Hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn giải toán - Bước 1: tìm mỗi túi đựng mấy kg.. Hoạt động dạy - học:Hoạt động của giáo viên Hoạ
Trang 1- Giải toán bằng hai phép tính.
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động :
* Bài 1: Tính nhẩm.
* Bài 2:
* Bài 3: Hưởng dẫn giải.
* Bài 4: Nêu yêu cầu
Trang 2- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau.
- Giải toám có hai phép tính
II Đề bài:
* Phần 1: KHOANH VÀO CHỮ ĐẶT TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
1 Số liền sau của số 68457
Trang 3BÀI TOÁN LIÊN QUAN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
(Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết cách giải toán liên quan rút về đơn vị
II Đồ dùng:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn giải toán
- Bước 1: tìm mỗi túi đựng mấy kg
- Bước 2: 5 kg đựng trong 1 túi thì 15 kg
đựng trong mấy túi?
* Bài 2: Hướng dẫn giải bằng 2 bước.
- Mỗi cái cần mấy cúc?
- 42 cúc may cho mấy áo?
* Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
Củng cố - Dặn dò:
- Làm bài tập
- Phân tích bài toán:
+ 7 can, 35 lít+ 10 lít đựng ? can
+ 35 : 7 = 5 (l)+ 10 : 5 = 2 (can)
+ 35 : 7 = 5 (l)+ 10 : 5 = 2 (can)
- Đọc đề toán, phân tích đề
+ 40 : 8 = 5 (kg)+ 15 : 5 = 3 (túi)
- Làm vở
- Một HS làm bảng
- Nhận xét, chữa
+ 24 : 4 = 6 (cúc)+ 42 : 6 = 7 (áo)
- Nêu cách tính theo quy tắc (từ trái sangphải)
- Ghi đúng, sai
Trang 4III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Thi làm nhanh
Trang 5III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Một HS làm bảng
- Cả lớp làm vở
- Nhận xét, chữa
+ 21 : 7 = 3 (kg)+ 15 : 3 = 5 (túi)+ 24 : 6 : 2 = 2+ 24 : 6 2 = 8
- Nối tiếp lên điền số liệu bảng
- Đọc số liệu
- Nhận xét
Trang 6- Gải toán bằng nhiều cách khác nhau.
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7ÔN TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học
- Rèn kỹ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học
- Củng cố giải có liên quan đến các đại lượng đã học
II Đồ dùng:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Quan sát tranh rồi nêu: quả cam nặng300g
Trang 8ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Củng cố, ôn tập tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hìnhvuông
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Muốn tính cạnh hình vuông ta tính chu vi
hình vuông rồi lấy chu vi đó chia 4
+ Nhận xét, chữa
Trang 9ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Ôn tập ,củng cố biểu tượng về diện tích hình chữ nhật, hình vuông
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hìnhvuông, hình chữ nhật
+ Tính chu vi, diện tích rồi so sánh
Trang 10ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng giải toán có hai phép tính
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động :
* Bài 1:
- Cách 1: tính số dân năm ngoái rồi tính số
dân năm nay
- Cách 2: Tính số dân tăng sau 2 năm rồi
tính số dân năm nay
- Nêu cách làm bài
- Tính xem kết quả đúng hay sai
- Ghi Đ hay S vào ô trống bên kết quảtính
Trang 11III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ 1 Hs làm bảng+ Nhận xét, chữa
Trang 12LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Đọc viết các số có đến 5 chữ số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Xem đồng hồ (Chính xác đến từng phút)
II Đồ dùng:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Xem đồng hồ rồi trả lời câu hỏi
+ Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức.+ Làm bài vào vở
Trang 13KIỂM TRA CUỐI NĂM
I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả của HS về:
- Tìm số liền sau của một số có 4 hay 5 chữ số
- So sánh các số có 4 hay 5 chữ số và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớnhay ngược lại
- Thực hiện các phép tính với các số có 4, 5 chữ số
- Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Giải toán liên quan đến rút về đơn vị
II Dự kiến đề kiểm tra:
* Phần 1: KHOANH VÀO CÁC CHỮ ĐẶT TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
1 Số liền sau của 54829 là:
Trang 144 Giải bài toán:
Một vòi nước chảy vào bể trong 4 phút được 120 lít nước Hỏi trong 9 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phútđều như nhau)
Trang 15III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 2: Hướng dẫn HS làm bài.
- GV theo dõi HS làm vào vở
* Bài 3:
- Với trường hợp có các phéptính, GV cần giải thích
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự ghi chữ hoặc viết số thíchhợp vào chỗ chấm
- Cho HS đọc kết quả (cả lớp theodõi, tự chữa bài)
- HS tự điền số thích hợp vào ôtrống sẽ được dãy số:
a) 310, 311, 312, 313, 314 (các
số tăng liên tiếp)
b) 400, 399, 398, 397 (các sôgiảm liên tiếp từ 400 đến 391)
- HS nêu yêu cầu của bài
162 ; 241 ; 425 ; 519 ; 537 ; 830
Trang 16- Về nhà xem lại bài b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Gọi 2 em lên bảng.
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
410 412 ; 413 415 ;
417 419
- Một HS đọc yêu cầu bài 1:
400 + 300 = 700 100 + 20 + 4 = 124
352 732+ 416 – 511
768 221
418 395+ 201 – 44
Trang 17- Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình.
- Tự giác làm bài, ham thích học toán
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Vở
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng.
- GV nhận xét ghi điểm
Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
x = 266 - 125
- 2 HS mỗi em làm 1 bài 418
395
+ 201+ 44
729 889 746b) 645 666 485
Trang 18x = 141
- GV nhận xét, ghi điểm
* Bài 3: GV giúp HS củng cố cách
giải và cách trình bày bài giải bài
toán có lời văn (về ý nghĩa phép trừ)
- HS nêu yêu cầu (giấy màu)
- Về nhà làm bài nào chưa xong
và xem lại bài
CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện các phép cộng các
số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục, hàng trăm)
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)
- Tự giác làm bài, chăm học
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 19- HS thực hành như bài 1 256
+ 162 418
- Thực hiện phép tính như SGK, lưu ý
- HS làm bảng con: 146
+ 214 360
- Bài 2:
256 452 166 465+ 182 + 361 + 283 + 172
438 813 349 637
- HS có thể đặt tính: 360
+ 60 420
- Bài 4: Độ dài đường gấp khúc ABC:
Trang 20LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần sang hàng chụchoặc sang hàng trăm)
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đặt tính
* Bài 1: Yêu cầu HS tự tính kết quả
mỗi phép tính GV cho HS đổi chéo vở
để chữa từng bài Lưu ý bài 85 + 72
(tổng hai số có hai chữ số là số có ba
chữ số) GV có thể hướng dẫn HS cộng
như sau:
85 + 72
157
* Bài 2: Yêu cầu HS làm như bài 1.
Lưu ý bài 93 + 58 có thể tính sau:
93 + 58
151
* Bài 3: Có thể cho HS nêu thành bài
toán rồi giải: Có 2 thùng đựng dầu hỏa:
151
- Gọi 1 em đọc lại đề toán, 1 em lên bảng
- Lớp làm vở
- Thùng thứ nhất 125 lít, thùng thứ hai 135 lít.Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?
- Làm phép tính cộng
- HS giải vào vở
Trang 22III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài trừ các
* Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện như "Lý
thuyết" rồi ghi vào chỗ chấm GV cho
HS đổi chéo vở để chữa bài
* Bài 2: Yêu cầu HS làm như bài 1.
- Hướng dẫn thực hiện " 2 không trừ được 5 talấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1, 1 thêm 1 bằng
2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1, 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 Kếtquả: 432 – 215 = 217
Trang 23LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần hoặc không có nhớ)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ
- Tự giác làm bài, ham thích học toán
II Đồ dùng:
- SGK, vở, bảng con
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 3: Yêu cầu HS điền số thích hợp
vào ô trống GV có thể cho HS nêu
cách tìm kết quả của mỗi cột
* Bài 4: HS tự nêu bài toán.
* Bài 5:
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài rồi tự giải
- GV chữa bài rồi ghi điểm
455 220 224 409
- Lớp nhận xét, chữa bài
- Cột 2: "Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu"
246 + 125 = 371
Vậy điền được số bài tập là 371
- HS tự nêu bài toán (theo thứ tự rồi giải)
Trang 24III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
b) GV nhân nhẩm với số tròn trăm
* Bài 2: Yêu cầu HS tính giá trị của
biểu thức (theo mẫu)
Trang 25- HS về xem lại bài B 100cm C
Trang 26ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I Mục tiêu:
- Ôn tập các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4, 5 (phép chiahết)
- Tự giác học, ham thích học toán
II Đồ dùng:
- SGK, vở , vở bài tập toán
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS làm dưới hình thức trò chơi
Trang 27II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 1: Hướng dẫn bài.
- yêu cầu HS tính được giá trị của biểu
thức và trình bày theo 2 bước
- Bài toán cho biết gì? (1 bàn 2 HS)
- Bài toán hỏi gì? (4 bàn ? HS)
= 114c) 2 3 : 2 = 60 : 2
Trang 28Tuần 3
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố về đường gấp khúc và tính độ dài đường gấp khúc, về tính chu
vi hình tam giác, hình tứ giác
- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác qua bài "Đếm hình"
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài giải:
- Chu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86 (cm)
Trang 29hình tam giác (MNP) có thể là đường
gấp khúc (ABCD) khép kín (D = A)
Độ dài đường gấp khúc khép kín đó
cũng là chu vi hình tam giác
* Bài 2: Ôn lại cách đo độ dài đoạn
Trang 30ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu:
- Củng cố cách giải bài toán về "nhiều hơn, ít hơn".
- Giới thiệu bổ sung bài toán về "hơn kém nhau một số đơn vị" (tìm phần "nhiều
hơn" hoặc "ít hơn")
- Tự giác làm bài, ham thích học toán
II Đồ dùng:
- Tranh vẽ các quả cam
- SGK, vở, bút, thước
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Ôn tập về hình học (bài 1a)
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài:
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số cây đội Hai trồng được, em
- HS trả lời: Đội Một trồng được 230 cây
Đội Hai trồng được "nhiều hơn" đội Một
Trang 31Buổi sáng 635 lít
Buổi chiều 128lít
* Bài 3:
a) Bài mẫu: SGK
- Hàng trên có mấy quả cam?
- Hàng dưới có mấy quả cam?
- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy quả
- HS nhìn tranh vẽ các quả cam
- HS trả lời: 7 quả cam
- Hàng dưới 5 quả cam
- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới 2 quảcam
Trang 32XEM ĐỒNG HỒ
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 12
- Củng cố biểu tượng về thời gian Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời giantrong thực tế đời sống hàng ngày
- Thích học toán
II Đồ dùng:
- Đồng hồ bằng bìa, đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Kiểm tra bảng nhân chia từ
2 5
B- Bài mới: GV nêu cho HS biết 1
ngày có 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ đêm
hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
+ Nêu vị trí kim dài
+ Nêu giờ phút tương ứng
+ Trả lời câu hỏi của bài tập
- GV cho HS tự làm các ý còn lại rồi
chữa bài
* Bài 2:
* Bài 3: Giới thiệu cho HS đây là hình
vẽ các mặt hiện số của đồng hồ điện tử,
dấu hai chấm ngăn cách số chỉ giờ và
số chỉ phút
* Bài 4:
- GV chữa bài
Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- 2 HS chữa bài 3, bài 4 trang 12
- HS thực hành, yêu cầu HS quay các kim tớicác vị trí: 12 giờ đêm, 8 giờ sáng, 11 giờ trưa,
1 giờ chiều, 5 giờ chiều, 8 giờ tối
- HS tự thảo luận trong nhóm
- GV cùng HS làm
11 giờ 5 phút
- HS thực hành trên mặt đồng hồ bằng bìa
- HS trả lời câu hỏi tương ứng
- HS tự quan sát hình vẽ mặt hiện số trênđồng hồ điện tử rồi chọn các mặt đồng hồ chỉcùng giờ
- HS chữa bài
Trang 33XEM ĐỒNG HỒ (Tiếp theo)
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV chữa bài – Ghi điểm
* Bài 4: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét – Ghi điểm
- Gọi 3 em lên bảng quay kim đồng hồ để đồng hồchỉ:
a) 3 giờ 15 phútb) 9 giờ kém 10 phútc) 4 giờ kém 5 phút
- HS nhận xét
- HS đọc theo hai cách
- HS trả lời lần lượt rồi chữa bài
- 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút
d) Bạn Minh đến trường lúc 6 giờ 30 phút
Trang 34 Củng cố - Dặn dò:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố cách xem giờ (chính xác đến 5 phút)
- Củng cố phần bằng nhau của đơn vị
- Ôn tập củng cố phép nhân trong bảng, so sánh giá trị của hai biểu thức đơngiản, giải toán có lời văn
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Bài 1
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
* Bài 4: Yêu cầu HS tính kết quả rồi
mới điền dấu (> ; = ; <)
- 3 HS lên trả lời:
+ Đồng hồ A chỉ 6 giờ 55 phút hoặc 7 giờkém 5 phút
+ Đồng hồ B chỉ 1 giờ kém 20 phút hoặc 12giờ 40 phút
+ Đồng hồ C chỉ 2 giờ 35 phút hoặc 3 giờkém 25 phút
Trang 35II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
* Bài 1:
- Gọi HS đọc đề
- GV cho HS đổi chéo vở để chữa bài
* Bài 2: Quan hệ giữa thành phần và
Trang 37KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:
+ Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ (có nhớ một lần) các số có ba chữ số.+ Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng , , )
- Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính
- Kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc
II Đồ dùng:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài 2: Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi
8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái
Trang 38BẢNG NHÂN 6
I Mục tiêu:
- Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân
- Học thuộc bảng nhân 6 và làm đúng các bài tập
- Ham thích học toán
II Đồ dùng:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
* Bài 1:
- Lập bảng nhân 6
- Các bài học về bảng nhân 6, 7, 8, 9 đều có cấu
tạo giống nhau Khi dạy HS lập bảng nhân, GV
chuyển về tính tổng của các số hạng bằng nhau
a) Hướng dẫn HS lập công thức GV cho HS quan
sát và nêu câu hỏi để HS trả lời
b) GV hướng dẫn HS lập các công thức còn lại
Trang 39của bài 3.
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán
- Ham thích học toán
II Đồ dùng:
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ: Gọi 4 5 em đọc bảng nhân
6
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
= 60b) 6 5 + 29 = 30 + 29
= 59c) 6 6 + 6 = 36 + 6
- HS nhận xét đặc điểm của từng dãy số
- HS tự xếp hình theo mẫu
- Học thuộc bảng nhân
- Làm bài nào chưa xong
Trang 40NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(Không nhớ)
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính rồi tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
- Củng cố về ý nghĩa của phép nhân
- Yêu thích học toán
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Khi đặt tính, GV lưu ý HS viết thừa
- Một vài HS nhắc lại cách nhân
- Viết dấu nhân ở giữa 2 dòng trên, rồi kẻvạch ngang
- Khi tính phải lấy 3 nhân lần lượt với từngchữ số của thừa số 12, kể từ phải sang trái (6thẳng cột với 3 và 2 ; 3 thẳng cột với 1)