DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Dạng 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN A.. DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác II.. DƯƠNG CHIẾN - GV
Trang 1DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác
CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Công thức lượng giác:
1 Công thức cộng
cos(a b) cos a cos b sin a sin b
cos(a b) cos a cos b sin a sin b
sin(a b) sin a cos b cos a sin b
sin(a b) sin a cos b cos a sin b
tan a tan b tan(a b)
1 tan a tan b
2 Công thức góc nhân đôi
2
sin 2a 2sin a cos a
cos 2a cos a sin a
2cos a 1 1 2sin a
2 tan a tan 2a
1 tan a
3 Công thức góc nhân ba
3
3 2 2 2 3
cos3x 4cos x 3cos x
sin 3x 3sin x 4sin x
tan x(3 tan x) tan 3x
1 3tan x 3cot x 1 cot 3x
cot x 3cot x
4 Công thức hạ bậc
2 2 2
1 cos 2a cos a
2
1 cos 2a sin a
2
1 cos 2a tan a
1 cos 2a
5 Công thức biến đổi tổng thành tích
u v u v cos u cos v 2cos cos
u v u v cos u cos v 2sin sin
u v u v sin u sin v 2sin cos
u v u v sin u sin v 2cos sin
sin(a b) tan a tan b
cos a.cos b sin(b a)
co t a co t b
sin a.sin b
6 Công thức biến đổi tích thành tổng
1 cos a cos b cos(a b) cos(a b)
2 1 sin a sin b cos(a b) cos(a b)
2 1 sin a cos b sin(a b) sin(a b)
2
7 Công thức biểu diễn sin , c os và
tan qua
2
tan t
2
sin ;cos ; tan
Chú ý:
cos sin 2 cos 2 sin
cos sin 2 cos 2 sin
Trang 2DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác
II Công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
1 sin x m m 1 x k2 k Z,sin m
2 cos x m m 1 x k2 k Z,cos m
3 tan x m tan x k k Z
4 cot x m cot x k kZ
5 Các trường hợp đặc biệt
sin x 1 x k2
2 sin x 1 x k2
2 sin x 0 x k cos x 1
cos x 0 x k sin x 1
2 cos x 1 x k2 cos x 1 x k2
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin 3x 3
6
b) cos 2x cos 2 4x
c) 7 tan 5 2 21 0
6 x
d) cot 5x 2 cot 3x
e) 0 0
sin 2x45 cos x60 0
f) sin 2 cos3 0
g) tan 3xcot 2x
h) tan x cot 2 2x
i) sin xcos x 2 sin 4x j) sin 2x 3 cos x0
k) cosx.cos2x.cos4x.cos8x= 1
16
2 Giải các phương trình lượng giác sau với điều kiện đã chỉ ra:
a) 2sin2x 1 0 với 0 x 2
b) 2cos3x 3 0 với x
c) 2cos2x 1 0
sinx d) 3cot x 3 0 với điều kiện cosx 0
3 (Khối D – 2002) Tìm x [0;14] nghiệm đúng PT: cos3x 4cos2x 3cosx 4 0 ĐS: x { , 3 5, ,7 }
2 2 2 2
Trang 3DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác
4 (Khối D – 2004) Giải PT: (2cosx 1)(2sinx cosx) sin2x sinx
ĐS: x k2 x k
5 (Khối B – 2005) Giải PT: sinx cosx 1 sin2x cos2x 0
ĐS: x 2 k2 x k
6 (ĐH Huế – 2000) Giải PT: sinxcosx 2sinx 2cosx 2
ĐS: x k2 x k2
2
7 (ĐH Biên Phòng – 1996) Cho PT: cos2x (2m 1)cosx m 1 0 (*)
a) Giải PT (*) với m 3
2
b) Tìm m để PT có nghiệm x thỏa mãn x 3
ĐS: ĐS: a) x k2
3 ; b) 1 m 0
8 (ĐH Ngoại Thương – 2000) Giải PT: 1 sinx cos3x cosx sin2x cos2x
HD: PT 1 sinx 4cos x 4cosx 2sinxcosx 2sin x 1 0 3 2
2
sinx(2sinx 2cosx 1) 4cosx(1 cos x) 0 sinx(2sinx 2cosx 1 4sinx cosx) 0
7 sinx(2sinx 1)(1 2cosx) 0 x k x k2 x k2 x k2
9 (ĐH Ngoại Thương – 1996) Giải PT: cos x 4sin x 3cosxsin x sinx 0 3 3 2
HD: PTcosx(1 sin x) 4sin x 3cosxsin x sinx 0 2 3 2
(cosx sinx) 4sin x(sinx cosx) 0 x k x k
10 (ĐH Quốc Gia Tp.HCM khối A – 1999)
Giải PT: cos 2x 2(sinx cosx) 3sin2x 3 0 2 3
ĐS: x k x k2 x k2
Trang 4DƯƠNG CHIẾN - GVLS Phương trình lượng giác
Dạng 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC 3 ĐỐI VỚI MỘT HSLG
1 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin x2 cos x2 4sinx 2 0
9cos x5sin x5cos x 4 0
5sin x(sin x 1) cos x 3
d) 4cos x3 3 2 sin 2x 8cos x
e) 2 tan 3x2 3 tan 3x 3 0
f) 3 cot x 4cot x2 3 0
g) 32 3tanx 3
cos x
h)
4sin 2x 6sin x 9 3cos2x
0 cosx
cos (3x ) cos 3x 3cos( 3x) 2 0
j) 2sin 3x 1 2cos3x 1
sin x cos x
k)
2
cos x(2sin x 3 2) 2cos x 1
1 sin 2x 1
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
4sin x 8sin x sin x 3 0
b) 4(sin 3xcos 2x)5(sin x 1)
c) cos3x3cos 2x 2(1 cos x)
d) tan 3xtan x2
cot x2cot x3cot x 6 0
f) 2cos 2x 8cos x 7 1
cos x
g) 2 6x 8x 2cos 1 3cos
5 5 h) 3
tan x tan x 1
4
(Đặt t x 4
) i) sin2x 2tanx 3 (Đặt t tanx )
3 (Khối A – 2003) Giải PT:
2
cot x 1 sin x sin2x
1 tanx 2 (Đặt t tanx ) ĐS: x k
4
4 Cho PT: 2
2 2
m 1 2mtanx m 2 0 cos x
a) Giải PT với m 2
b) Tìm m để PT có đúng 3 nghiệm thuộc
; 2
a) x k x arctan k b) m 1
5 Cho PT: (cosx 1)(cos2x mcosx) msin x 2
a) Giải PT với m 2
b) Tìm m để PT có đúng 2 nghiệm thuộc
2 0;
3 ĐS: a) x k2 b) 1 m 1
2
Trang 5DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
Dạng 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN VÀ COS
asinx bcosx c (1),a 2 b 2 0
A Cách giải
Cách 1: 1 Nếu a2 b2 c2 thì PT vô nghiệm
2 Nếu a2 b2 c2 thì chia cả hai vế phương trình (1) cho a2b2 và
Đặt
thì ta được:
(1) sinxcos sin cosx sin(x )
Cách 2: 1 Nếu x k2 là nghiệm của PT thì b c
2 Nếu x k2 thì đặt t tanx
2
ta được:
2
2
2t 1 t (1) a b c (b c)t 2at c b 0
1 t 1 t
Chú ý: 1 Cách 1 thường sử dụng trong các bài toán giải PT, tìm điều kiện của tham số để
PT có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải và biện luận PT theo tham số
2 Cách 2 thường sử dụng trong các bài toán giải PT và tìm điều kiện của tham số để
PT có nghiệm D [0;2 ]
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác sau::
a) sin3x 3 cos3x 2
b) 3sin x 3 cos x 3
2
c) 1 3 sin x 1 3 cos x 2
d) 3cos2x2sinxcosx2sin7x
e) sin 5x 3 cos5x 2sin17x
f) 2sin x(cos x 1) 3 cos 2x
g) (CĐ Hải Quan – 98)
3
4sin x 1 3sin x 3 cos3x
h) (ĐH Mỹ Thuật Công Nghiệp - 96)
cos 7x cos5x 3 sin 2x 1 sin 7x sin 5x
i) 2( 3 sin xcos x)3sin 2x 7 cos 2x
j) 2(sin x 3 cos x) 3 cos 2xsin 2x
k) (ĐH Mỏ - 95)
3 3sin 3x 3cos9x 1 4sin 3x
ĐS:x k2 x 7 k2
l) 8sin x 3 1
cos x sin x
m) 1 sin 2x3 cos 2x3 1sin 4x
2
n) sin 2x 3 cos 2x 3( 3 cos xsin x)
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 9sin x6cos x3sin 2xcos2x8
b) sin 2x2cos 2x 1 sin x4cos x c) d) 2sin 2xsin 2xcos 2xcos 2x3sin x7sin xcos x2cos x24
Trang 6DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
3 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) (ĐH Giao Thông - 2000) 2 2(sin xcos x)cos x 3 cos 2x
b) (ĐH KTCN TP.HCM - 2000) 2 2
cos x 3 sin 2xsin x 1 ĐS:x 2 k x k
3
c) (ĐH Văn Lang - 98) 4 4
4(sin xcos x) 3 sin 4x2 ĐS:x k ; x k
12 2 4 2
e) tan x sin 2x cos 2x 2 2cos x 1 0
cos x
ĐS: x 4 k 2
f) 4sin x cos3x3 4cos x sin 3x3 3 3 cos 4x3 ĐS: x k x k
4 (ĐH Kinh Tế - 97) Tìm các nghiệm x 2 ;6
5 7
của PT cos 7x 3 sin 7x 2
ĐS: x 35 ;53 ;59
84 84 84
5 Cho PT 3 sin 2xm cos 2x1
a) Giải PT với m 1 ; b) CMR PT có nghiệm với mọi m
ĐS: a) x k x k
6 (ĐH Hùng Vương - 98) Cho PT: cos xmsin x2
a) Giải PT với m 3; b) Tìm m để PT có nghiệm
ĐS: a) x k2 ; b) m 3
3
7 Giải và biện luận PT: 4m(sin xcos x) 4m2 2(cos x sin x) 3
8 (ĐH Mỏ_Địa chất - 98) Cho PT sin x m cos x1 (1)
a) Giải PT với m 3; b) Tìm m để PT (1)msinx cosx m (2) 2 ĐS: a) x k2 x 7 k2 ; b) m 0 m 1
9 Cho PT sin x2mcos x2m 1
a) Giải PT với m 1; b) Tìm m để PT có nghiệm ;
2 2
ĐS: a) x k x arctan 3 k ; b) 1 m 0
10 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: a) y 2cosx sinx 1; b) y cosx 2sinx 3
sinx cosx 2 2cosx sinx 4
Trang 7DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
Dạng 4: PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI SIN VÀ COS
A Các PT cơ bản:
1) sin sin cos cos
2) sin sin cos sin cos cos 0
3) sin sin cos sin cos cos sin cos 0
4) sin sin cos sin cos sin cos cos sin cos 0
B Cách giải
1 Cách 1: Sử dụng công thức hạ bậc
Cách 2: * TH1: Xét cosx 0
* TH2: Xét cosx0 Chia cả 2 vế PT cho 2
cos x 0 ta được
tan tan (1 tan ) ( ) tan tan 0
a x b x c d x a d x b x c d
2 Với PT thuần nhất bậc 3 và bậc 4 ta giải tương tự
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác sau::
a) 6sin2xsin cosx xcos2x2
b) sin2 sin 2x cos2 1
2
c) 4sin2 x3 3 sin 2x2 osc 2x4
d) sin2xsin 2x3cos2 x3 ĐS:
;
4
xk x k
e) 2 3 cos2 x6sin cosx x 3 3
x k x k
f) sin 22 xsin 4x3cos 22 x 3 0
ĐS: ;
x x
3sin x4sin 2x 8 39 cos x0
h) cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
ĐS:
3
x k x k
4 3 sin cos 4cos 2sin
2
j) (ĐH AN - 98) 3 sin cos 1
cos
x
ĐS: ;
3
xk x k
k) (ĐH AN - 98)4sin 6cos 1
cos
x
ĐS: ; arctan 5
4
x k x k
l) sin 2x2 tanx3 ĐS:
4
x k
m) (ĐH QGHN - 96)1 3sin 2 x2 tanx
ĐS: ; arctan(3 17)
n) 4 3 sin cos 4cos2 7 cos 2
2
ĐS: ; arctan( 3)
o) cos 2x6sin cosx x4sin2x1 ĐS: ;
4
xk x k
Trang 8DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) (ĐH Đà Nẵng - 99) cos3xsin3xsinxcosx ĐS:
4
x k
b) (ĐH Huế - 98) cos3xsinx3sin2xcosx0
c) (ĐH Luật - 96) 4sin3x3cos3x3sinxsin2xcosx0
d) 4sin3xsin2xcosx3sinx3cos3x0 ĐS: ;
x k x k
e) (ĐH Ngoại Thương - 96) cos3x4sin3x3cos sinx 2xsinx0
ĐS: ;
x k x k
f) cos3x2sin3x3cosx3sinx0 ĐS:
4
x k
g) cos3x12sin2xcosx3cosx4sinx0 ĐS: ; arctan(1 2)
4
x k x k
h) (ĐH Dược TPHCM - 96)sin sin 2x xsin3x2cos3xcos3x3cosx
ĐS: ; arctan 2
3
x k x k
i) sin( ) cos( ) 4sin3
x x x
ĐS:
4
x k
j) 2sin 2 3 cos 3 1
cos sin
x k x k
k) (ĐH NN - 99) sin2x(tanx 1) 3sin (cosx xsin ) 3 0x ĐS: ;
4 k 3 k
l) (PVBCTT - 98) 2 sin (3 ) 2sin
4
x x
ĐS:
4
x k
m) (ĐH QGHN - 98) 8cos (3 ) cos3
3
xk x k x k
n) 2cos( ) sin 3 cos3
6
xk x k x k
o) 3cos4x4sin2xcos2xsin4x0 ĐS: ;
x k x k
3 Cho PT: sin2x (1 m)sin 2x(m2)cos2x m 1
a) Giải PT với m2; b) Tìm m để PT có nghiệm
4 Cho PT: 3sin2x(m1)sin 2x m 2 0
Tìm m để PT có 2 nghiệm x x với 1, 2 1 ;0 và 2 0;
Trang 9DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
Dạng 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SIN VÀ COS
A Các PT cơ bản:
1) (sin cos ) sin cos 0 (1)
2) (sin cos ) sin cos 0 (2)
3) sin cos sin cos 0 (3)
4) sin cos sin cos 0 (4)
1) (sin cos ;sin cos ) 0 2) (sin cos ;sin cos ) 0 3) ( sin cos ;sin cos ) 0 4) ( sin cos ;sin cos ) 0
B Cách giải
1 Đặt sin cos 2 cos 2 sin ( 2)
t x x t
2
sin cos (sin cos ) 1 2sin cos sin cos
2
t
2
2 1
2
t
Giải PT (1’) theo ẩn t với điều kiện 2 t 2
0 2 cos( ) 0 cos( ) arccos( ) 2
(Hoặc ta có 2 sin 0
4
Nếu PT(1’) không có nghiệm thỏa mãn điều kiện thì PT(1) vô nghiệm
2 Với các PT (2), (3), (4) ta giải tương tự
Chú ý: với PT (3) và (4) thì điều kiện là 0 t 2
C BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinxcosx2sin cosx x 1 0
2
x k x k
b) 3 sinx+cosx 2sin 2x 3 0
c) sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0
d) (1 2)(sinxcos )x sin 2x 1 2
ĐS: 2 ; 2 ;3 2
x k k k
e) sin( )sin(2009 ) 2sin 2sin(2009 ) 2
2
xk x k
f) (1 sin cos )(sin cos ) 2
2
ĐS: 2 ; arccos( 3 1) 2
Trang 10DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
g) 6(sinxcos )x sin cosx x 6 0
ĐS: 2 ; 3 2
2
xk x k
h) (1 sin 2 )(1 cos 2 ) x x 2
ĐS: ;
4
xk x k
i) 1 tan x2 2 sinx
ĐS: 5 2 ;11 2 ; 2
x k k k
j) 2cos( ) sin cos 1
4
x x x
ĐS: arccos(2 2) 2
k) sin 2 2 sin( ) 1
4
x x
x k k k
l) 2 2 sin( ) 1 1
4 sin cos
x
x k x k
m) cotxtanxsinxcosx
n) 2(sinxcos )x tanxcotx
o) cos 1 sin 1 10
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinxcosx sin cosx x1 ĐS:
2
x k b) 3 sinxcosx 2sin 2x0 ĐS:PTVN
c) sinxcosx 4sin 2x1 ĐS:
2
k
x d) | sinxcos | 1 4sin 2x x
3 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin3xcos3x 1 3sin cosx x
2
x k x k
b) 2(sin3xcos3x) 2 cos 2x
ĐS:
4
x k
c) sin3xcos3x sin 2xsinxcosx
ĐS:
2
xk
d) sin3xcos3x 1 sin 22 x
2
xk x k
e) cos 23 xsin 23 x 1 sin 42 x
ĐS: ;
2
x k x k
p) sin3xcos3x cos 2x
x k x k xk
f) sin sin3 cos3
4
g) 2 sin 3 xcos3xsinxcosx
h) sinxsin2xsin3xcosxcos2xcos3x
ĐS:
4
x k
5 Cho PT: sin 2x4(cosxsin )x m Tìm m để PT có nghiệm
6 Cho PT:sin3xcos3xm Tìm m để PT có 3 nghiệm pb x(0; )
Trang 11DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
DẠNG 6 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG MẪU MỰC
I Công thức hạ bậc
Chú ý:
1.sin cos 1 sin 2 cos 2 cos 4
2.sin cos (sin cos )(sin cos ) cos 2
3.sin cos 1 sin 2 cos 2 cos 4
4.sin cos cos 2 cos 2
1 5.sin cos sin 2 sin 2
8
1 3
6.sin cos3 cos sin 3 sin 4
4
x
1 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos2 cos 22 cos 32 3
2
b) sin2 sin 22 sin 32 3
2
c) sin 32 xsin 22 xsin2 x0
d) sin2xcos 22 xcos 32 x
k
x k k
e) cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2
f) sin2xsin 32 x cos 22 xcos 42 x
2 4 2 10 5
x k
g) sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x
h) cos2 cos4 0
3
x
4 2
k
x k x
i) sin 42 cos 62 sin 10 21
2
k
x k x
j) sin 22 cos 82 sin 10 17
2
k) (Khối B - 2002)
sin 3xcos 6xsin 5xcos 4x
ĐS: ;
18 4
ĐS: 2 ; 2 ;5 2
x k k k
m) sin 2 cos63 sin 6 cos 23 3
8
48 4 48 4
x x
n) cos3 cos3 sin3 sin 3 2
4
o) cos3xcos3xsin3xsin 3xcos 43 x
p) cos3xsin 3xsin3xcos3xsin 43 x
4 sin xcos 3x 4 cos xsin 3x 3 3 cos 4x 3
Trang 12DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin4 cos4 sin 2 1
2
ĐS:
4
x k
b) sin4 cos4 1 2sin
x
c) sin4 cos4 1
4 4
x x
ĐS: ;
4
xk x k
d) sin4 sin (4 ) sin (4 ) 1
x x x
ĐS:xk
e) 32cos6x 1 cos 6x
ĐS: ; 1arccos( 1)
x k k
f) sin6 cos6 7
16
6 2
k
x
4(sin x cos x) 4(sin x cos x) sin 4 x 1
ĐS:
4 2
k
x
h) cos4xcos 2x2sin6x0
ĐS:xk i) cos6 sin6 13(1 sin 2 )2
8
x k x k
j) sin6xcos6xcos 4x ĐS:
2
k
x k) 16(sin6xcos6x 1) 3sin 6x0
k
x x k x k
l) sin8 cos8 17
32
x x ĐS:
8 4
k
x
m) sin8 cos8 1
8
x x ĐS:
4 2
k
x
n) sin8 cos8 17cos 22
16
ĐS:
8 4
k
x
3 Cho PT: sin6 cos6 sin 2 1
2
x xm x a) Giải phương trình với m = 1; b) CMR m 1 thì PT có nghiệm
II Sử dụng công thức góc nhân đôi
4 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) (ĐH Y - 1997) cos4xsin6xcos 2x
b) (ĐH Ngoại Ngữ - 1999)
3
2sin xcos 2xcosx0
c) 3
2cos xcos 2xsinx0
cos xcos 2x2sin x0
e) cos 2x 5 2(2cos )(sinx xcos )x
f) (ĐH Quốc Gia HN - 1998)
sin xcos x2(sin xcos x)
g) (ĐH Quốc Gia HN - 1995) 4sin 2x 3cos 2x 3(4sinx 1) h) (ĐH Huế - 98) 2sin3xcos 2xsinx
i) (ĐH Y - 2000) 3 3
sin xcos xcos 2x
j) (ĐH Ngoại Thương - 2000)
8 8 10 10 5 sin cos 2(sin cos ) cos 2
4
k) (ĐH Ngoại Thương - 1995)
4cosx2cos 2xcos 4x1
Trang 13DƯƠNG CHIẾN Phương trình lượng giác
III Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
5 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinxsin 2xsin 3x 1 cosxcos 2x
ĐS: ; 2 2 ; 2 ;5 2
b) sinx sin 2x sin 3x cosx cos 2x cos3x
c) cos10xcos8xcos6x 1 0
ĐS: ;
x x
d) (ĐH Nông Lâm HCM - 2001)
1 cos xcos 2xcos3x0
e) (Học Viện QHQT - 1999)
cosxcos 2xcos3xcos 4x0
f) sin 3xcos 2xsinx0
k
g) sin 3xsin 2xsinx0
h) cos7xsin8xcos3xsin 2x
x x x k
i) sin 4 sin 7x xcos3 cos6x x
k
x k x j) cos11 cos3x xcos17 cos9x x
k) sin18 cos13x xsin 9 cos 4x x
l) sin cos 2x xcos5 sin 2x x0
m) cos cos 2 cos3x x x 1 0 ĐS:xk
x x x x
ĐS:
4
k
x
o) cos cos cos3 sin sin sin3 1
k
x k k
PTLG TRONG MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Bài 1.(K.A.2002) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2 ) của PT:
cos3 sin 3
1 2sin 2
x (Đ/s:
5
;
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x (Đ/s: ;
k k
Bài 3.(K.D.2002) Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng của PT:
cos3x4cos 2x3cosx 4 0 (Đ/s: ;3 ;5 ;7
2 2 2 2
x
2
cot 1 sin sin 2
x
Bài 5.(K.B.2003) Giải PT: cot tan 4sin 2 2
sin 2
x (Đ/s: 3
sin tan cos 0
x (Đ/s: 2 ;
4
5sinx 2 3(1 sin ) tan x x (Đ/s: 2 ; 5 2
Bài 8.(K.D.2004) Giải PT: (2cosx 1)(2sinx cos )x sin 2x sinx (Đ/s: 2 ; 2
3 k 4 k