Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp: 4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cókhối lượng lớn hơn so với trước
Trang 1Chương 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
1.Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không do các electron tự do trong kim loại gây ra?
2.Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây không đúng?
A Khả năng dẫn điện vã dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe
B Tỉ khối của Li< Fe < Os
C Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W
D Tính cứng của Cs> Fe> Cr
3 Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp:
4.Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cókhối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M không thể là :
C Lượng khí thoát ra ít hơn D Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh
miếng sắt)
7.Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Có thể dùng chất nào để loại bỏ tạp chất:
8.Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3) Khi bị xây xát vào lớp
sắt bên trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?
9 Cặp chất không phản ứng với nhau là:
10 Từ AgNO3 điều chế Ag người ta không dùng phương pháp:
11 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?
12.Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dungdịch muối trung hòa có nồng độ 27,21% Hỏi M là:
13.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng lá kẽmtăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là :
14.Chỉ ra những chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2
A Na2CO3; Na3PO4; NaHCO3 B KOH; KCl; K2CO3
C NaOH; Na2CO3; Ca(OH)2 vừa đủ D HCl; NaCl; Na3PO4
15 Có thể loại trừ độ vĩnh cửu của nước bằng cách :
16.Nhóm những chất nào có thể tạo ra FeCl2 bằng phản ứng trực tiếp?
Trang 217 Nhúng thanh kim loại M có hóa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khốilượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượngtăng 7,1% Biết rằng , sô 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M?
16 Cho 4 kim loại Mg, Al, Fe, Cu và 4 dung dịch Kim loại khử được các
cation trong dung dịch các muối trên là:
17.Hiện tượng thép, một hợp kim có nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm, có táchại to lớn cho nền kinh tế , thép bị oxi hoá trong không khí ẩm có bản chất là quá trình ăn mòn điện hoáhọc Người ta bảo vệ thép bằng cách :
A Gắn thêm một mẫu Zn hoặc Mg vào thép
B Mạ một lớp kim loại như Zn , Sn, Cr lên bề mặt của thép
C Bôi một lớp dầu,mỡ (parafin) lên bề mặt của thép
22.Những chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
23.Điện phândung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở c C 1,5A
atôt Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
24.Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượngthành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
25.Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài
giọt
26.Cho ít bột Fe vào dung dịch dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
27.Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Thứ
tự điện phân xảy ra ở catôt là
28.Trường hợp nào dưới đây là ăn mòn điện hoá?
A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm
Trang 3B Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch loãng
C Fe tác dụng với khí clo
D Natri cháy trong không khí
29.Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn vàdạng ăn mòn nào là chính?
30.Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm với điện cực trơ có màng ngăn Kết
luận nào dưới đây không đúng?
A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị điện phân là
31 Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là
A các điện cực có bản chất khác nhau
B các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua các dây dẫn
C các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
D các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd chất điện
li
32 Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
33.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là
hoá
34.Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau:
Niken sẽ khử được các muối
35.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
36 Có phương trình hoá học sau:
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên?
37.So sánh thể tích NO thoát ra trong 2 trường hợp sau :
1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (TN1)
2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5 M (TN2)
và C
38.Có 3 mẫu hợp kim: Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
39 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây ?
40 Chỉ dùng 1 hóa chất có thể nhận biết được các dd bị mất nhãn: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Hóa chất
đó là:
41.Cho Có 4 kim loại Mg, Ba, Zn, Fe Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì có thể nhận biết bao nhiêu kim loại?
Trang 442.Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
A Quỳ tím B Dung dịch C Dung dịch D Dung dịch
nước brom
43 Để phân biệt 3 kim loại Al, Cu, Fe, người ta dùng thuốc thử :
44 Dùng thuốc thử nào sau để nhận biết các chất riêng biệt sau
45.Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 (lỗng) Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
46.Cĩ 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng và
Chọn một trong các hố chất sau để cĩ thể phân biệt từng chất trên :
47 Cĩ 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng :
Chỉ dùng 1 hĩa chất nào phân biệt được 4 dung dịch trên
48 Cĩ 3 ống nghiệm khơng nhãn đựng 3 dung dịch axit đặc riêng biệt là
Nếu chỉ dùng một hố chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây:
Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hố và giảm dần về tính khử là
Chương 6 KIM LOẠI NHĨM I A , II A và NHƠM
1 Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây:
phân dung dịch
2 Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:
A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ, các nguyên tử liên kết
với nhau bằng lực liên kết yếu
3 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
khí NH3
5 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
A Lập phương tâm khối B Lục phương chặt khối C Lập phương tâm diện D Cả ba
kiểu trên
6 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A,B,C là:
7 X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng:
X + Y → Z + H2O; Y → Z + H2O + E
E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)
Trang 5X,Y,Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
8 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu đượclà:
9 Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được 3,36l khí
Cl2(đktc) và ở catot thu được 11,7g kim loại Kim loại có trong muối là
12 Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
13 Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại ?
16 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và d mol HCO- 3 Nếu chỉ dùng nước vôi trongnồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độcứng bình là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa a,b,p là:
17 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, Cl-, CO32- , NO3 - Đó là 4 dung dịch gì?
18 Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,02mol Cl- và a mol SO42- Tìm a?
19 Cho dd X chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dd X mà không đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể cho dd X tác dụng với các chất nào trong cácchất sau :
20 Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ca2+, Ba2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lítdung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
21 Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít khí H2 bay ra(đktc).
Trang 6Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A?
22 Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỷ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ởđktc Cho 1,344 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:
23 Có thể loại trừ độ cứng của nước vì:
A Nước sôi ở 100oC B Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí bay ra D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chấtkhông tan
24 Cho 112ml khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu 0,1g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là :
B 4 gam ≤ m ≤ 12 gam D 4 gam ≤ m ≤ 15 gam
27 Cho 4.48l CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40l dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa.Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là :
28 Cho V lít khíCO2 ở đktc, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97gBaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau đây:
29 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2 gam CaOvào nước) thì thu được 2,5g kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau ?
A 0,56l hoặc 1,12l B 0,672l hoặc 0,224 l C 0,56l hoặc 8,4 l D Đáp án khác
30 Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1 M Tổng khối lượng các muối thu được là:
31 hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào trong nước, tạo ra dd
C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
32 Đem điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp Khi ở anotthoát ra 2,24l khí ở đktc thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sauđiện phân :
Trang 735 Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại R hĩa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hịa axit
dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Tìm kim loại R :
36.Hịa tan 27.4g Ba vào 100ml dd hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M Khối lượng kết tủa thu được là
37 Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm IIA Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết
vào dd HCl dư tạo 0,672 ml khí H2 ( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giátrị m là:
A Mg và Ca 3,01g B Ca và Sr 2,955g C Be và Mg 2,84g D Sr và Ba 3,01g
38 Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trị II.Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dd BaCl2 thì thu được 6,99g kết tủa Nếu bỏ lọc kết tủa rồicô cạn dung dịch thì được lượng muối khan thu được là:
39 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp
thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Hai kim loại là:
A Ca và Sr B Be và Ca C Mg và Ca D Sr và Ba
40 Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc) Mặt
khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là :
41 Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế
tiếp Điện phân nóng chảy hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot Giá trị m là:
42 Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung
dịch Để pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl2 0,75M Công thức và nồng độ của muối sunfat là
43 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
B Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường
C Vật làm bằng nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao
D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dd HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc
nguội
44 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
A Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy không cao lắm.
B Nhôm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhôm rất mỏng.
C Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn nên khả
năng dẫn điện tốt
D Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng dẫn điện kém hơn đồng.
45 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở to thấp nhằm tiết kiẹâmnăng lượng
B Làm tăng độ dẫn điện Al2O3 nóng chảy
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá
D Cả A,B,C đều đúng.
46 Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :
Trang 8A Lập phương tâm khối C Lục phương chặt khít
B Lập phương tâm mặt (tâm diện ) D Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương
47 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịchHCl được lần lược V1, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:
A V1 = V2 khác V3 B V2 = V3 khác V1 C V1 khác V2 khác V3 D V1=V2=V3
48 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:
A Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 B cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl3
C Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 D Đáp án A và C
49 Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với
nhau:
Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?
50 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
51 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
52 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra
cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
53 Trường hợp nào sau đây khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được kết tủa:
55 Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
(2) Al2(SO4)3 + 6NH3+ 6H2O → 2Al(OH)3 +3(NH4)2SO4
(3) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
(4) NaAlO2+ HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl
(5) Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Trang 956 Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl3 0,2M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượngkhông đổi, thu được 1,53g chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:
57 Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa Giá trị của
n là:
58 Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa saupứ là:
59.Cho dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Tỉ lệ T= x/y phải như thế
nào để thu được kết tủa ?
62 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A Nung A được chấtrắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
63 Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?
64 Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A Al bị đẩy ra khỏi muối
B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện
D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết
65.Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :
66.Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe2O3và SiO2 làm thế nào để cĩ Al2O3 gần như nguyên chất
A Nghiền ,rửa sạch nhiều lần,nung ở nhiệt độ cao
B Cho phản ứng với axit,thu dung dịch cho kết tinh
C Nghiền,rửa sạch cho phản ứng với Na2CO3và nung ở nhiệt độ cao
D Nghiền,rửa sạch,đun với NaOH dư ,cho kết tủa dung dịch bằng cách pha lỗng và nung ở
nhiệt độ cao của kết tủa
67 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2 , dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl.
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :
68 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl .
Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)3
69 Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3nguyên chất
Trang 1070 Trộn 3,24g bột Al với 8 g Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho Atác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 (đktc).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:
72 Cho 16,7g hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thốt ra 5,04 lít khí (đktc)
và một phần rắn khơng tan Lọc lấy phần khơng tan đem hịa tan hết bằng dung dịch HCl dư (khơng cĩ khơng khí) thấy thốt ra 2,24 lít khí (đktc)
Thành phần % khối lượng Al trong hợp kim là :
73 Cho Al vào dd HNO3 vừa đủ 0,9 mol N2O Tìm số mol Al đã phản ứng
74 Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO2 thu được 0,3 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung dịch là
75 Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX
Khối lượng Al là
76 Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al.
Tính m
77 Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl3 1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và
khí Z Thổi CO2 dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa
Khối lượng Na ban đầu là
78 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH trong dd sau phản ứng là bao
nhiêu
79 Có hh nhôm và một oxit sắt Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 96,6 g chất rắn Hoà tan chấtrắn trong dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí đktc và còn lại một phần không tan A Hoà tan hoàn toàn
A trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 30,24 lít khí B đktc
Xác định công thức của sắt oxit
được
80 Cho 17,04g hh X gồm 3 kim loại :Al, Mg, Cu td hoàn toàn với O2 dư thu được 26,64g hh Y Đểhoà tan hoàn toàn hh Y cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,6 M và H2SO40,3 M
71 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dd H2SO4 được ddA Thêm 2,6 molNaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B
Tính khối lượng kết tủa B
Trang 1182 Thêm NaOH vào dd gồm 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất
ứng với số mol NaOH lần lượt là
83 Hoà tan hết m gam hh Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loãng được 0,4 mol khí, còn trong lượng
dư NaOH được 0,3 mol khí
Tính m
84 Cho 43,2g muối Al2(SO4)3 td vừa đủ với 250ml dd xút thu được 7,8 g kết tủa
CM của dd xút có thể là:
85 Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc).Biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất cả là:
86 Cho Na kim loại tan hết vào dd chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A Nung A đến khốilượng không đổi được chất rắn B Cho một luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồmcó 2 chất
Thành phần hoá học của E là:
87 Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phóng ra0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8
Kim loại M là:
88 Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 2,9568l khí
SO2 ở 27,3oC và 1 atm Kim loại A là:
89 Chia 38,6 g hỗn hợp X gồm kim loại A hoá trị 2 và B hoá trị 3 thành hai phần bằng nhau
-Phần I : hoà tan hết trong dd H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch Y và 14,56l khí H2 (đktc)
-Phần II : tác dụng với dd NaOH dư thì thoát ra 10,08l (đktc) và còn lại kim loại A không tác dụngcó khối lượng 11,2g
Kim loại A,B là :
A Fe và Al B Mg và Al C Ca và Cr D Đáp án khác
90.Hồ tan 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng axit tăng thêm 7g
Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là?
Thiếu dữ kiện
91 Cho 7,56g Al hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thấy thoát ra hỗn hợp X gồm 3 khí NO, N2và N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối
Tính thể tích hỗn hợp X (đktc )
92 ( ĐTĐH 2007)hh X gồm Na và Al cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí
Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí
% theo khối lượng của Na trong hh X là
Trang 1293.Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và Al Cho m gam A vào nước dư, thu được 1,344 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 2m gam A tác dụng hết với dũng dịch Ba(OH)2 dư, thu được 20,832 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
SẮT (Fe)
1 Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sắt
2 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A 26Fe: [Ar] 4S 13d7 B 26Fe 2+: [Ar] 4S23d4 C 26Fe 2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe 3+: [Ar] 3d5
3 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam (giả
thiết sản phẩm chỉ là sắt từ oxít) Tính % sắt đã bị oxi hóa
4 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và dd H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khísinh ra trong cùng điều kiện là
5 Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dd HCl (1) và dd H2SO4 loãng (2) thì tỉ lệ số mol hai axit cầndùng
6 Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong
quặng
A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D.
Pirit chứa FeS2
7 Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn
dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
8 Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiđerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)
9 Hòa tan một lượng FeSO4.7H2O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml ddtrên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dd KMnO4 0,1M Khối lượng FeSO4 7H2Oban đầu là
Xem lại10 Cho 16,8 gam NaOH vào dd chứa 8 gam Fe2(SO4)3, sau đó thêm tiếp vào dd trên 13,68gam Al2(SO4)3 được kết tủa X, đem nung kết tủa X đến khối lượng không đổi được rắn Y Khốilượng các chất trong Y là
Trang 13A 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3 B 6,4 gam Fe2O3 và 2,04 gam Al2O3
11 Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người
ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Không xác định được
12 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được cho p ứ hoàn toànvới 1,58 g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4trong hh là:
khác
13 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đượchỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A H2S vàSO2 B.H2S và CO2 C.SO2 và CO D SO2 và CO2
14 Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với H2bằng 9
Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
15 Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36
lít khí H2(đktc) và dd Y Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z lọc kết tủa Z rồi rửasạch sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn Công thức oxit sắt đã dùng ởtrên là :
A Fe2O3 B FeO C.Føe3O4 D Không xác địnhđược
16 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thuđược 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giátrị m là :
A.42,64g B 35,36g C.46,64g D Đáp án khác
17 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lítH2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong khôngkhí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
18 Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít
H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong khôngkhí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
19 Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dd H2SO4 loãng thu được dd B Dung dịch B có khả nănglàm mất màu dd KmnO4 và dd Br2, ddB cũng có khả năng làm hoà tan bột Cu Công thức của oxitsắt A là :
20 Hoà tan 2,4 g một oxit sắt cần vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên
là :
21 Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48lít khíNO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan Giá trị m sẽ là :
Trang 1422 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm : CuO, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3 nungnóng Luồng khí thoát ra ngoài dẫn vào nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng lên 12,1 g Sauphản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 225g Khối lượng m gam của oxit ban đầu là:
23 Nhúng một lá Fe vào các dd muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)3 (3), Fe(NO3)3 (4)
Các dung dịch có thể phản ứng với Fe là:
24 Khử 7,1 g Fe2O3 bằng CO trong lò nung thu được 4,2 g Fe kim loại Hiệu suất pứ thu được Fe là
26 Dung dịch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây :
27 Cho hỗn hợp FeS vàFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dd A chứa ion nào sauđây :
C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+
28 Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO3 dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25 oC và1,2atm)
Công thức oxit sắt là:
kết luận
29 Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được phần dung dịchchứa 120g muối và 2,24l khí SO2 (đktc) Công thức oxit sắt và giá trị m là:
30 Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho
hấp thụ hết vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư tạo thành 7 g kết tủa Lấy kim loại sinh ra cho tác dụnghết với dung dịch HCl dư thu được 1,176l khí H2 (đktc)
Công thức oxit kim loại là:
31 Chất X có công thức FeXOY Hoà tan 29g X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra 4gSO2
Công thức của X là:
32.a, Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g Chia hh B thành 2 phần bằngnhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra
Xác định công thức của oxit sắt:
được
b Trộn 27,84g oxit sắt tìm được ở trên với 9,45g bột nhôm rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (giả
sử chỉ có pứ khử oxit sắt thành Fe), sau một thời gian thu được hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụngvới dd H2SO4 loãng dư thu được 9,744 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là :
Đáp án khác
Trang 1534.Để tác dụng hồn tồn với 4.64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hồn tồn 4,64 g hỗn hợp trên bằng COở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
35 Cho các chất và hỗn hợp sau:(1) Cl2; (2) S; (3) HNO3; (4)H2SO4 đặc nguội , (5)HCl +NaNO3 khi cho
Fe tác dụng với các chất trên thì phản ứng nào tạo ra chất trong đĩ Fe cĩ hĩa trị 3 (coi lượng Fe đem
phản ứng nhỏ so với các chất)
37 Khử hồn tồn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng
chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:
38 Hịa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, cĩ0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thốt ra Đem cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y
44 Cho luồng khí dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 giả thiết các
phản ứng xảy ra hồn tồn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
MgO, Fe, Cu
45.Cho 0.1 mol FeCl3 tác dụng hết với Na2CO3 dư, sẽ thu được :
A 10.7 gam kết tủa B 29.2 gam kết tủa C 11.6 gam kết tủa D 9.0 gam kết tủa
46.Hồ tan hồn tồn hỗn hợp FeS, FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc nĩng thu được hỗn hợp khí A gồm
2 khí cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,805 Hai khí đĩ là:
47 Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thấy thu được SO2 và dung dịch A khơng cĩ H2SO4
dư
Vậy dung dịch A là
TỔNG HỢP VÔ CƠ (ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007- khối A, B)
1 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 được V lít ( ktc) hh khí X(NO và NO2 ) và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối hơi của X đối với H2 bằng 19 Giá trịcủa V là
Trang 16A 3,36 B 2,24 C 5,60 D.4,48
2.dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dd tướng ứng là x và y ( Giả thiết, cứ
100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) Quan hệ giữa x và y là
6 Tổng hệ số ( các nguyên tố tối giản) của tất cả các chất trong pứ Cu với HNO3 đặc nóng là
7.Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, dung dịch X phản ứng vừa đủvới V ml dd KMnO4 0,5M giá trị V là
8 Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thì thu được 5,32 l H2
ở đktc và dd Y ( coi thể tích dd không đổi) Dd Y có PH là
9 Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khấy đều, thu được V lítkhí (đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa
Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là :
A V = 11,2 (a-b) B V=22,4 (a+b) C V=11,2 (a+b) D V= 22,4 (a-b)
10 trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí clo bằng cách
A Cho dd HCl đđặc td MnO2, đung nóng B điện phân dd NaCl có màng ngăn
C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl D.Điện phân nóng chảy NaCl
11.Cho luồng khí H2 dư qua hh các oxit CuO, Fe2O3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao, hh rắn sau pứlà
A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D.Cu, FeO, ZnO, MgO
12 Trộn dd chứa amol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A X có STT là 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có STT là 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Trang 17C X có STT là 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có STT là 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
D X có STT là 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có STT là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
17.Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất lưỡng tínhlà
21 Mệnh đề không đúng là
A Fe3+ có tính oxihóa mạnh hơn Cu2+ B Fe Khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe2+ oxihóa được Cu2+ D tính oxihóa tăng thứ tự : Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
22 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M ( vừa đủ) Sauphản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
23 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chấtnóng chảy của chúng là
A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Fe, Ca, Al D Na, Cu, Al
24.Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phần tử CuFeS2 là
A nhận 13 e B nhận 12 e C nhường 13 e D nhường 12 e25.Trong hợp chất ion XY ( X là kim loại, Y là phi kim) , số e của cation bằng số e của anion vàtổng số e trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxihóa duy nhất Công thức XYlà
26 Trong các dd : HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tácdụng với dd Ba(HCO3)2 là
A HNO3, NaCl, Na2SO4, B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
27 Cho 200ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
28.Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng ( giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất).Sau phản ứng xỷa ra hoàn toàn , thu được
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4
29 Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hh rắn X Hoà tan hết hh X trong dd HNO3 dưthoát ra 0,56 lít khí NO ở đktc( NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là