Ta nhớ nh− sau: "cos cộng cos ra hai cos cos, cos trừ cos ra trừ hai sin sin, sin cộng sin ra hai sin cos, sin trừ sin ra hai cos sin"... Với m nào thì phương trình có đúng hai nghiệm th
Trang 1Công thức l−ợng giác
Công thức cộng
Công thức nhân đôi
2
2 tan
1 tan
x
x
−
Công thức nhân ba
3 3
Công thức hạ bậc
cos
2
x
x= − sin2 1 cos 2
2
x
Một số công thức khác
2
−
Công thức biến đổi tổng thành tích
Nhận xét: Ta thấy các công thức nhân đôi sin 2x, cos 2x, tan 2x Khá dễ nhớ, nhớ đ−ợc chúng ta có thể suy ra đ−ợc các công thức: sin x( +y), cos x( +y) và tan x( +y) từ đó ta suy
ra các công thức cộng còn lại
Vậy làm thế nào để nhớ đ−ợc sin 3x và cos3x? Ta chỉ cần nhớ
sin 3x=sin 1 2 cos 2x + x , từ đó suy ra sin 3x=3sinx−4sin3 x và cos3x=4 cos3x−3 cosx
Và cuối cùng là công thức biến đổi tổng thành tích Ta nhớ nh− sau: "cos cộng cos
ra hai cos cos, cos trừ cos ra trừ hai sin sin, sin cộng sin ra hai sin cos, sin trừ sin ra hai cos sin"
Trang 2§−êng trßn l−îng gi¸c vµ quan hÖ gi÷a c¸c cung
NhËn xÐt: Nh×n vµo ®−êng trßn l−îng gi¸c ta suy ra ®−îc
Bµi tËp
Bµi 1: Chøng minh r»ng
2
2
x
2
4
x
4
4
x− x= x− π
3
cos3
x
x π−x π+x=
sin 3
x
x π−x π+x=
Trang 39 tan tan tan tan 3
x πưx π +x= x
x
=
sin
11
+ +
=
3
12 sin 20 sin 40 sin 60 sin 80
16
o o o o=
na
=
1
sin 2
n
k
ka
a
=
+
=
∑
sin 2
a
+
Các dạng phương trình lượng giác
Phương trình lượng giác cơ bản
Phương trình bậc nhất của sin x và cos x
Phương trình đẳng cấp của sin x và cos x
Phương trình đối xứng của sin x và cos x
Hàm số lượng giác Tập xác định Tập giá trị Tính chẵn - lẻ
tan x
\
π π
Phương trình lượng giác cơ bản
2
= +
= ư +
π π
2
= +
= ư +
(Phương trình 1 và 2 cần điều kiện m ≤1)
3 tan x=m⇔x=α+kπ(k ∈ ằ) trong đó [0; ]\ : tan
π
Trang 44 cot x=m⇔x=α+kπ (k ∈ ằ) trong đó ; \ 0 : cot{ }
π π
Phương trình bậc nhất của cos x và sin x
` Dạng: asinx+bcosx=c (*) với a2+b2≠0
♠ Cách giải:
Ta có ( )* 2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
(1)
Vì
2a 2 2b 2 1
2 2
2 2
cos
sin
a
b
φ
φ
Khi đó (1) trở thành cos sinx sin cosx 2c 2 sin(x ) 2c 2
(2)
Câu hỏi: Giải tiếp phương trình trên a) nếu
2c 2 1
a +b > b) Nếu
2c 2 1
Phương trình đẳng cấp của cos x và sin x
♠ Một số dạng thường gặp
Dạng 1: asin2x+bsin cosx x+ccos2x+d=0
Dạng 2: asin3x+bsin2 xcosx+ccos2 xsinx+dsinx+ecosx=0
♠
♠ Cách giải:
Bước 1: Kiểm tra xem 2
2
x=π+ kπ (ứng với cosx =0) có là nghiệm của phương trình P(sin ,cosx x =) 0 hay không
Bước 2: Chia hai vế của phương trìnhP(sin ,cosx x =) 0 cho cosk x với k=degP, đặt
sin
cos
x t
x
= ta được một phương trình đại số, giải phương trình đó để tìm t rồi tìm x
Phương trình đối xứng của cos x và sin x
Dạng thường gặp: a(sinx+cosx)+bsin cosx x=c (1)
♠ Cách giải
4
t= x+ x= x+ π (t ≤ 2) suy ra sin cos 1 2
2
t
0 2
Trang 5
Một số phương pháp giải
Đưa về phương trình cơ bản
Đặt ẩn phụ
Đặt thừa số chung đưa về phương trình tích
Đưa về phương trình cơ bản
Lưu ý:
và một số công thức lượng giác đã học như công thức cộng, biến đổi tổng thành tích, … VD1: Giải phương trình sin 3xư 3 cos3x=2sin 2x (1)
Giải: Ta có ( )1 1sin 3 3cos3 sin 2 sin 3 sin 2
π
k
π
VD2: Giải phương trình sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2 cos 4( x+sin3 x) (2)
Giải: Ta có ( )2 sin 1(sin sin 3 ) 3 cos3 2cos 4 3sin 1sin 3
6
π π π
π
π
ằ
2
2
2
k
k x
π
π
π
VD3: Giải phương trình cos cos 2 cos 4 cos8 1
16
Giải: Với x=kπ(k∈ ằ), ta có cos cos 2 cos 4 cos8 1 1
16
nghiệm của (3)
Trang 6Với x≠kπ (k∈ ằ) hay sinx ≠0 ta có ( )3 ⇔16sin cos cos 2 cos 4 cos8x x x x x=sinx
8sin 2 cos 2 cos 4 cos8x x x x sinx 4sin 4 cos 4 cos8x x x sinx
2
17
k x
k
x
π π
π
=
ằ
Đặt ẩn phụ ♠ Đưa về phương trình chỉ chứa một hàm số lượng giác rồi đặt ẩn phụ
Lưu ý:
2
4
π
tan
1 tan
x x +
Ngoài ra đôi khi ta cần áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích hoặc công thức biến
đổi tích thành tổng
♠ Đặt ẩn phụ các biểu thức đối xứng, các biểu thức xuất hiện nhiều lần
VD1: Giải phương trình: sin62 cos26 1tan 2
4
x
+
=
Giải: ( )
2
2
3
4
ư
Đặt t=sin 2x t( ≤1), ta được (*) trở thành 3t2+ ư = ⇔ =t 4 0 t 1 (vì t ≤1)
4
x= ⇔ =x π+k kπ ∈ ằ
VD2: Giải phương trình sin tan 2
2
x
x + = (2) Giải: ĐKXĐ cos 0
2
x
≠ Đặt tan
2
x
t = , khi đó sin 22
1
t x t
= + và (2) trở thành
( 2 ) ( 2 ) 3 2 2
2
1
t
x
VD3: Giải phương trình 5sinxư =2 3 1 sin( ư x)tan2x (3)
2
2
cos
x
đó (3) trở thành phương trình chỉ chứa sin x
Giải: ĐKXĐ cosx ≠0
Trang 7Ta có ( ) ( )
2
1 sin cos
x x
ư
+
⇔(5sinxư2 1 sin)( + x)=3sin2x⇔2sin2x+3sinxư =2 0(*)
Đặt t=sinx t( ≤1), ta được (*) trở thành 2 1
2
2
sin
6
π π π π
ằ (đều thỏa mãn ĐKXĐ)
x
Giải: Hãy làm gọn phương trình trước !
Ta có ( )4 2 1 cos 4 cos6( ) 2 1 cos6( ) 2sin11 sin9
⇔ ư2 2 cos 4 cos6x x=cosxưcos10x ⇔ ư2 (cos 2x+cos10)=cosxưcos10x
⇔cos 2x+cosxư = ⇔2 0 2cos2 x+cosxư =3 0 (*)
Đặt t=cosx t( ≤1) ta được (*) trở thành 2t2+ ư =t 3 0⇔ =t 1
Suy ra cosx= ⇔ =1 x 2kπ(k∈ ằ)
đưa về phương trình tích
• Có những bài toán đưa về phương trình tích vì ta phát hiện được nhân tử chung của các hạng tử nhờ vào bảng sau
( )
f x Biểu thức chứa nhân tửf x( )
sin x sin 2 ,sin 3 ,cos 2 ,tan ,tan 2 ,tan 3 , x x x x x x cos x sin 2 ,sin 3 ,cos 2 ,cos3 ,tan 2 ,cot ,cot 3 , x x x x x x x
sinx+cosx cos 2 ,cot 2 ,1 sin 2 ,1 tan ,1 cot ,tanx x + x + x + x xưcotx sinxưcosx cos 2 ,cot 2 ,1 sin 2 ,1 tan ,1 cot ,tanx x ư x ư x ư x xưcotx
Bạn đọc tự lí giải bảng trên để hiểu rõ hơn!
Trang 8VD1: Gi¶i ph−¬ng tr×nh 1 tan 1 sin 2
1 tan
x
x x
+
= +
Gi¶i: §KX§ tan 1
x x
≠
Ta cã 1 tan 1 sin sin cos
x
+
( )
2
2 2
1
x
4
k
π
π π
= − +
=
» (§Òu tháa m·n §KX§)
VD2: Gi¶i ph−¬ng tr×nh 2 1 cos
tan
1 sin
x x
x
+
=
− (2) Gi¶i: §KX§ sin 1 cos 0
x
x x
≠
2
tan
x
−
k
π
π
» (§Òu tháa m·n §KX§)
VD3: Gi¶i ph−¬ng tr×nh cos 2 3sin 2 5 2 sin 9 3
4
(3) Gi¶i: Do 2 sin 9 2 sin sin cos , 1 sin 2 (sin cos )2
2 2
cos 2x=cos x−sin x= cosx+sinx cosx−sinx nªn ta cã
4
Trang 9(sinx cosx)(cosx sinx) 3 sin( x cosx)2 5 sin( x cosx) 0
(sinx cosx) (cosx sinx) 3 sin( x cosx) 5 0
(sinx cosx)(5 2 cosx 4 sinx) 0
(bạn đọc tự chúng minh phương trình 5 2cosư xư4 sinx=0 vô nghiệm)
• Có những bài đưa về phương trình tích được nhờ các công thức lượng giác
VD4: Giải phương trình 2sin 22 x+sin 7xư =1 sinx (4)
Giải: Ta có ( )4 ⇔(sin 22 xư1)+sin 7xưsinx=0
⇔ ưcos 4x+2cos 4 sin 3x x=0 ⇔cos 4 2sin 3x( xư1)=0
⇔ cos 4x=0 hoặc sin 3 1
2
x =
(2 1)
8
k
k
x= π + π hoặc 5 2
k
Bài tập Bài 1: Đưa về phương trình cơ bản
2
x
ư
=
2
6 1 tanư x=2 tan tan 2x x
7 tanx+cotx=2(sin 2x+cos 2 )x 8 3 sin 2xư2cos2x=2 2 2 cos 2+ x
2
ư = (1 sin cos 2 sin)
1 4
x x
π
= +
Bài 2: Phương pháp đặt ẩn phụ
sin 2 cos
ư
2
sin 2
x
6
Trang 10( )
9 sin cos 2x x+cos x tan x−1 +2sin x=0
4
x
+
=
x+ x+ x−π x−π=
2
x
Bµi 3: §−a vÒ ph−¬ng tr×nh tÝch
1) 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0 2) 4 sin3 x+4 sin2x+3sin 2x+6 cosx=0
−
=
x
+
= +
−
x
2
6 6 13 2
8
3
1 tan
1 tan
x
x x
−
= + +
2
2
x
15) tan
cos
x x
x
+
2
10 10
+
x π
2
x
−
+
x
= +
x
π
x
=
1 cot
x
= +
29) 2sin 1 cos 2x + x +sin 2x= +1 cos 2x 30) tanx=cotx+4 cos 22 x
3
2
x x
x
π π
33) 1 sin+ x cosx+ 1 cos+ x sinx= +1 sin 2x
Trang 11( )( )
34) 2 cosxư1 2sinx+cosx =sin 2xưsinx
35) 2cos 2x+sin xcosx+sin cosx x=2(sinx+cos )x
36) sinx+sin x+sin x+sin x=cosx+cos x+cos x+cos x
Phương trình lượng giác với tham số Bài 1: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
3
m
+
=
2
2
cos cos
x x
5 6sin x+msin cosx xưcos x= +2 m 6 cos sin 2 cos 4x x x=m
Bài 2: Cho phương trình (2sinxư1 2 cos 2)( x+2sinx+m)= ư3 4 cos2 x Với m nào thì phương trình có đúng hai nghiệm thuộc [0; π]
Bài 3: Giải và biện luận phương trình cos 2 sin2 0
6
trên [0;2π]
Bài 4: Cho phương trình 2sin cos 1 ( )1
a
=
ư + (a là tham số) Tìm a để phương trình (1) có nghiệm