Dạng 9: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và

điểm cực tiểu (cực trị)

a) Hàm phân thức: y =

2

ax bx c

dx e

( ) ( )

f x

g x .

B1: Điều kiện để có cực trị là y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

B2: có 2 nghiệm xCĐ ; xCTthì yCĐ = '( )

'( )

CD CD

f x

g x & yCT =

'( ) '( )

CT CT

f x

g x

B3:Kết luận :Đường thẳng qua cực trị là : y = '( )

'( )

f x

g x .

b) Hàm đa thức :y = ax3 + bx 2 + cx + d

B1:Điều kiện để có có cực trị là y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

B2:Chia đa thức :Lấy y chia y’ Kết quả có dạng :

y = y’(x) [1

b

x

a

2

x

B3:Giả sử có hai nghiệm xCĐ ; xCTthì

y CĐ = 2(3  2 ) 9 

.

ac b x ad cb

.

ac b x ad cb

B4:Kết luận :đường thẳng qua cực trị là:y = 2(3  2 ) 9 

.

ac b x ad cb

10.Dạng 10:Vẽ đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối

1) Hàm số y = f(|x|)

Phương pháp :

B1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)

B2: Giữ nguyên phần x ≥ 0 , lấy đối xứng phần x > 0 qua Oy

2) Hàm số y = |f(x)|

Phương pháp :

B1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)

B2: Giữ nguyên phần y ≥ 0 , lấy đối xứng phần y <0 qua Ox3)

Hàm số y = |f(|x|)|

Phương pháp :

B1: Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) B2: Giữ nguyên phần x ≥ 0 , lấy đối xứng phần x >0 qua Oy B3: Giữ nguyên phần y ≥ 0 , lấy đối xứng phần y < 0qua Ox Nhớ  g(x) = f(–x) : đối xứng qua (Oy);

 g(x) = – f(x) : đối xứng qua (Ox)

11 Dạng 11: Bài toán tìm quỹ tích

B1: Tìm toạ độ quỹ tích M ( )

( )

x f m

y g m

 

B2:Khử tham số m giữa x và y ta có phương trình quỹ tích B3:Giới hạn quỹ tích là dựa vào điều kiện của tham số m , suy ra

điều kiện của x và y

Nếu xo = a thì M (d) : x = a

Nếu yo = b thì M (d) : y = b

12.Dạng 12 : Bài toán TƯƠNG GIAO :

* Phương trình hđ điểm chung của (C) : y = f(x) và (C/) : y = g(x)

là : f(x) = g(x) Số nghiệm pt = số điểm chung

*Tìm m để (Cm) : y = f(x, m) và (C/m) : y = g(x, m) có n giao điểm : Viết phương trình hoành độ điểm chung; đặt đk để pt có n nghiệm Nếu pt hoành độ điểm chung tách được m sang 1 vế :

F(x) = m; đặt điều kiện để (C):y=F(x) & (d): y = m có n điểm chung.

*Biện luận sự tương giao của (Cm) và (C/m) :

 Nếu pt hđ điểm chung dạng : F(x) = m : lập BBT của F; số điểm chung của (Cm) và (C/m) = số điểm chung của (C) và (d).

 PThđ điểm chung, không tách được m, dạng ax2 + bx + c = 0 (x ) hay dạng bậc 3 : x =  f(x) = 0 : lập, xét dấu, giải

pt f(x) = 0 để biết m nào thì là nghiệm của f, với m đó, số nghiệm bị bớt đi 1

Bài toán đồ thị hàm số y = ax4 + bx2 + c cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng

B1:Phương trình hoành độ giao điểm của ( C) với trục hoành là

ax4 + bx2 + c = 0 (1)

Đặt t = x2 (điều kiện :t > 0) Khi đó phương trình (1) trở thành :

at2 + bt + c = 0 (2)

Điều kiện để (C ) cắt trục hoành tại 4 điểm thì phương trình (1)

có 4 nghiệm phân biệt phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

0 0 0

S P

 

 

B2:Giả sử (2) có hai nghiệm là 0 < n < m.thì phương trình (1) có

4 nghiệm là : m; n; n; m

Để 4 nghiệm lập thành 1 cấp số cộng thì mn2 n

 m = 9n (3)

B3:Ap dụng định lí viet :

n m P

 

Kết hợp (3) và (4) để tìm m và n Từ đó suy ra cấp số cộng :

BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM PT BẰNG ĐỒ THỊ :

a Cho pt : F(x, m) = 0; tách m sang 1 vế : f(x) = m; lập BBT của

f (nếu f đã khảo sát thì dùng đồ thị của f),

số nghiệm = số điểm chung

b Với pt mũ, log, , , lượng giác: đổi biến; cần biết mỗi biến mới t được mấy biến cũ x; cần biết đk của t

1/ Giải bất phương trình bằng đồ thị :

f < g a < x < b, f > g x a

b x

 

f g a x b , f g x a

x b

 

2/ Tìm 2 điểm thuộc hai nhánh đồ thị sao cho khoảng cách đó là ngắn nhất

B1: Từ y = ( )

( )

f x

g x đổi hệ trục toạ độ Y =

a

X (với a là hằng số ).

f

g

Trang 3

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng

3

B2: Lấy A ;a

  và B ;

a

 với0;0

Ví dụ 1 Cho hàm số y = f(x) = mx3 + 3mx2 (m 1)x 1

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1

b) Xác định m để hàm y = f(x) không có cực trị

Giải a) với m = 1, y = x3 + 3x2 1

b) y’ = 3mx2 + 6mx (m 1) Điều kiện cần và đủ để y = f(x)

không có cực trị là phương trình f’ (x) = 0 không có hai nghiệm

phân biệt, nghĩa là

2

0

1

4

m



Ví dụ 2 Cho hàm số y = x3 + mx2 m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

b) Khi nào đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

c) Xác định m sao chox  1 y  1

Giải a) m = 3 y = x3 + 3x2 3

b) Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi hàm

số có cực đại và cực tiểu và ycđ yct < 0

y’ = 3x2 + 2mx = x(3x + 2m) y’ = 0 x = 0 và x = 2m/3

Hàm có cực đại và cực tiểu  2m/3 0 m 0

4 27

27

ct

y y y y m m  4m2  27 0   3 3

2

m

Vậy đồ thị cắt Ox tại 3 điểm phân biệt m 3 3 / 2

c) y x  1 với x  1 y 0  m 1

Với m 1, m 0, ta có 2m/ 3 1

với m [1, 1]\ 0 để y x  1 với x 1điều kiện đủ là

27

m

(vì y (1) = 1, y(1) = 1, y (0) =m đều thuộc [1, 1])

Nhưng

m = 0 cũng thỏa mãn Kết luận m [1, 1]

Ví dụ 3 Cho hàm số y = (m 2)x3 mx + 2 (1)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b) C minh rằng khi m (0, 2) hàm không có cực đại và cực tiểu

c) C minh rằng đồ thị của hàm số (1) luôn qua ba điểm cố định

Giải b) y’ = 3(m 2)x2 m

m (0, 2) m / 3(m 2) < 0 và phương trình y’ = 0 vô nghiệm

c) y = mx3 2x3 mx + 2 mx (x2 1) 2(x3 1) y = 0

Phương trình đúng với mọi m R

2

3

o o

x x

Đồ thị luôn đi qua 3 điểm cố định (0, 2), ( 1, 4), (1, 0)

Ví dụ 4 Cho y = f(x) = 2x3 3(2m + 1)x2 + 6m (m + 1)x + 1(1)

a) Tìm quĩ tích điểm uốn

b) Tìm quĩ tích điểm cực đại

c) Tìm quĩ tích trung điểm đoạn nối điểm CĐ & CT của đồ thị

Giải a) y’ = 6x2 6(2m + 1) x + 6m(m + 1)

y” = 12x 6(2m + 1), y” = 0 2 1

2

m

y” đổi dấu khi x biến thiên qua (2m + 1)/2

Vậy điểm uốn là 2 1, 2 1

U  f  

2

m

suy ra 2 1

2

x

,

thay vào phương trình y = f(x) ta thu được 3 3

2

yxx

Vậy quĩ tích đồ thị hàm 3 3

2

yxx

b) y’ = 6[x2 (2m + 1)x + m (m + 1)], y’ = 0

1

  

Đó là hai nghiệm phân biệt và rõ ràng y’(x)<0 x (m, m + 1); y’(x)>0 x(, m) (m + 1, +) Vậy hàm luôn có cực đại và cực tiểu tại x = m và x = m + 1 Điểm cực đại là (m, f(m)) Khử m bằng cách thay m = x, vào (1)

ta được y = 2x3 + 3x2 + 1 Vậy đồ thị của hàm y = 2x3 + 3x2 + 1

là quĩ tích các điểm cực đại của hàm số khi m thay đổi

c) Trung điểm của đoạn nối điểm cực đại và cực tiểu là điểm uốn,

mà quĩ tích đã biết ở câu a)

Ví dụ 5 Cho hàm số y = f(x) = x4 mx3 (2m + 1)x2 + mx + 1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với a = 0 b) Tìm các điểm trên trục tung sao cho qua đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị của y = f(x) với m = 0

c) Xác định m sao cho phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm khác nhau lớn hơn 1

Giải a) Với m = 0, hàm số có dạng y = x4 x2 + 1 y

1 3/4

- 2 /2 0 2 /2 x b) f(x) là hàm chẵn nên trục tung là trục đối xứng Nên qua điểm trên trục tung kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị thì phải có 1 tiếp tuyến song song với trục hoành Từ đó điểm cần tìm phải là điểm M(0, 1) Ta kiểm tra điều đó

Giả sử y = ax + 1 là tiếp tuyến khác qua a Khi đó phải có

4 2

3

 với xo là hoành độ tiếp điểm.

Giải hệ đó (đối với (xo, a)) ta có các nghiệm (0, 0), và

 3 / 3, 4 3 / 9  Từ đó các tiếp tuyến khác y = 1 là

4 3 / 9 1

y   x  Vậy điểm cần tìm là M (0, 1)

c) Phương trình x4mx3 (2m + 1)x2 + mx + 1 = 0 (1)

2

x x

Đặt t x 1

x

  t’(x) =1 12

x

 > 0, do đó x > 1 thì t(x) > t(1) = 0 Bây giờ (2) có dạng t2 mt (2 1) = 0 (3) Vậy để có hai nghiệm lớn hơn 1, phương trình (3) phải có hai nghiệm dương Tức là phải có

 4 2 5,1 / 2

m  

Ví dụ 6 Cho hàm số y mx 1

x m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2

b) Với m nào hàm đồng biến, nghịch biến không đổi?

c) Cm rằng khi m thay đổi đồ thị luôn đi qua hai điểm cố định d) Tìm quĩ tích tâm đối xứng của đồ thị

Trang 4

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng

Giải a) Với m = 2, 2 1 2 3

x y

  Tập xác định R\  2

Đồ thị có hai tiệm cận x = 2 và y = 2

3

'

2

y

x

 0 với x 2.

Vậy y giảm trên các khoảng (, 2) và (2, +)

Bảng biến thiên

Đồ thị có tâm đối xứng là giao điểm I của hai tiệm cận

b)

2

2

1

y

x m

 Nếu 1 m2 > 0 (  1 < m < 1) thì hàm luôn đồng biến trên

(, m) và (m, +)

 Nếu 1 m2 < 0 ( m [1, 1] thì hàm luôn nghịch biến trên

mỗi khoảng xác định

 Nếu 1 m2 = 0 ( m = 1) thì y không đổi

m = 1 y 1 trên R\ 1

m = 1 y  1 trên R\ 1

c) Giả sử (xo, yo) là điểm cố định Khi đó

o





2

 

Vậy đồ thị luôn đi qua hai điểm cố định (1,1) và (1, 1)

d) Tâm đối xứng là giao của hai tiệm cận tức là điểm (m, m) Khi

m thay đổi các điểm này vạch đường thẳng y = x

Vd 7 Cho hàm số   2 2

1

y

x m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b) Chứng minh rằng với mọi m tiệm cận xiên của đồ thị luôn

tiếp xúc với một parabôn cố định Xác định parabôn đó

c) Tìm tất cả các điểm mà tiệm cận xiên không đi qua

Giải Với m = 1,

2

x

a) * D = R\ 1

*

1

' 2

1

 

y

x

,

2

  x

       

x

y’ < 0 1 2,1 2

 Tiệm cận xiên y = 2(x + 1)  Tiệm cận đứng x = 1

b) Ta có tiệm cận xiên y = (m + 1)x + m2 + m

Giả sử các tiệm cận xiên trên luôn tiếp xúc parabôn cố định y =

ax2 + bx + c, a 0

Ta có

ax + bx c m 1 x m +m (1)

1

2

a

Từ đó : ax2 + bx + c = (2ax + b)x + (2ax + b) (2ax + b1) 

(4a2+a)x2+(4ab2a)x+b2bc = 0 có nghiệm kép x = 4 2

(4 1)

ab a

a a

vậy: 1 2

 

(4 1)

ab a

a a (4a+1)m = 12ab8a+b1 Đm

1 / 4 4a a x (4ab 2a)x b b c 0

b c



Như vậy parabôn cần tìm là 1 2 1 1

0

c) Giả sử (xo, yo) là điểm mà tiệm cận không đi qua

Từ đó phương trình yo = (m + 1)xo + m2 + m vô nghiệm, hay phương trình m2 + (xo + 1)m + xo−yo = 0 vô nghiệm

  = (xo + 1)2− 4(xo− yo) < 0  1 2 1 1

Đó là các điểm nằm trong parabôn 1 2 1 1

ĐH Năm 2006:

1/ A : ( C ) y = 2x3− 9x2+ 12x − 4 a/ KSHS

b/Xác định m để pt : 2x39x212x m 0có 6 nghiệm pb 2/ B : ( C)

2

1 2

y x

 

b) Viết pttt của ( C ) & vuông góc với tiệm cận xiên HD: b/ k=-1 : x0= −2 2; 3 3 2

3/ D: (C) y = x3− 3x +2 a/ KSHS

b/ Đt (D) qua A(3;20) có hsg m Định m để (D ) cắt ( C ) tại 3 điểm khác nhau Đsố : m>15/4 và m ≠ 24

ĐH Năm 2005 :

1/ A : ( Cm ) y = mx +1/x a/ KSHS

b/Xác định m để HS có ctrị và khoảng cách từ cực tiểu đến tiệm cận xiên bằng 1

2

2

2

( ; 2 ); ( ; )

2

2/ B : ( C)

2

1

y

x

b) CMR: Với mọi m, ( Cm ) luôn có CĐ, CT và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20

HD: b/ Cđ( -2;m-3) CT(0;m+1) D = 20 3/ D: (Cm): 1 3 2 1

m

b/ Gọi M(Cm) có xM= –1 Tìm m để tại M có tt // d: 5x − y = 0

ĐH Năm 2004:

1/ A : ( C)

2

2( 2)

y x

b/ Tìm m để y = m cắt (C) tại A,B sao cho : AB=1 HD: pt hđộ : x2+ (2m3) x + 32m = 0 có

0 m 3 / 2;m 1 / 2

2

2

AB  xx   xxx x  m

2/ B: ( C) 1 3 2 2 3

3

b/Viết pttt của ( C ) tại điểm uốn CMR pttt nầy cóHSG nhỏ nhất Chú ý : a > 0: HSGóc NN, a < 0 : HSG lớn nhất

3/ D: (Cm) 3 2

yxmxx a/ KSHS khi m = 1

1 2 3 4 5 6 7 8

x y

Trang 5

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng

5

b/ Tìm m để điểm uốn của (Cm) thuộc đường thẳng y = x +1

HD: I thuộc đt m=0, m = 2

3

yxxm a/KSHS khi m = 2 b/Tìm m để ( Cm ) có hai hai điểm đối xứng qua gốc toạ độ

HD : YCĐB xo≠ 0 sao cho y(x0) ≠ − y(−x0)

Thế x0vào hai vế để phương trình có 2 ngh: 2

0

3xmm0

ĐH Năm 2002:

y  x mx  m xmm a/KSHS khi m =1

b/Tìm k để 3 2 3

    có 3 nghiệm phân biệt

c/ Viết phương trình đường thẳng qua hai cực trị của ( Cm )

b/ (0  k3 3k2    4 1 k 3;k0;k2)

c/ (Cm) có cực trị với mọi m Chia y cho y/ ta có : y = 2x+ m− m2

ymxmx  a/KSHS khi m =1

b/Tìm m để HS có 3 ctrị

HD: b/ y’= 2x( 2mx2+ m2− 9) = 0 02 2

x

(2) Có 2ngh ph biệt khác 0 2

2

0

3 9

2

m

m m

m x

m

     

DỰ BỊ 1 B:Cho ( C ) 4 2

yxx  ; a/ KSHS

b/ Tìm m để phương trình x4− 6x2− log2m0có 4 ngh ph biệt

1

2

DỰ BỊ 1A/2004:Cho (C) 4 2 2

yxm x  ; a/KSHS khi m = 1

b/Tìm m để HS có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông cân

HD: y’= 0  x=0 ;x= m Vậy HS có 3 ctrị khi m ≠ 0

Gọi A(0;1); B; C có hoành độ  m và có tung độ là : 1− m4

AB mm ACmm

Vì y là hàm số chẵn nên AC = AB YCĐB

AB ACm  mm  m  m 

 

yxmxm x

a/KSHS khi m = 1

b/Tìm m để HS đạt cực tiểu tại x=1

HD: y đạt ctiểu tại x = 1

,

,,

(1) 0

1

(1) 0

y

m y



yxxmxm

a/KS-HS ( C )khi m=4

b/Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

HD: 2

0

xmx m có 2 ngh ≠1m < 0 V m > 4 và m ≠ ½

DỰ BỊ B2 –2003: ( C) 2 1

1

x y x

b/Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm M(C): tiếp tuyến

của ( C ) tại M vuông góc IM

HD : Ta có ktt kIM= −1 Mà ktt = −1/(xM−1)2kIM= (xM−1)2

Mặt khác I(1;2) kIM= 1 1

1 2

1

M

M

y

x

=1

Vậy : (xM−1)2 = 1 0 1

 Vậy : M(0;1) M(2;3)

DỰ BỊ D2 –2003: (C) 3 2

yxx  a/ KSHS b/ ( d ) qua M(0;1) có HSG là k, tìm k: (d) cắt (C) tại 3 điểm phân

DỰ BỊ 1 –2002: 4 2

1

yxm x  m ; a/KSHS khi m =8

b/Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt HD: pt t2− mx + m −1 = 0 Có hai nghiệm dương

2

1 0

2

1 0

m

m

m

   

yxmxxm

a/ Cho m = ½ Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số , b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng D: y = 4x + 2

c/ Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số (1) và các đường thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4 Hd: b/ 2 tt : ( d1) y=4x-26/3 ; ( d2) y=4x+73/6

DỰ BỊ 6 –2002:Cho ( C ) 1 3 2

3

yxxx a/ KSHS b/Tính diện tích hình phẳng: ( C ) và Ox ĐS : S= 9/4 ( Đvdt )

Tự luyện

Bài 1: Cho hàm số 3

yxmx

1/Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1 2/Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x=0

3/Tìm k để hệ sau có nghiêm

3

    

Bài 2: Cho hàm số 1 (1)

1

x y x

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để đường thẳng D:y = 2x + m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song nhau 3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đường tiệm cận là ngắn nhất

Bài 3: Cho hàm số 2 (1)

1

x y x

 Cho điểm A(0;a) Xác định a

để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía đối với trục Ox

HD a ≠−1 & a > − 2 có 2 nghiệm phân biệt y1.y2< 0

ĐS a> − 2/3 và a ≠ 1 Bài 4: Cho hàm số 4 2 2

yxm x

1/ Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1 2/Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Bài 5: Cho hàm số 4 2

yxxm Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên

và phần phía dưới đối với trục hoành bằng nhau HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1, x2, x3, x4, là nghiệm Strên= Sduói 3 4

3

0

x

f x dx  f x dx

Vận dụng tính chất đối xứng , định ly Viét m = 20/9

Bài 6 : Cho hàm số 3 2

yxx  1) Khảo sát và vẽ (C)

2) Cmr tiếp tuyến của đồ thị tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất 3) Tìm các điểm trên (C) vẽ đúng một tiếp tuyến đến (C) 4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

a) Tại diểm M(-1 ;-2) b) Qua diểm A( -1;-2) c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x+1 5) Tìm các điểm trên đường thẳng :y= -2 có thể vẽ đến (C) a) 3 tiếp tuyến b) 2 tiếp tuyến vuông góc 6) Biện luận theo m số nghiệm của pt :

Trang 6

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng a) 3 2 3 2

b) 3 2

xx  m

7) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M (-1, -2 ) có hệ số góc là

m Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt có

hoành độ âm

8)Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M , A , B sao cho tiếp

tuyến tại A và B vuông góc

10)Giải phương trình 3 2

Bài 7 : Cho hàm số y = 3 2

2x 3(m3)x 18mx8 ( Cm ) 1) Khảo sát hàm số khi m = 1

2) Tìm m để hàm số có cực đại tại x= 1

3) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

4) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu có hoành độ dương

5) Tìm m để hàm số có cđại và ctiểu tại x ,1 x :2 x12x21

6)Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu nằm hai phía trục Ox

7) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị

9) Tìm m để (Cm) có 2 cực trị đối xứng qua đthẳng x - 4y -18 = 0

10) Chứng minh rằng khi m thay đổi (Cm) đi qua hai điểm cố

định A và B

11) Tìm m để tiếp tuyến tại hai điểm cố định A và B song song

với nhau

12) Tìm m để (Cm ) tiếp xúc với trục Ox

13) Tìm m để trên (Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng qua Ox

14) Tìm m để tiếp tuyến tại điểm uốn đi qua gốc tọa độ O

15)Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập

thành cấp số cộng

yxmx  1) Khảo sát và vẽ (C) khi m= 0

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới (C) và đthẳng y = 9

3) Tìm k để ph trình x410x2 9 k có 8 nghiệm phân biệt

4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

a) Tại các điểm uốn

b) Đi qua giao điểm của (C) và trục tung

c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = −16x + 1

5) Tìm các điểm trên (C) vẽ đến (C) ba tiếp tuyến

6) Tìm n để đường thẳng y = n cắt (C) tại 4 điểm phân biệt

A,B,C ,D sao cho AB =BC = CD

7) Tìm m để đồ thị (1) có 3 cực trị Viết phương trình Parabol đi

qua 3 điểm cực trị

8) Tìm m để đồ thị (1) có 3 cực trị là 3 đỉnh của một tam giác

vuông cân

9) Gọi M là điểm nằm trên (C) Viết phương trình tiếp tuyến d

của (C) tại M Tìm giao điểm P, Q khác M của d và (C) Tìm M

để M là trung điểm của P, Q

10) Chứng minh rằng với mọi m để đồ thị (1) luôn cắt trục Ox

tại 4 điểm phân biệt Chứng minh rằng trong các giao điểm đó có

2 điểm nằm trong khoảng ( 3;3) và hai điểm nằm ngoài ( 3;3)

Bài 3 : Cho hàm số 2 1

1

x y x

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tính diện tích giới hạn trục tung trục hoành và (C)

3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A( -1;3)

4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và

trục tung

5) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường

thẳng: y + x +5=0

6) Gọi M (C ) , tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B

Chứng minh rằng

a) M là trung điểm AB

b) Diện tích tam giác IAB là một hằng số

7) Tìm điểm M ( C ) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2

tiệm cận nhỏ nhất

8) Chứng minh rằng không có tiếp tuyến của ( C ) đi qua giao điểm 2 đường tiệm cận

9) Tính thể tích tạo bởi hình phẳng giới hạn bới (C ) và hai trục tọa độ khi quay quanh trục Ox

10) Tìm hai điểm trên hai nhánh của (C) sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất

11) Tìm hai điểm trên (C) đối xứng qua đường thẳng y = x −1 12) Tìm m Để (C) cắt d : y = − x+ m tại hai điểm phân biệt A; B: a) AB ngắn nhất

b) AB =2 2 c) Tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau

13) Từ dồ thị (C ) suy ra đồ thị các hàm số :

14) Tìm m để phương trình 2 1

1

x m x

 có 2 nghiệm phân biệt

15) tìm m để phương trình 2 1

1

x x

 = m có 4 nghiệm phân biệt

Ứng dụng của khảo sát hàm số

Một số kiến thức cần nhớ

 Phương pháp tìm GTLN,GTNN trên một khoảng, một đoạn

 Xác định tham số để các phương trình hoặc bất phương trình

có nghiệm VD

F(x) = m m thuộc [MinF(X); MaxF(x)]

F(x) > m với mọi x  m < minF(x) F(x) < m có ngiệm  m > MaxF(x) Chú ý khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới có thể sử dụng phương pháp miền giá trị

Bài 1: Tìm GTLN,GTNN của

2

1 1

x y x

 trên đoạn [-1;2]

Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn [1;e3]

2

ln x y x

Bài 3: Tìm GTLN,GTNN của 6 2 3

4(1 )

yx  x trên đoạn [-1;1]

(1 2 ).(3 xx) m (2x 5x3)có nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]

HD Đặt t= (1 2 ).(3 xx) Từ miền xác đinh của x suy ra

7 2 0;

4

  Biến đổi thành f(t) = t

2 + t > m + 2

Tìm miền giá trị của VT m < − 6 Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phương trình sau thoả mãn với mọi

a x   x x  x

HD Đặt t = x2+ x − 1 dùng miền giá trị suy ra a = −1 Bài 6: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm

x   x x   x m HD −1 < m < 1 Bài 7: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x

3cos x5.cos 3x36.sin x15 cosx3624m12m 0

HD Đặt t=cosx BBT 0 ≤ m ≤ 2 Bài 8: Tìm m để phương trình22 sin 2xm(1 cos ) x 2có nghiệm trên [-/2;/2]

Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm 8 4

2 sin cos 2

HD : 3 và 1/27 Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm

2x 2 x (4x 4 ) voi 0x x 1

Bài 11: Tìm m sao cho hàm số y = − x3− m2x + 2 đạt GTNN trên

1,bằng 1 Đáp số : m  2 là những giá trị cần tìm

Tiệm cận

Trang 7

Chuyên đề khảo sát hàm số Hồ Văn Hoàng

7

BT1(ĐHSP TPHCM 2001 Khối D )Cho (C)

2

1

y x

 

CMR tích các khoảng cách từ M(C) đến 2 tiệm cận không đổi

BT2(ĐHSP TPHCM 2001 Khối A )(Cm):

2

1

x mx y

x

 Tìm m để tiệm cận xiên tạo với 2 trục một tam giác có diện tích bằng 4.

Ngày đăng: 23/12/2013, 08:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị luôn đi qua 3 điểm cố định (0, 2), ( 1, 4), (1, 0). - Tài liệu Chuyên đề luyện thi ĐH phần khảo sát hàm số pdf
th ị luôn đi qua 3 điểm cố định (0, 2), ( 1, 4), (1, 0) (Trang 3)
Bảng biến thiên - Tài liệu Chuyên đề luyện thi ĐH phần khảo sát hàm số pdf
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
Đồ thị có hai tiệm cận x = 2 và y = 2. - Tài liệu Chuyên đề luyện thi ĐH phần khảo sát hàm số pdf
th ị có hai tiệm cận x = 2 và y = 2 (Trang 4)
Đồ thị hàm số (1) và các đường thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4. Hd: b/ 2 tt : ( d 1 ) y=4x-26/3  ; ( d 2 ) y=4x+73/6 - Tài liệu Chuyên đề luyện thi ĐH phần khảo sát hàm số pdf
th ị hàm số (1) và các đường thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4. Hd: b/ 2 tt : ( d 1 ) y=4x-26/3 ; ( d 2 ) y=4x+73/6 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm