1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an Toán 10CB Ca nam dep

118 209 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề.. 2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3-

Trang 1

Ngày soạn : 14/08/2010 Tiết 1

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

§1 : MỆNH ĐỀ

I) MỤC TIÊU :

- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề

- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Cho HS thực hiện hoạt động

Nhận biết các câu là mệnh đề

và các câu không là mệnh đề

Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)

Thực hiện hoạt động  2

Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến

Tìm hai giá trị thực của x và y

để được mệnh đề đúng, mệnh

đề sai

Thực hiện hoạt động  3

I) Mệnh đề Mệnh đề chứa biến:

1 Mệnh đề:

- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

- Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai

Ví dụ : + Mệnh đề :

Trang 2

Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và

cho HS nhận xét hai câu nói

của Nam và Minh

Giới thiệu cách phát biểu, ký

hiệu và tính đúng sai của một

Ghi các mệnh đề

Xác định phủ định của các mệnh đề đó

Thực hiện hoạt động  4

II) Phủ định của một mệnh đề:

Ví dụ 1 : (SGK)

* Kết luận : ( SGK)

Ví dụ 2:

P : 3 là số hữu tỷ

P : 3 không phải là số hữu tỷ.

Q: 12 không chia hết cho 3

Q : 12 chia hết cho 3.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.

Thực hiện hoạt động  5Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định

lí toán học

Thực hiện hoạt động  6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai

Ví dụ 4: (SGK)

Hoạt động 4: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện hoạt

Nắm được khái niệm về mệnh

Trang 3

Cho HS lấy ví dụ sau đó GV

giác cân (mệnh đề đúng)

Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)

Ví dụ : (SGK)

Hoạt động 5: Ký hiệu∀ , ∃

Giới thiệu kí hiệu ∀

Lấy các ví dụ

Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu ∃ trong mệnh đề toán học

Lấy các ví dụ

Đọc các ví dụ / SGK

V) Kí hiệu ∀ và :

Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi

số thực đều không âm ”

0: 2 ≥

2: 2 =

x Q x

Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃

Cho HS thảo luận nhóm các

Nhắc lại một số khái niệm về mệnh đề

Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9

5- Dặn dò :

+ Học thuộc các khái niệm, và xem lại các ví dụ

+ Làm các bài tập trong SGK

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Tiết 2: LUỆN TẬP

I) MỤC TIÊU :

• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện cần ”

Đưa ra nhận xét

Bài tập 3 / SGK

a) Mệnh đề đảo:

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0

+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau.b) “ điều kiện đủ ”

+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0

+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác đĩ cân

+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau

là chúng bằng nhau

c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

cĩ diện tích bằng nhau

Trang 5

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Gọi 3 HS lên viết 3

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

và chỉ ra sự đúng, sai của nó

Sai vì “ có thể bằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5Đưa ra nhận xét

Trang 6

Tiết : 3 § 2 : TẬP HỢP

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hiểu được khái niệm tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.

Kỹ năng :

+Sử dụng đúng các ký hiệu ∈;∉;⊂;⊃;⊄; Ø

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.

+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Lấy ví dụ tập hợp Xác định phần tử thuộc tập hợp và phần

3) Tập hợp rỗng

A

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Phát biểu khái niệm

Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp

Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A

Phát biểu khái niệm, nắm vững

BA

Trang 8

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  1

Nhận xét

Có nhận xét gì về các phần tử

của C ?

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A ∩B

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A ∩B

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A ∩BVậy:

A

x

Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

II) Hợp của hai tập hợp

A B

Trang 9

B

A

A B

A B

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu hợp của hai tập hợp

Treo bảng phụ biểu đồ Ven

Quan sát hình vẽ

Khái niệm : ( SGK )

C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc x ∈B}

Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện  3

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí

hiệu về hiệu của hai tập hợp

Giới thiệu khái niệm phần bù

của A trong B và kí hiệu

Trang 10

Tiết : 6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

I) MỤC TIÊU :

+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS vẽ biểu đồ minh

hoạ quan hệ của các tập hợp

Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu

diễn số thập phân hữu han

và vô hạn tuần hoàn

và phân biệt được số nguyên

âm, nguyên dương

)0,,(a bZ b

b a

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:

Số biểu diễn được dưới dạng

)0,,(a bZ b

b a

23

Trang 11

Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu kí hiệu và cách đọc

– ∞ và + ∞

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

Giới thiệu kí hiệu đoạn và

biểu diễn đoạn trên trục số

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

∞ ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trục số

Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b ]

Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số

Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; +

∞) ; (–∞ ; b]

Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]

trên trục số

Chỉ ra các phần tử

II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R

Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞

đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng)

* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}/////////////( )//////////////////

a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b }

)////////////////// b

* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////

a b

* Nửa khoảng:

[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////

a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////

a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b

Trang 12

Tiết 7: LUỆN TẬP

I) MỤC TIÊU :

• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học và áp dụng vào việc giải các bài tập.

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 4 HS lên viết 4

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện cần ”

Đưa ra nhận xét

Bài tập 3 / SGK

a) Mệnh đề đảo:

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0

+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau.b) “ điều kiện đủ ”

+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0

+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác đĩ cân

+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau

là chúng bằng nhau

c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

cĩ diện tích bằng nhau

Củng cố:

Trang 13

Ngày soạn : 26/08/2010

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng

Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng

- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : máy tính bỏ túi

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Yêu cầu HS thực hiện  1

Trong đo đạc, tính tốn cho ta

các giá trị như thế nào ?

Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS tìm hiểu ví dụ 2 /

SGK

Giới thiệu khái niệm sai số

tuyệt đối của số gần đúng

Tính độ chính xác d

Nắm được cơng thức sai số tương đối của số gần đúng

II) Sai số tuyệt đối:

1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gần đúng

của số đúng a thì a = aa

được gọi là sai số tuyệt đối của

số gần đúng a

2 Độ chính xác của một số gần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d

Sai số tương đối của số gần

Trang 14

Hoạt động 1 : Quy tròn số gần đúng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS nhắc lại quy tắc làm

y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :

y ≈ 12, 155

2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đến hàng chục nên ta quy tròn a đến hàng trăm, do đó:

a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng x = 1, 5624

Trang 15

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?

HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?

HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi HS trả lời các câu hỏi

trong phần ôn tập chương I ( 1

Thảo luận theo nhóm

Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả

Nhận xét và so sánh kết quả với các nhóm

I) Lý thuyết : (SGK)

Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS giải bài tập

10/SGK Giải bài tập 10/SGK

Liệt kê các phần tử của các

II) Bài tập : Bài tập 10 /SGKa) A = {3k−2 k =0,1,2,3,4,5}

A = {−2,1,4,7,10,13}

Trang 16

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp.

2 Bài mới:

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS giải bài tập

Vẽ trục số biểu diễn các tập hợp tìm được

Nhận xét

Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )

A = ( 0 ; 7 )

b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )

B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )

C = [ 3 ; +∞ )

Trang 17

Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Hàng đơn vị

h ≈ 347Nhận xét

Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là

h = 347, 13 m ± 0, 2 m

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13

Giải : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347,

Đọc bài đọc thêm trong SGK

Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương II

3- Bài mới:

Trang 18

Ví dụ 1: Cho y = x - 1 Tìm y

khi x = 1, x = -1, x = 2

Với mỗi giá trị x ta tìm được

bao nhiêu giá trị y?

Giới thiệu khái niệm hàm số

Ví dụ 2 (VD1 SGK)

Hãy nêu một ví dụ thực tế

về hàm số

Khái niệm: ( SGK )

Ví dụ 1 : ( SGK )

Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số

Yêu cầu HS trả lời  4

Giới thiệu khái niệm tập xác

Trả lời  2Xác định dạng hàm số cho bằng biểu đồ

Xem ví dụ 2

Trả lời  3Xác định dạng hàm số cho bằng cơng thức

Trả lời  4Phát biểu khái niệm

Ghi hai hàm số

Phân thức chứa biến ở mẫu

Giải bất phương trình :

20

Trang 19

Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số.

Giới thiệu khái niệm về đồ thị

Phát biểu khái niệm

Quan sát đồ thị của hai hàm

§ 1 : HÀM SỐ I) MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

- Kĩ năng : + Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

Trang 20

HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số

biến, nghịch biến trong bảng

biến thiên ta vẽ kí hiệu như

số đồng biến, hàm số nghịch biến trong (a;b)

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

( x

f

) 2

( x

f

) 2

( x

f

) 1

( x

f

1

x x2

Trang 21

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị của hàm số y = x đối xứng qua gốc toạ độ O

Trang 22

§ 2 : HÀM SỐ y = ax + bI) MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x

- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng

+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc

nhất

- Vẽ được đt y = b , y = x

- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước

+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo

+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ

Yêu cầu HS vẽ bảng biến

thiên tương ứng các trường

Nghịch biến khi a < 0

Vẽ bảng biến thiên với a>0

Vẽ bảng biến thiên với a<0Nhận xét

Trang 23

Hoạt động 2 : Hàm số hằng y = b.

Yêu cầu HS thực hiện  2

Đưa ra nhận xét

Trùng với Ox

Nêu kết luận về đồ thị hàm số y = b

biến trong khoảng nào ?

Yêu cầu Hs lập bảng biến

0nêu x

x

x x

Bảng biến thiên

x −∞ 0 +∞

y

∞+ +∞

Trang 24

LUYỆN TẬPI) MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng

- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước

- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước kẻ

- HS : Ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào cơng thức Sau đĩ

giải hệ phương trình tìm a và b

Gọi HS tìm a và b

Nhận xét

Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn B nằm trên Ox

Đồ thị cắt trục tung tại tung

Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B (

5

3 ; 0 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 ) nên b = 3

Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B (

5

3 ; 0 ) nên, ta cĩ : 0 = a

5

3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3

=+

12

2

b a

b a

Vậy : a= - 1 ; b = 3

Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK

Cho HS nhận dạng bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào cơng thức Sau đĩ

giải hệ phương trình tìm a và

b

Tìm a và b Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b

Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )

và B (2 ; -1 ) nên, ta cĩ :

Trang 25

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

=+

12

34

b a

b a

Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và song song với Ox

Vì đồ thị hàm số song song với

Ox nên hàm số có dạng y = b

Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 ) nên, ta có : b = - 1

Vậy : y = - 1

Hoạt động 3 : Giải bài tập 4 /SGK

Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị

hàm số trên cùng hệ trục toạ

độ Sau đó dựa vào điều kiện

của biến x để xoá đi phần đồ

Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

y = - 2x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ

Xác định phần đồ thị cần vẽ của từng hàm số

1

0 x 2

x x

≥+

1x 42

1 x 1

x x

vớivới

Trang 26

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y

- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2

HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2

3- Bài mới:

Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2

Giới thiệu hàm số bậc hai

cho bởi cơng thức

Hàm số bậc hai cho bởi cơng

Dạng đa thức

Tập RQuan sát hình vẽ

Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)

Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất

Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất

I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R

1 Nhận xét :

Trang 27

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu đỉnh của hàm số

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai

Treo bảng phụ giới thiệu đồ

a > 0 : bề lõm quay lên trên

a < 0 : bề lõm quay xuống dưới

Trang 28

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y> 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS :

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Giới thiệu các bước vẽ đồ thị

Gọi HS biểu diễn các điểm

tìm được trên mặt phẳng toạ

Trục đối xứng : x =

21

Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) qua đường x =

2

1

là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  2

Yêu cầu cá nhân HS tự làm,

sau đó gọi 1 HS lên bảng

Nhận xét

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.

y

+

∞+

Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)

Giải bài tập 2a/ SGK trang 49

5- Dặn dò:

Học thuộc bài

Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46

Soạn các câu hỏi ôn tập chương II

Làm các bài tập / SGK trang 49 - > 51

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 30

ƠN TẬP CHƯƠNG II

I) MỤC TIÊU :

1) Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.

2) Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài

tập.

4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số

HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?

HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK

Yêu cầu HS tìm tập xác định

của các hàm số

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

Theo dõi và giúp đỡ HS gặp

13

Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác định của các hàm số :

13

2−x với x < 1

D = R

Trang 31

Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Lập bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

Nhận xét

Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1

Lời giải TXĐ : D = R

Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)

Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)

và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :

x −∞ 1 +∞

y

∞+ +∞

–2

Đồ thị :

Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK

Để tìm các hệ số a, b, c ta làm

như thế nào ?

Hướng dẫn HS thay toạ độ

các điểm vào công thức y =

Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên: c = –1

Vì đồ thị đi qua B(1;-1) nên :

=++

=

111

1cba

1cba

1c

c b a

4- Củng cố:

5- Dặn dò:

Trang 32

KIỂM TRA I) MỤC TIÊU :

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề, thang điểm, đáp án

- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Câu 2 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 6 điểm )

a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3

Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :

Vậy : y = – x2 – 2x + 3

Trang 33

b) Vẽ đồ thị hàm số y = – x2 – 2x + 3

TXĐ : D = R

Toạ độ đỉnh : I ( – 1 ; 4 )

Trục đối xứng : x = –1

Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )

Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)

Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )

Trang 34

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.

Yêu cầu HS thực hiện  1

Giới thiệu khái niệm về

phương trình một ẩn

Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định

được vế trái, vế phải

Yêu cầu HS tính giá trị của hai

Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:

Vế trái : 3.2 – 2 = 4

Vế phải: 2 + 2 = 4

Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình

Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 +

2 => 2x = 4 <=> x = 2

Ví dụ 2: Giải phương trình:5x + 1 = 5x – 3

<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x = – 4

Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình:2x = 3 <=> x = 0,866

2

3 ≈

Trang 35

Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.

Yêu cầu HS thực hiện  2

x

ta làm thế nào ?

Gọi HS trình bày

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  3

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Nhận xét, uốn nắn

Trả lời  2

Đưa ra khái niệm

Tìm điều kiện của phương

x

x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2

x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1Điều kiện của phương trình là :[ 1 ; + ∞) \ {2}

Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.

Giới thiệu về phương trình

nhiều ẩn

Lấy ví dụ về phương trình hai

ẩn x và y

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = 2 ; y

= 1 và rút ra kết luận

Lấy ví dụ về phương trình ba

ẩn x, y và z

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = –1 ; y

y2

là phương trình ba ẩn ( x , y và

z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là một nghiệm của phương trình

Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.

Giới thiệu về phương trình

Trang 36

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I) MỤC TIÊU :

- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tương đương

- Nắm được các phép biến đổi tương đương

- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện  4

Gọi HS tìm tập nghiệm của

S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:

S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận

Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.

Giới thiệu khái niệm về phép

biến đổi tương đương

Có các phép biến đổi tương

đương nào ?

Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã

thực hiện phép biến đổi tương

* Kí hiệu : “⇔”

Trang 37

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.

Giới thiệu khái niệm về

phương trình hệ quả

Giới thiệu về nghiệm ngoại

lai và các khái niệm trên đối

với phương trình nhiều ẩn

Đưa ra phương trình và yêu

cầu HS giải

Gọi HS lên bảng trình bày

Yêu cầu HS đối chiếu các giá

trị tìm được với điều kiện

Ví dụ : Giải phương trình:

2

12

142

ĐK: x ≠±2

2

12

142

Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm

Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57

Trang 38

§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT, BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét

- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai để giải và biện luận phương trình đơn giản

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương

HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương

HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất.

Giới thiệu cách giải

và biện luận phương

Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải và biện luận phương trình : m(x – 4) = 5x – 2

I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

Trang 39

Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.

Giới thiệu cách giải và

công thức nghiệm của

giải và công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0

Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ( biệt thức ∆’ )

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình :

a) 3x2 + 8x – 3 = 0b) x2 – 2x + 1 = 0c) 5x2 – 2x + 1 = 0

2 Phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)

∆= b 2 – 4ac Kết luận

21

∆+

a

b x

22

x

22

Trả lời  3

3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì :

Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v =

S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu vào mục II

Đưa ra ví dụ1

Ở lớp nào chúng ta đã được

học phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối ? Cách giải

như thế nào ?

Nhắc lại cách giải

Gọi 2 HS giải phương trình

ứng với các trường hợp

Lưu ý HS khi tìm được giá

trị của biến cần so sánh với

điều kiện

Nhận xét

Hướng dẫn HS cách 2:

Yêu cầu HS bình phương hai

vế của phương trình đưa về

nghiệm ngoại lai mà không

cần phải thử lại nghiệm

Biến đổi về phương trình

hệ quả theo hướng dẫn của GV

Giải phương trình hệ quả

Tính giá trị của hai vế khi

x = 4

So sánh và rút ra kết luận

Tính giá trị của hai vế khi

x = 12

So sánh và rút ra kết luận

Đưa ra kết luận nghiệm:

x = 4Theo dõi và ghi nhận cách giải của GV

II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:

3

x x

x

+

+ = − −

Nếu x≥ −3, ta có phương trình:

3x – 5 = x + 3 => x = 4 (thoả mãn)Nếu x< −3, ta có phương trình:

3x – 5 = – x – 3 => x = 1

2( loại)Vậy nghiệm của phương trình là

x = 4Cách 2 :

Ngày đăng: 11/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng biến thiên: - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
2. Bảng biến thiên: (Trang 20)
Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
th ị của hàm số chẵn, hàm số (Trang 21)
Đồ thị : ( SGK ) - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
th ị : ( SGK ) (Trang 22)
Đồ thị của hàm số y = 0 như - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
th ị của hàm số y = 0 như (Trang 23)
Đồ thị hàm số song song với - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
th ị hàm số song song với (Trang 25)
2. Đồ thị :( SGK ) - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
2. Đồ thị :( SGK ) (Trang 27)
Đồ thị hàm số y = x 2  – 2x – - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
th ị hàm số y = x 2 – 2x – (Trang 31)
Bảng xét dấu. - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng x ét dấu (Trang 70)
Hình 32 và rút ra mối liên - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Hình 32 và rút ra mối liên (Trang 78)
Bảng xét dấu: - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng x ét dấu: (Trang 86)
Bảng phân bố tần số và - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng ph ân bố tần số và (Trang 88)
Hình quạt. - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Hình qu ạt (Trang 93)
Bảng phân bố trên. - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng ph ân bố trên (Trang 96)
Bảng phân bố trên. - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng ph ân bố trên (Trang 96)
Bảng phân bố tần số - Giáo an Toán 10CB Ca nam dep
Bảng ph ân bố tần số (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w