1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý Luyện thi ĐH 2011 số 1

4 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là sự thay đổi chiết suất của mụi trường đối với cỏc ỏnh sỏng cú màu sắc khỏc nhau B.. Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi qua

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011

Mụn Thi: VẬT Lí – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (32 câu từ câu 1 đến câu 32)

Cõu 1: Hạt nhõn chỡ 20682Pb

A 206 prụtụn B 206 nuclụn C 82 nơtrụn D 124 prụtụn.

Cõu 2: Chọn cõu phỏt biểu sai.

A Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là sự thay đổi chiết suất của mụi trường đối với cỏc ỏnh sỏng cú màu sắc

khỏc nhau

B Dải màu cầu vồng là quang phổ của ỏnh sỏng trắng

C Ánh sỏng trắng là tập hợp gồm 7 ỏnh sỏng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tớm

D Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh

Cõu 3: Điều kiện phỏt sinh của quang phổ vạch hấp thụ là

A do nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ vạch

B do nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

C do nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

D do nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

Cõu 4: Khi núi về tớnh chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú tỏc dụng nhiệt.

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cựng cú bản chất súng điện từ.

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là cỏc bức xạ khụng nhỡn thấy.

D Tia hồng ngoại cú tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại.

Cõu 5: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?

A Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đỏ lớn hơn chiết suất của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng tớm.

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh.

C Trong cựng một mụi trường truyền, vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng đỏ.

D Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc.

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về quang phổ?

A Quang phổ liờn tục của nguồn sỏng nào thỡ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng ấy.

B Mỗi nguyờn tố húa học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho một quang phổ vạch riờng, đặc trưng cho

nguyờn tố đú

C Để thu được quang phổ hấp thụ thỡ nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra

quang phổ liờn tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ỏnh sỏng do một vật rắn phỏt ra khi vật đú được nung núng.

Cõu 7: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia gamma (tia γ) thỡ

A f3 > f2 > f1 B f1 > f3 > f2 C f3 > f1 > f2 D f2 > f1 > f3.

Cõu 8: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Iõng, khoảng cỏch giữa hai khe là 1 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai

khe đến màn quan sỏt là 2 m Chiếu sỏng hai khe bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ Trờn màn quan sỏt thu được hỡnh ảnh giao thoa với khoảng cỏch 7 võn tối liờn tiếp là 7,2 mm Giỏ trị của λ bằng

Cõu 9: Hai khe Iõng cỏch nhau 3mm được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,60 μm Cỏc võn giao thoa được hứng

trờn màn cỏch hai khe 2m Tại điểm M cỏch võn trung tõm 1,2 mm cú:

A võn sỏng bậc 2 B võn sỏng bậc 3 C võn tối thứ 2 D võn tối thứ 3

Cõu 10: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai

khe đến màn quan sỏt D = 2m Hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng Khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76àm) đến võn sỏng bậc 1 màu tớm (λt = 0,40àm) cựng một phớa của võn trung tõm là

Cõu 11: Trong thớ nghiệm Iõng, hai khe cỏch nhau 0,8mm và cỏch màn là 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =

0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iõng Nếu bề rộng vựng giao thoa là 10mm thỡ cú bao nhiờu võn sỏng cú màu giống màu của võn sỏng trung tõm

A cú 5 võn sỏng B cú 4 võn sỏng C cú 3 võn sỏng D cú 6 võn sỏng.

Cõu 12: Khi một chựm sỏng đi từ mụi trường này sang một mụi trường khỏc, đại lượng khụng bao giờ thay đổi là:

Trang 2

A chiều của nó B vận tốc C tần số D bước sóng.

Câu 13: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μm Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó:

A tia hồng ngoại.

B bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 μm.

C tia tử ngoại.

D bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 μm.

Câu 14: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

Câu 15: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

A bức elechtron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

B điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.

C giải phóng electron khỏi bề mặt khi kim loại khi kim loại bị nung nóng.

D giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.

Câu 16: Trạng thái dừng của một nguyên tử là:

A trạng thái mà mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.

B trạng thái đứng yên của nguyên tử.

C một trong các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.

D trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.

Câu 17: Quang điện trở có đặc điểm:

A Điện trở giảm khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.

B Điện trở giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.

C Điện trở tăng khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.

D Điện trở tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.

Câu 18: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:

A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt

B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

C Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

Câu 19: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ`0 = 0,30 mµ Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là:

A 6,265.10-19 J B 8,625.10-19 J C 8,526.10-19 J D 6,625.10-19 J

Câu 20: Một đèn Laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:

A 3,52.1016 B 3,52.1019 C 3,52.1018 D 3,52.1020

Câu 21: Sự chuyển giữa ba mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô tạo thành ba vạch phổ theo thứ tự bước sóng tăng dần λ1, λ2

và λ3 Trong các hệ thức liên hệ giữa λ1, λ2 và λ3 sau đây, hệ thức nào đúng?

A λ1 = λ2 - λ3 B 1/λ1 = 1/λ2 + 1/λ3 C 1/λ1 = 1/λ3 - 1/λ2 D 1/λ1 = 1/λ2 - 1/λ3

Câu 22: Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là E1 = -13,6 eV ; E2 = -3,4 eV ; E3

= -1,5 eV ; E4 = -0,85 eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên?

Câu 23: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

B Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

C Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân 27 30

13Al 15P X

Câu 25: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

C Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

Trang 3

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

Câu 26: Khi nói về tia α, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Tia α là dòng các hạt prôtôn

B Trong chân không, tia α có vận tốc bằng 3.108 m/s

C Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện

D Tia α có khả năng iôn hóa không khí

Câu 27: Trong quá trình phân rã hạt nhân 23892U thành 23492U , đã phóng ra một hạt α và hai hạt:

Câu 28: Điện tích nguyên tố là e = -1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân 104Be là:

Câu 29: Hạt nhân 104Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton)

mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là:

A 0,6321 MeV B 63,2149 MeV C 6,3215 MeV D 632,1490 MeV.

Câu 30: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ mất đi 75% số hạt nhân ban

đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng:

Câu 31: Xét phản ứng hạt nhân sau: 12D+31T →24He+01n Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân:12D, 31T , 24He lần lượt

là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,0305u, cho u = 931Mev/C2 Năng lượng trong phản ứng trên:

A toả 18,0614 MeV B toả 18,0614 eV C thu 18,0614 MeV D thu 18,0614 eV.

Câu 32: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Theo hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng thì vật có khối lượng 0,002 gam có năng lượng nghỉ bằng:

A 18.1010 J B 18.1013 J C 1,8.108 J D 18.107 J

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (Phần A hoặc B)

Câu 33: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

2

π

C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, lấy π2 =10, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:

Câu 35: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Điện áp cực đại

giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ điện là:

A 3 0

U

3

U

1

U

3

U 4

Câu 36: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm tập hợp 4 tia đỏ, cam, vàng, tím đến gặp mặt bên AB (gần phía A) theo phương vuông góc, thì có những tia nào ló ra khỏi mặt AC? (Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng màu vàng là 2)

Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là a=1,5mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn là

D=1,5m và nguồn sáng phát ra 2 bức xạ có λ1= 0 , 48 µ m và λ2 = 0 , 64 µ m Kích thước vùng giao thoa trên màn là 2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân quan sát được trên màn là

Câu 38: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

Trang 4

A 2,571.1013 Hz B 4,572.1014Hz C 2,857.1033Hz D 6,542.1012Hz.

Câu 39: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài λ0=0,46µm Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức xạ

A hồng ngoại có công suất 100W B tử ngoại có công suất 0,1W.

C có bước sóng 0,64µm có công suất 20W D hồng ngoại có công suất 11W.

Câu 40: Người ta dùng prôtôn bắn vào hạt nhân Be94 đứng yên Hai hạt sinh ra là He và AX

Z Biết động năng KP = 5,45 MeV;

KHe= 4MeV Hạt nhân He sinh ra có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn Biết tỉ số khối lượng hạt bằng tỉ số số khối của

nó Động năng KXcó giá trị là

Câu 41: Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó

A λ2 = 0,6μm ; k2 = 3 B λ2 = 0,4μm ; k2 = 3

C λ2 = 0,4μm ; k2 = 2 D λ2 = 0,6μm; k2 = 2

Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =

0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iâng Nếu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm

A có 5 vân sáng B có 4 vân sáng C có 3 vân sáng D có 6 vân sáng.

Câu 43: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron

quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xác định giá trị k

Câu 44: Vạch quang phổ đầu tiên của dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang phổ nguyên tử hiđrô có tần số lần lượt là

24,5902.1014Hz; 4,5711.1014Hz và 1,5999.1014Hz Năng lượng của phôtôn ứng với vạch thứ 3 trong dãy Laiman là

A 20,379 J B 20,379 eV C 12,737 eV D 2,0379.10-18 eV

Câu 45: Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, một vật chuyển động với tốc độ càng lớn thì người quan sát đứng yên thấy độ

dài của vật

Câu 46: Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8 c Hỏi sau 1 giờ (tính theo đồng hồ chuyển động) thì đồng hồ này chạy

chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu?

Câu 47: Khi phân tích một mẩu gỗ, người ta xác định được 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 146Cbị phân rã thành các nguyên tử147N; chu kỳ bán rã của 146C là 5600 năm Tuổi của mẩu gỗ là:

Câu 48: Hạt α có khối lượng 4,0015u Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu? Cho mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV ; NA = 6,02.1023mol-1

A 2,73.1012 (J) B 3,65.1012 (J) C 2,17.1012 (J) D 1,71.1025 (J)

- HẾT

Ngày đăng: 08/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w