- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề.. 2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3-
Trang 1Ngày soạn : 14/08/2010 Tiết 1
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1 : MỆNH ĐỀ
I) MỤC TIÊU :
- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo
- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề
- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Cho HS thực hiện hoạt động
Nhận biết các câu là mệnh đề
và các câu không là mệnh đề
Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề
Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)
Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)
Thực hiện hoạt động 2
Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến
Tìm hai giá trị thực của x và y
để được mệnh đề đúng, mệnh
đề sai
Thực hiện hoạt động 3
I) Mệnh đề Mệnh đề chứa biến:
1 Mệnh đề:
- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai
- Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai
Ví dụ : + Mệnh đề :
Trang 2Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và
cho HS nhận xét hai câu nói
của Nam và Minh
Giới thiệu cách phát biểu, ký
hiệu và tính đúng sai của một
Ghi các mệnh đề
Xác định phủ định của các mệnh đề đó
Thực hiện hoạt động 4
II) Phủ định của một mệnh đề:
Ví dụ 1 : (SGK)
* Kết luận : ( SGK)
Ví dụ 2:
P : 3 là số hữu tỷ
P : 3 không phải là số hữu tỷ.
Q: 12 không chia hết cho 3
Q : 12 chia hết cho 3.
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.
Thực hiện hoạt động 5Đọc SGK
Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định
lí toán học
Thực hiện hoạt động 6
III) Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)
Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Ví dụ 4: (SGK)
Hoạt động 4: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện hoạt
Nắm được khái niệm về mệnh
Trang 3Cho HS lấy ví dụ sau đó GV
giác cân (mệnh đề đúng)
Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)
Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)
Ví dụ : (SGK)
Hoạt động 5: Ký hiệu∀ , ∃
Giới thiệu kí hiệu ∀
Lấy các ví dụ
Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu ∃ trong mệnh đề toán học
Lấy các ví dụ
Đọc các ví dụ / SGK
V) Kí hiệu ∀ và :∃
Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”
Ví dụ : “Bình phương của mọi
số thực đều không âm ”
0: 2 ≥
2: 2 =
∈
∃x Q x
Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃
Cho HS thảo luận nhóm các
Nhắc lại một số khái niệm về mệnh đề
Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9
5- Dặn dò :
+ Học thuộc các khái niệm, và xem lại các ví dụ
+ Làm các bài tập trong SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4Tiết 2: LUỆN TẬP
I) MỤC TIÊU :
• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.
• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : giải các bài tập về mệnh đề
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Gọi 4 HS lên viết 4
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện đủ ”
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện cần ”
Đưa ra nhận xét
Bài tập 3 / SGK
a) Mệnh đề đảo:
+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0
+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân
+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau.b) “ điều kiện đủ ”
+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c
+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0
+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác đĩ cân
+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau
là chúng bằng nhau
c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c
+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng
cĩ diện tích bằng nhau
Trang 5Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
Gọi 3 HS lên viết 3
Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK
Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
và chỉ ra sự đúng, sai của nó
Sai vì “ có thể bằng 0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5Đưa ra nhận xét
Trang 6Tiết : 3 § 2 : TẬP HỢP
I) MỤC TIÊU :
Kiến thức : Hiểu được khái niệm tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng :
+Sử dụng đúng các ký hiệu ∈;∉;⊂;⊃;⊄; Ø
+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.
Lấy ví dụ tập hợp Xác định phần tử thuộc tập hợp và phần
3) Tập hợp rỗng
A
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Phát biểu khái niệm
Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp
Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A
Phát biểu khái niệm, nắm vững
BA
Trang 8III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 1
Nhận xét
Có nhận xét gì về các phần tử
của C ?
Giới thiệu khái niệm
Treo hình biểu diễn A ∩B
Phát biểu khái niệm
Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A ∩B
Lấy ví dụ
I) Giao của hai tập hợp
Khái niệm: ( SGK )
Kí hiệu C = A ∩BVậy:
A
x
Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
II) Hợp của hai tập hợp
A B
Trang 9
B
A
A B
A B
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu khái niệm và kí
hiệu hợp của hai tập hợp
Treo bảng phụ biểu đồ Ven
Quan sát hình vẽ
Khái niệm : ( SGK )
C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc x ∈B}
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thực hiện 3
Có nhận xét gì về tập hợp C ?
Giới thiệu khái niệm và kí
hiệu về hiệu của hai tập hợp
Giới thiệu khái niệm phần bù
của A trong B và kí hiệu
Trang 10Tiết : 6 § 4: CÁC TẬP HỢP SỐ
I) MỤC TIÊU :
+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS vẽ biểu đồ minh
hoạ quan hệ của các tập hợp
Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu
diễn số thập phân hữu han
và vô hạn tuần hoàn
và phân biệt được số nguyên
âm, nguyên dương
)0,,(a b∈Z b≠
b a
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số biểu diễn được dưới dạng
)0,,(a b∈Z b≠
b a
23
Trang 11Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu kí hiệu và cách đọc
– ∞ và + ∞
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Giới thiệu kí hiệu đoạn và
biểu diễn đoạn trên trục số
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
∞ ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b ]
Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; +
∞) ; (–∞ ; b]
Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]
trên trục số
Chỉ ra các phần tử
II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞
đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng)
* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b }
)////////////////// b
* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////
a b
* Nửa khoảng:
[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////
a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////
a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b
Trang 12Tiết 7: LUỆN TẬP
I) MỤC TIÊU :
• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học và áp dụng vào việc giải các bài tập.
• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : giải các bài tập
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi 4 HS lên viết 4
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện đủ ”
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện cần ”
Đưa ra nhận xét
Bài tập 3 / SGK
a) Mệnh đề đảo:
+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0
+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân
+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau.b) “ điều kiện đủ ”
+ Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c
+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0
+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác đĩ cân
+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau
là chúng bằng nhau
c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c
+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng
cĩ diện tích bằng nhau
Củng cố:
Trang 13Ngày soạn : 26/08/2010
I) MỤC TIÊU :
Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : máy tính bỏ túi
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Yêu cầu HS thực hiện 1
Trong đo đạc, tính tốn cho ta
các giá trị như thế nào ?
Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS tìm hiểu ví dụ 2 /
SGK
Giới thiệu khái niệm sai số
tuyệt đối của số gần đúng
Tính độ chính xác d
Nắm được cơng thức sai số tương đối của số gần đúng
II) Sai số tuyệt đối:
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gần đúng
của số đúng a thì ∆a = a−a
được gọi là sai số tuyệt đối của
số gần đúng a
2 Độ chính xác của một số gần đúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d
Sai số tương đối của số gần
Trang 14Hoạt động 1 : Quy tròn số gần đúng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS nhắc lại quy tắc làm
y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :
y ≈ 12, 155
2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đến hàng chục nên ta quy tròn a đến hàng trăm, do đó:
a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng x = 1, 5624
Trang 15- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.
III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?
HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?
HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi HS trả lời các câu hỏi
trong phần ôn tập chương I ( 1
Thảo luận theo nhóm
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
Nhận xét và so sánh kết quả với các nhóm
I) Lý thuyết : (SGK)
Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS giải bài tập
10/SGK Giải bài tập 10/SGK
Liệt kê các phần tử của các
II) Bài tập : Bài tập 10 /SGKa) A = {3k−2 k =0,1,2,3,4,5}
A = {−2,1,4,7,10,13}
Trang 16- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.
III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp.
2 Bài mới:
Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS giải bài tập
Vẽ trục số biểu diễn các tập hợp tìm được
Nhận xét
Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )
A = ( 0 ; 7 )
b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )
B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )
C = [ 3 ; +∞ )
Trang 17Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập
Hàng đơn vị
h ≈ 347Nhận xét
Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là
h = 347, 13 m ± 0, 2 m
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13
Giải : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347,
Đọc bài đọc thêm trong SGK
Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương II
3- Bài mới:
Trang 18Ví dụ 1: Cho y = x - 1 Tìm y
khi x = 1, x = -1, x = 2
Với mỗi giá trị x ta tìm được
bao nhiêu giá trị y?
Giới thiệu khái niệm hàm số
Ví dụ 2 (VD1 SGK)
Hãy nêu một ví dụ thực tế
về hàm số
Khái niệm: ( SGK )
Ví dụ 1 : ( SGK )
Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
Yêu cầu HS trả lời 4
Giới thiệu khái niệm tập xác
Trả lời 2Xác định dạng hàm số cho bằng biểu đồ
Xem ví dụ 2
Trả lời 3Xác định dạng hàm số cho bằng cơng thức
Trả lời 4Phát biểu khái niệm
Ghi hai hàm số
Phân thức chứa biến ở mẫu
Giải bất phương trình :
20
Trang 19Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số.
Giới thiệu khái niệm về đồ thị
Phát biểu khái niệm
Quan sát đồ thị của hai hàm
§ 1 : HÀM SỐ I) MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
- Kĩ năng : + Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước
+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : ơn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
Trang 20HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số
biến, nghịch biến trong bảng
biến thiên ta vẽ kí hiệu như
số đồng biến, hàm số nghịch biến trong (a;b)
So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)
( x
f
) 2
( x
f
) 2
( x
f
) 1
( x
f
1
x x2
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)
Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị của hàm số y = x đối xứng qua gốc toạ độ O
Trang 22§ 2 : HÀM SỐ y = ax + bI) MỤC TIÊU :
+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x
- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất
- Vẽ được đt y = b , y = x
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước
+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ
- HS : ơn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ
Yêu cầu HS vẽ bảng biến
thiên tương ứng các trường
Nghịch biến khi a < 0
Vẽ bảng biến thiên với a>0
Vẽ bảng biến thiên với a<0Nhận xét
Trang 23Hoạt động 2 : Hàm số hằng y = b.
Yêu cầu HS thực hiện 2
Đưa ra nhận xét
Trùng với Ox
Nêu kết luận về đồ thị hàm số y = b
biến trong khoảng nào ?
Yêu cầu Hs lập bảng biến
0nêu x
x
x x
Bảng biến thiên
x −∞ 0 +∞
y
∞+ +∞
Trang 24LUYỆN TẬPI) MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước
- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước kẻ
- HS : Ơn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Hướng dẫn HS thay toạ độ của
A và B vào cơng thức Sau đĩ
giải hệ phương trình tìm a và b
Gọi HS tìm a và b
Nhận xét
Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn B nằm trên Ox
Đồ thị cắt trục tung tại tung
Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B (
5
3 ; 0 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 ) nên b = 3
Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số đi qua B (
5
3 ; 0 ) nên, ta cĩ : 0 = a
5
3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3
=+
12
2
b a
b a
Vậy : a= - 1 ; b = 3
Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK
Cho HS nhận dạng bài tập
Hướng dẫn HS thay toạ độ của
A và B vào cơng thức Sau đĩ
giải hệ phương trình tìm a và
b
Tìm a và b Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b
Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )
và B (2 ; -1 ) nên, ta cĩ :
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
=+
12
34
b a
b a
Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và song song với Ox
Vì đồ thị hàm số song song với
Ox nên hàm số có dạng y = b
Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 ) nên, ta có : b = - 1
Vậy : y = - 1
Hoạt động 3 : Giải bài tập 4 /SGK
Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị
hàm số trên cùng hệ trục toạ
độ Sau đó dựa vào điều kiện
của biến x để xoá đi phần đồ
Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1
và
y = - 2x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ
Xác định phần đồ thị cần vẽ của từng hàm số
1
0 x 2
x x
−
≥+
1x 42
1 x 1
x x
vớivới
Trang 26§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI
I) MỤC TIÊU :
Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y
- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2
HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2
Giới thiệu hàm số bậc hai
cho bởi cơng thức
Hàm số bậc hai cho bởi cơng
Dạng đa thức
Tập RQuan sát hình vẽ
Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)
Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất
Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất
I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :
y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R
1 Nhận xét :
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu đỉnh của hàm số
Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai
Treo bảng phụ giới thiệu đồ
a > 0 : bề lõm quay lên trên
a < 0 : bề lõm quay xuống dưới
Trang 28§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI
I) MỤC TIÊU :
Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y> 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Giới thiệu các bước vẽ đồ thị
Gọi HS biểu diễn các điểm
tìm được trên mặt phẳng toạ
Trục đối xứng : x =
21
Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) qua đường x =
2
1
là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 2
Yêu cầu cá nhân HS tự làm,
sau đó gọi 1 HS lên bảng
Nhận xét
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
y
∞
+
∞+
Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)
Giải bài tập 2a/ SGK trang 49
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46
Soạn các câu hỏi ôn tập chương II
Làm các bài tập / SGK trang 49 - > 51
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 30ƠN TẬP CHƯƠNG II
I) MỤC TIÊU :
1) Về kiến thức:
- Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b
- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.
2) Về kỹ năng:
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.
3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài
tập.
4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số
HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?
HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK
Yêu cầu HS tìm tập xác định
của các hàm số
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp
13
Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác định của các hàm số :
13
2−x với x < 1
D = R
Trang 31Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Lập bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
Nhận xét
Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:a) y = x2 – 2x – 1
Lời giải TXĐ : D = R
Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)
Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)
và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :
x −∞ 1 +∞
y
∞+ +∞
–2
Đồ thị :
Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK
Để tìm các hệ số a, b, c ta làm
như thế nào ?
Hướng dẫn HS thay toạ độ
các điểm vào công thức y =
Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên: c = –1
Vì đồ thị đi qua B(1;-1) nên :
−
=++
=
111
1cba
1cba
1c
c b a
4- Củng cố:
5- Dặn dò:
Trang 32KIỂM TRA I) MỤC TIÊU :
+ Thông qua bài làm của HS:
- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS
+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS
II) CHUẨN BỊ:
- GV : Đề, thang điểm, đáp án
- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Câu 2 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 6 điểm )
a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được
a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3
Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :
Vậy : y = – x2 – 2x + 3
Trang 33b) Vẽ đồ thị hàm số y = – x2 – 2x + 3
TXĐ : D = R
Toạ độ đỉnh : I ( – 1 ; 4 )
Trục đối xứng : x = –1
Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )
Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)
Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )
Trang 34CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.
Yêu cầu HS thực hiện 1
Giới thiệu khái niệm về
phương trình một ẩn
Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định
được vế trái, vế phải
Yêu cầu HS tính giá trị của hai
Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:
Vế trái : 3.2 – 2 = 4
Vế phải: 2 + 2 = 4
Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình
Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 +
2 => 2x = 4 <=> x = 2
Ví dụ 2: Giải phương trình:5x + 1 = 5x – 3
<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x = – 4
Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình:2x = 3 <=> x = 0,866
2
3 ≈
Trang 35Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.
Yêu cầu HS thực hiện 2
x
ta làm thế nào ?
Gọi HS trình bày
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 3
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nhận xét, uốn nắn
Trả lời 2
Đưa ra khái niệm
Tìm điều kiện của phương
x
x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2
x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1Điều kiện của phương trình là :[ 1 ; + ∞) \ {2}
Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.
Giới thiệu về phương trình
nhiều ẩn
Lấy ví dụ về phương trình hai
ẩn x và y
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế
của phương trình khi x = 2 ; y
= 1 và rút ra kết luận
Lấy ví dụ về phương trình ba
ẩn x, y và z
Yêu cầu HS tính giá trị hai vế
của phương trình khi x = –1 ; y
y2
là phương trình ba ẩn ( x , y và
z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là một nghiệm của phương trình
Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.
Giới thiệu về phương trình
Trang 36§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I) MỤC TIÊU :
- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tương đương
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện 4
Gọi HS tìm tập nghiệm của
S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằng nhau:
S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận
Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.
Giới thiệu khái niệm về phép
biến đổi tương đương
Có các phép biến đổi tương
đương nào ?
Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã
thực hiện phép biến đổi tương
* Kí hiệu : “⇔”
Trang 37Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.
Giới thiệu khái niệm về
phương trình hệ quả
Giới thiệu về nghiệm ngoại
lai và các khái niệm trên đối
với phương trình nhiều ẩn
Đưa ra phương trình và yêu
cầu HS giải
Gọi HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS đối chiếu các giá
trị tìm được với điều kiện
Ví dụ : Giải phương trình:
2
12
142
ĐK: x ≠±2
2
12
142
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm
Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57
Trang 38§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT, BẬC HAI
I) MỤC TIÊU :
- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét
- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai
- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai để giải và biện luận phương trình đơn giản
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương
HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương
HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất.
Giới thiệu cách giải
và biện luận phương
Phương trình bậc nhất một ẩn
Giải và biện luận phương trình : m(x – 4) = 5x – 2
I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
Trang 39Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.
Giới thiệu cách giải và
công thức nghiệm của
giải và công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0
Lập bảng cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ( biệt thức ∆’ )
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình :
a) 3x2 + 8x – 3 = 0b) x2 – 2x + 1 = 0c) 5x2 – 2x + 1 = 0
2 Phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)
∆= b 2 – 4ac Kết luận
21
∆+
−
a
b x
22
x
22
Trả lời 3
3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì :
Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v =
S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình : x2 – Sx + P = 0
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu vào mục II
Đưa ra ví dụ1
Ở lớp nào chúng ta đã được
học phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối ? Cách giải
như thế nào ?
Nhắc lại cách giải
Gọi 2 HS giải phương trình
ứng với các trường hợp
Lưu ý HS khi tìm được giá
trị của biến cần so sánh với
điều kiện
Nhận xét
Hướng dẫn HS cách 2:
Yêu cầu HS bình phương hai
vế của phương trình đưa về
nghiệm ngoại lai mà không
cần phải thử lại nghiệm
Biến đổi về phương trình
hệ quả theo hướng dẫn của GV
Giải phương trình hệ quả
Tính giá trị của hai vế khi
x = 4
So sánh và rút ra kết luận
Tính giá trị của hai vế khi
x = 12
So sánh và rút ra kết luận
Đưa ra kết luận nghiệm:
x = 4Theo dõi và ghi nhận cách giải của GV
II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
3
x x
x
+
+ = − −
Nếu x≥ −3, ta có phương trình:
3x – 5 = x + 3 => x = 4 (thoả mãn)Nếu x< −3, ta có phương trình:
3x – 5 = – x – 3 => x = 1
2( loại)Vậy nghiệm của phương trình là
x = 4Cách 2 :