Chuẩn bị thầy trò: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1:Khái niệm véctơ và kí hiệu -gv đa ra một số hình ảnh minh hoạ về véctơ -> đi đến đ/n, kí hiệu?. Giáo án hình học 10-
Trang 1Giáo án hình học 10- Nâng cao
Ch ơng I véctơ
- Rèn luện t duy lôgíc và trí tởng tợng không gian; biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II Chuẩn bị thầy trò:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1:Khái niệm véctơ và kí hiệu
-gv đa ra một số hình ảnh minh hoạ về véctơ
-> đi đến đ/n, kí hiệu
? hãy phân biệt véctơ và đoạn thẳng
?với hai điểm A, B phân biệt ta có những
chiều mũi tên của các véctơ
? cho biết hớng của véctơ-không so với các
véctơ khác
Củng cố
Bài tập1: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P
lần lợt là trung điểm của AB, BC, CA Hãy
-h/s véctơ-không cùng phơng với véctơ ur
-uuurABvàCDuuur cùng hớng; MNuuuurvàPQuuur
ngợc ớng
h véctơ-không cùng hớng với mọi véctơ
-các véctơ cùng hớng với: +,uuurABlàuuuurAM ,MBuuur,uuurPN
+,MPuuurlàBCuuur,BNuuur,NCuuur
Tiết 2
Trang 2Giáo án hình học 10- Nâng cao
HĐ 3:Hai véctơ bằng nhau
-Với hai điểm A,B ta xác định đợc mấy đoạn
thẳng, mấy véctơ; độ dài của đoạn thẳng AB
đợc đ/n ntn?
-Giới thiệu đ/n độ dài véctơ
? Véctơ-không có độ dài bằng bao nhiêu
đôi một bằng nhau ( các véctơ này có điểm
đầu, đểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,E,F )
? Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thi
có thể viết uuur uuurAG GD= hay không ? vì sao ?
Ví dụ 2: Cho véctơ arvà điểm O bất kì Hãy
xác định điểm A sao cho OA auuur r=
Có bao nhiêu điểm A nh vậy ?
F
C'
Hoạt động 4 : Củng cố toàn bài:
- Hãy nhắc lại các k/n : véctơ; véctơ cùng phơng, cùng hớng; véctơ bằng nhau
- Học sinh giải các bài tâp 3, 4 trang 9
Hoạt động 5 : Hớng dẫn học bài :
- Qua bài các em cần nắm đợc các định nghĩa : véctơ; phơng, hớng của véctơ ; độ dài
véctơ; hai véctơ bằng nhau; véctơ-không
- Biết cách xác định điểm gốc, điểm ngọn của véctơ
- Biết cách dựng điểm M sao cho uuuur rAM =a với điểm A và ar cho trớc
Hoạt động 6 : Bài tập về nhà:
-Bài tập 1: Cho hbh ABCD tâm O Hãy chỉ ra các bộ véctơ bằng nhau
-Bài tập 2 : Cho hai véctơ không cùng phơng ar và br Có hay không một véctơ cùng
Trang 3Giáo án hình học 10- Nâng cao
Tiết 3-4 Tổng của hai véctơ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
-HS: + Cần học thuộc các khái niệm về véctơ đã học, làm đầy đủ các bài tập
+ Nghiên cứu kỹ bài mới ; chuẩn bị đủ đồ dùng học tập
- Phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
- Đan xen tổ chức hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng :
1, ổn định tổ chức : KT sĩ số
2, Kiểm tra bài cũ :
? Cho hai véctơ ar,br và một điểm A bất kỳ
Hãy vẽ véctơ ABuuur= ar rồi vẽ véctơ BCuuur=br ( h/s nên bảnglàm bài )
? Nhắc lại đ/n hai vếctơ bằng nhau ( h/s đúng tại chỗ nhắc lại )
3, Bài mới :
Tiết 3
Hoạt động 1: Hớng học sinh đến định nghĩa tổng của hai véctơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 4-học sinh lên bảng dựng
véctơ tổng của véctơ ar,br
h/s suy nghĩ lầm bàilấy B’, C’ sao cho C là tđ
cho ABuuur= ar, BCuuur=brKhi đó ACuuurgọi là véctơ tổng
O
Hoạt động 2: H/s tìm hiểu các tính chất của véctơ.
Hoạt động 3: Học sinh nhận biết các quy tắc cần nhớ
-Từ đ/n đa ra quy tắc 3 điểm
Ta có: AB BC ACuuur uuur uuur+ =
Trang 5véctơ tổng của AB ACuuur uuur+
Dựa vào đâu để xác định
độ dài của véctơ tổng?
Độ dài đờng trung tuyến
trong tam giác đều bằng bao
-H/s lên bảng trình bày theocác cách khác nhau
-H/s nhận xét về điểm đầu của hai véctơ và xđ véctơ
tổng (dựa vào quy tắc hbh)
-H/s suy nghĩ trả lời câu hỏi
-H/s suy nghĩ c/m đẳng thức-H/s ghi nhớ đẳng thức trung điểm
-H/s trả lời-H/s lên bảng vẽ hình
b, Quy tắc hình bình hành:Nếu tứ giác ABCD là hbh thì
AB AD AC+ =
uuur uuur uuur
Ví dụ: CMR với 4điểm bất kỳA,B,C,D tacó:
AC BD AD BC+ = +
uuur uuur uuur uuur
B làm:
VT = AD DC BC CDuuur uuur uuur uuur+ + +
= AD BC DC CDuuur uuur uuur uuur+ + +
= AD BC DDuuur uuur uuur+ +
= AD BCuuur uuur+ =VP (đpcm)
Ví dụ 2: Cho ABC∆ đều cạnh
AB AC ADuuur uuur uuur+ =
Vậy AB ACuuur uuur+ = uuurAD =AD
Theo gt ABC∆ đều ⇒ABCD
là hình thoi nên AD = 2AI =3
Thật vậy Lấy điểm D sao cho GADB làhbh khi đó
GA GBuuur uuur+ = GDuuur
Gọi M là trung điểm của AB
Ta có: GD CGuuur uuur=
VT = CG GC CCuuur uuur uuur r+ = =0
Trang 6I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- H/s biết đợc mỗi véctơ có một véctơ đối, biết cách xác định véctơ đối của một véctơ
- H/s hiểu đợc đ/n hiệu của hai véctơ, nắm đợc cách dựng hiệu của hai véctơ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các quy tắc tìm véctơ tổng, và đặc điểm của những véctơ áp dụng quy tắc đó
- Cho hai véctơ ar,br và điểm O Hãy vẽ OA auuur r= và OB buuur r=
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận biết véctơ đối của một véctơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Gv lấy một số ví dụ về các
cặp véctơ đối nhau để h/s
nhận biết và đua ra k/n về
véctơ đối
-Cho 2 điểm phân biệt A,B
hãy tìm véctơ đối của ABuuur
-Cho biết véctơ đối của 0r là
đối của br và ngợc lại
-Véctơ đối của arkí hiệu - arVậy ar+ (- ar) = (- ar) + ar= 0r
Hoạt động 2:Tìm hiểu đ/n hiệu hai véctơ và quy tắc về hiệu véctơ
Trang 7Giáo án hình học 10- Nâng cao-Gv đa ra đ/n hiệu hai véctơ
và chỉ cho h/s cách xác định
véctơ hiệu dựa vào hình vẽ
trong phần kiểm tra
-Gv nhấn mạnh cho h/s cách
phân tích một véctơ thành
hiệu của hai véctơ
-Cho h/s làm bài toán (sgk)
-Gv nhận xét và đánh giá bài
làm của h/s
-Cho h/s làm bài tập 16(sgk)
-H/s nhận biết k/n, nhận biết đợc đặcđiểm của của hiệu hai véctơ là có chung gốc
-H/s nhận biết quy tắc
-H/s suy nghĩ và lên bảng trình bày lời giải
-H/s làm bằng nhiều cách-H/s suy nghĩ và trả lời
2, Hiệu của hai véctơ
Đ/nghĩa: ( sgk )
( )
a b ar r r− = + −br+Quy tắc: MN ON OMuuuur uuur uuuur= −
-Bài toán:CMR với 4 điểm bất kỳ A, B, C,D ta có:
AB CD AD CB+ = +
uuur uuur uuur uuur
4 Củng cố:
-Quy tắc tìm véctơ hiệu và phân tích 1 véctơ thành hiệu của 2 véctơ
-Nhắc lại đặc điểm của véctơ đối H/s lên bảng làm bài tập 15, 20
5 Bài tập về nhà:
-Xem lại lý thuyết, làm các bài tập sgk còn lại
-Nghiên cứu trớc bài tích của một véctơ và một số
Tiết 6-9 tích của một véctơ với một số I.Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
-H/s hiểu đợc đ/n tích véctơ với một số, biết đợc t/c của phép hân véctơvới một số
-Biết đợc điều kiện để hai véctơ cùng phơng, 3 điểm thẳng hàng
-Biết cách biểu thị một véctơ theo hai véctơ không cùng phơng
2.Về kỹ năng:
-Có kỹ năng c/m 3 điểm thẳng hàng bằng ngôn ngữ véctơ, c/m hai véctơ cùng phơng-Vận dụng vào giải bài tập, diễn đạt đợc các tính chất về trung điểm đoạn thảng và trọng tâm tam giác bằng ngôn ng véctơ
III.Ph ơng pháp giảng dạy:
-Gợi mở vấn đáp, chia nhóm hoạt động
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức: KT sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Viết các hệ thức véctơ về trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
- Cho véctơ ar r≠0 hãy vẽ véctơ br sao cho br =2ar
3.Bài mới:
Tiết 1,2
Hoạt động 1:Tìm hiểu khái niệm tích của véctơ với một số
Hoạt động của giáo viên Hoạt đọng của học sinh Ghi bảng
Từ phần kiểm tra bài cũ gv
đa ra cách viết: br=2ar
H/s nhận xét về phơng, ớng và độ lớn của hai véctơ 1.Định nghĩa: (sgk)
Trang 8Hoạt động 2:Tìm hiểu các tính chất của phép nhân véctơ với một s
-Gv cho h/s nghiên cứu các
tính chất và nhấn mạnh cho
-H/s nhớ lại các hệ thức đã
học và ghi lại
-H/s đọc và suy nghĩ phơng hớng giải bài toán
( h/s lên bảng làm bài )-H/s ghi lại các hệ thức
Bài toán 1: Cho M là trung
điểm của đoạn thẳng AB.CMR ∀O bất kỳ ta có:
OA OBuuur uuur+ =2OMuuuur
đoạn thẳng AB thì:
AM MBuuuur uuur=
MA MBuuur uuur r+ =0
OA OBuuur uuur+ =2OMuuuur
Bài toán 2: Gọi G là trọng
tâm của ABC∆ CMR ∀O bất kỳ ta có:
OA OB OCuuur uuur uuur+ + =3OGuuur
Bài 23: ta có:
AC AM MN NCuuur uuuur uuuur uuur= + +
BD BM= +MN ND+
uuur uuuur uuuur uuur
Do M, N là trung điểm của
Trang 9Giáo án hình học 10- Nâng cao-Gv gợi ý và gọi h/s lên
a, Gọi I là trung điểm của cạnh BC ta có:
Hoạt động 1:-Tìm hiểu điều kiện để 2véctơ cùng phơng
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
⇔ uuurAB k AC= uuur
Bài toán 3:
a, Gọi D là điểm đối xứng với
A qua O.BH // DC ( cùng ⊥AD ).BD // CH ( cùng ⊥AB )
⇒ tứ giác HBDC là hbh
⇒ I là trung điểm HD
⇒ IO là đg trung bình của tam giác AHD
⇒ IO // AH ⇒ uuurAH =2OIuur
b, Ta có:
OB OCuuur uuur+ =2OIuur uuur= AH
⇒OA OB OCuuur uuur uuur+ + =
OA AH OH=uuur uuur uuur+ =
Trang 10Giáo án hình học 10- Nâng cao-Nêu p2 để c/m 3 điểm
thẳng hàng
-Nên chọn cặp véctơ để dễ
biểu diễn qua nhau nhất
(Gv gợi ý cho h/s dựa vào gt
M,N là trung điểm của AB,
BCđể giải bài toán )
điểm và cho biết cách c/m
điểm J là trung điểm của BI
-Gv nhấn mạnh 3 hệ thức
véctơ về trung điểm
-H/s biến đổi đẳng thức (2)
-H/s lên bảng trình bày -H/s suy nghĩ và làm bài
-H/s nhớ lại các hệ thức và trả lời
-H/s lên bảng làm bài
2JAuur+5JBuur+3JCuuur r=0 (2)
a, C/m M, N, J thẳng hàng ( M, N là trung điểm của cạnh AB, BC )
Ta có: Từ (2)2(JA JBuur uur+ ) 3(+ uur uuurJB JC+ ) 0=r
⇒ J là trung điểm của BI
Hoạt động 2: Biểu thị một véctơ qua 2 véctơ không cùng phơng
-Gv cho bài tập và gọi h/s
-H/s đọc và suy nghĩ tìm cách biểu diễn
4.Biểu thị một véctơ qua hai véctơ không cùng phuơng
+Nếu x ma nbr= r+ r, m,n là
các số thì ta nói véctơ xr
đợc biểu thị qua 2 véctơ arvà
br+Định lý: (sgk)Bài tập 25 ( sgk )
Tacó: AB AG GBuuur uuur uuur= +
= − +a br r
4 Củng cố:
-Nhắc lại điều kiện để hai véctơ cùng phơng và phơng pháp c/m 3 điểm thẳng hàng
-Nhấn mạnh cho h/s cách biểu thị một véctơ qua hai véctơ không cùng phơng
Trang 11Giáo án hình học 10- Nâng cao-Cho h/s làm bài trắc nghiệm:
Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi A’, B’, C’ lần lợt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB.Véctơ ' 'uuuurA B
cùng hớng với véctơ nào trong các véctơ sau đây ?
a, ABuuur b, uuuurAC'
c, BAuuur d, 'C BuuuurCâu 2: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng,trong đó điểm N nằm giữa 2 điểm M và P Khi đócác cặp véctơ nào sau đây cùng hớng ?
a, MNuuuur và PNuuur b, MNuuuur và MPuuur c, MPuuur và PNuuur d, NMuuuur và NPuuur
Câu 3: Cho ∆ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho IB = 3IC
a, Tính AIuur theo ABuuur và ACuuur
b, Gọi J và K lần lợt là các điểm thuộc cạnh AC, AB sao cho JA = 2JC và KB = 3KA
Tính JKuuur theo ABuuur và ACuuur
WuuurJK = −23uuurAB+14uuurAC W 1 2
-Xem lại các kiến thức đã học và các bài tập đã chữa
-Tổng hợp lại kiến thức cơ bản của chơng 1 và làm các bài tập phần ôn tập chơng
Tiết 10, 11, 12 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
-H/s xác định đợc toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm đối với trục và hệ trục toạ độ
-H/s hiểu và nhớ đợc biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ, điều kiện để hai véctơ cùng phơng, điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, toạ độ của trọng tâm của tam giác
-Gv chuẩn bị kỹ giáo án, đồ dùng: thớc kẻ, bảng phụ
-H/s học thuộc bài cũ và đọc trớc bài
III Ph ơng pháp:
-Sử dụng phơng pháp giợi mở, đạt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong khi giảng bài
3 Bài mới:
Tiết 1
Hoạt động 1:- Tìm hiểu k/n trục toạ độ
- Tìm hiểu khái niệm toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm trên trục,
- Tìm hiểu độ dài đại số của véctơ trên trục
Trang 12Giáo án hình học 10- Nâng cao-Gv cho h/s đọc k/n trục toạ
-Gv nêu k/n toạ độ của
véctơ , toạ độ của điểm
-Gv cho h/s xđ toạ độ của
-H/s nhận xét đợc hai véctơ
cùng phơng-H/s trả lời đợc có số a để
-H/s nhận biết k/n độ dài
đại số của véctơ trên trục
1, Trục toạ độ ( sgk )+ Toạ độ của véctơ và của
điểm trên trục.Trên trục ( ; )O ir
cho véctơ urKhi đó có ur=a ir, ( a∈Ă ) Số
a đố gọi là toạ độ của véctơ ur
trên hệ trục ( ; )O ir.Trên trục ( ; )O ir
cho điểm M
Khi đó có số m để: OMuuuur
=m ir, m gọi là toạ độ của
điểm M trên trục ( ; )O ir+ Độ dài đại số của véctơ trêntrục
Trên truc Ox cho 2 điểm A,B,
Hoạt động 2: - Tìm hiểu k/n hệ trục toạ độ
- Toạ độ của véctơ đối vơi hệ trụ-Gv cho h/s quan sát hình28
-H/s quan sát và làm bài
-H/s đọc đ/n, nhận biết các
ký hiệu-H/s làm bài-H/s lên bảng làm ví dụ
-H/s trả lời, khi toạ độ của chúng bằng nhau
2 Hệ trục toạ độ ( sgk )
3 Toạ độ của véctơ đối với hệtrục toạ độ
Trang 13Giáo án hình học 10- Nâng caobằng nhau
Hoạt động 1: Tìm hiểu các biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ
-Gv cho h/s làm Bài toán:
Trong Oxy cho a x yr( );
,( '; ')
-H/s ghi nhớ
-H/s vận dụng công thức để làm bài
4 Biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ
Tổng quát:
Cho a x yr( );
,b x yr( '; ')
.Khi đó:
a br r+ = +( x x y y'; + ') a br r− = −(x x y y'; − ') ( ; )
kar = kx ky br cùng phơng với ar ≠ 0r ⇔
k
∃ sao cho 'x =kx và'
và l-H/s trả lời
-H/s ghi nhớ
Bài tập 31:
a, Ta có: 2ar =( )4;2
3br=(9;12) (4 9 7;2 12 2)
=
⇔ = −
Trang 14Giáo án hình học 10- Nâng cao
+Chú ý:
Cho ar =( )x y; , br=( x y'; ')Nếu x≠0,y≠0 thì ar,br
-H/s quan sát và trả lời-H/s trả lời lấy toạ độ của
điểm B trừ đi toạ độ của
điểm A-H/s làm ?3
5 Toạ độ của điểm+Đ/nghĩa: ( sgk )Trong Oxy có
( ); ( );
OMuuuur= x y ⇔ M = x y
+Nhận xét: ( sgk )
+Tổng quát, ta cóTrong Oxy
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
-Câu hỏi 1: Nhắc lại các t/c về biểu thức toạ độ của véctơ
áp dụng: Tìm toạ độ của véctơ ur=2ar+3br−4cr, với
ar = −( 4;0), br= −(1; 2), cr= −( 3;2)
-Câu hỏi 2: Nhắc lại đ/n toạ độ của điểm trên hệ trục và cách xđ toạ độ của ABuuur
khi biết toạ độ 2 điểm A, B
áp dụng : Trong mp Oxy cho 2 điểm A( 1; -2 ), B( 3; -4 )
Gọi M là trung điểm của đoạn AB
a, Toạ độ của ABuuur
b, Biểu thị OMuuuurvéctơ theo 2 véctơ OAuuur, OBuuur và tìm toạ độ của điểm M
Hoạt động 2: Tìm hiểu về toạ độ trung điểm của đoạn thẳng
Từ phần kiểm tra bài cũ
giáo viên cho h/s đa ra công
? Điểm M’ đối xứng với M
qua A khi nào ? cho biết các
xđ toạ độ điểm M’
-H/s đa ra công thức
-H/s nhắc lại các hệ thức và vận dụng c/m công thức
-H/s trả lời A là trung điểm của MM’
5 Toạ độ trung điểm của
đoạn thẳng+Trong Oxy cho M x y( M; M) ( N; N)
+Ví dụ: Tìm toạ độ điểm M’
đối xứng với điểm M(7; 3− )qua điểm A( )1;1
Hoạt động 3: Tìm hiểu về toạ đô trọng tâm tam giác
-Gv yêu cầu h/s nhắc lại các -H/s trả lời câu hỏi 6.Toạ độ trọng tâm tam giác
Trang 15Giáo án hình học 10- Nâng cao
hệ thức véctơ về trọng tâm
của tam giác và áp dụng tìm
toạ độ của điểm G
+Bài toán: Trong mp Oxy cho
ABC
∆ với A x y( A; A) ( B; B)
B x y C x y ( C; C)Tìm toạ độ trọng tâm G
Ta có
13
OGuuur = OA OB OCuuur uuur uuur+ +
- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chơng
+ Định nghĩa véctơ, véctơ cùng phơng, hai véctơ bằng nhau, véctơ- không
+ Các quy tắc tìm tổng, hiệu hai véctơ
+ Định nghĩa tích của một số với một véctơ, các tính chất, các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm
+ Toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm trên hệ trục
- Rèn luyện kỹ năng thực hành, áp dụng các kiến thức vào ừng dạng bài tập
- Nhận biết phơng pháp giải cho từng loại bài tập
3 Về t duy và thái độ:
- Tái hiện lại kiến thức, rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác
II Chuản bị thầy trò:
- H/s ôn tập kỹ các kiến thức cơ bản của chơng, chuẩn bị đồ dùng đầy đủ
- Gv chuẩn bị bảng phụ, phiếu học tập
III Ph ơng pháp:
- Nêu vấn đề-giải quyết vấn đề
Trang 16Giáo án hình học 10- Nâng cao
- H/s tự tổng hợp kiến thức và giải quyết ván đề theo hớng dẫn của giáo viên
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: KT sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: KT phần chẩn bị của h/s
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lại phơng pháp c/m đẳng thức véctơ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Gv yêu cầu h/s nhắc lại các phơng pháp
c/m đẳng thức véctơ và các kiến thức thờng
sử dụng
-Gv nhấn mạnh lại cho h/s một số quy tắc và
các hệ thức thờng dùng ( hệ thứ trung điểm,
hệ thức trọng tâm )
-Gv cho h/s làm bài tập: 1-> 5 ( tr 33 )
-Cho h/s làm bài 3( tr 34 ) theo nhiều cách
-Gv nhận xét bài làm của h/s và cho điểm
-H/s tái hiện lại kiến thức và trả lời câu hỏi+ Biến đổi vế trái hoặc vế phải hoặc biến
đổi tơng đơng+ Sử dụng các quy tắc và phép phân tích véctơ ( chèn điểm )
-H/s đứng tại chỗ trả lời các bài 1->5-H/s lên bảng làm bài 3
Hoạt động 2: + Chứng minh ba điểm thẳng hàng
+ Biểu thị một véctơ theo hai véctơ không cùng phơng
? Nêu p2 c/m hai véctơ cùng phơng từ đó
cho biết p2 c/m ba điểm thẳng hàng
-Cho h/s làm bài 7 ( tr 33 )
-Gv cho h/s làm bài 5a ( tr 35 )
-Cho h/s làm bài: Cho tam giác ABC Gọi
M, N, P là các điểm sao cho BMuuuur=2BCuuur,
uuur uuur uuur uuur uuur
Ta thấy MNuuuur=3uuurNP⇒ ( đpcm )
Hoạt động 3: Ôn tập về toạ độ véctơ, toạ độ điểm
+ Tìm toạ độ điểm thoả mãn điều kiện cho trớc
+ C/m ba điểm thẳng hàng
- Nêu cách tìm toạ độ của véctơ, toạ độ
trung điểm của đoạn thẳng, toạ độ trọng tâm
của tam giác, c/m 3 điểm thẳng hàng
-Những điểm thuộc trục Ox, Oy có toạ độ
nh thế nào ?
-H/s trả lời câu hỏi
-H/s trả lời M Ox∈ ⇒M x( );0