1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bài Khoảng cách và góc Hình học 10 NC

5 4,2K 48
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách và góc Hình học 10 NC
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 32: LUYỆN TẬP VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ GÓCI.MỤC TIÊU 1.Về kiến thức:Ôn Tập và củng cố - Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng - Công thức tính cosin góc của 2 đường thẳng

Trang 1

Tiết 32: LUYỆN TẬP VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

I.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức:Ôn Tập và củng cố

- Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng

- Công thức tính cosin góc của 2 đường thẳng

2.Về kỹ năng:

-Biết cách vận dụng các công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng, công thức tính góc của 2 đường thẳng vào việc giải bài tập

3.Về tư duy:

- Biết quy lạ về quen

- Tư duy các vấn đề toán học một cách logic và hệ thống

4.Về thái độ:

- Tích cực hoạt động, phát biểu xây dựng bài

- Nắm vững các dạng toán có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án, hệ thống các câu hỏi, thước kẻ, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại các công thức trong bài “Góc và khoảng cách” và làm bài tập trước ở nhà

III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Phương pháp dạy học, giải quyết vấn đề là phương pháp chính kết hợp với phương pháp gợi mở

IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa góc giữa 2 đường thẳng? Công thức tính cosin góc giữa 2

đường thẳng?

Trang 2

2 Tìm góc giữa 2 đường thẳng a và b sau:

a : 13

2 2

 

 

/

/

5 2 7

  

 

Đáp án: 1.ĐN: Hai đường thẳng a và b cắt nhau tạo thành 4 góc.Số đo nhỏ nhất của các

góc đó được gọi là được gọi là số đo của góc giữa 2 đường thẳng a và b

Công thức: ( ) : a xa 1 b y c1  0 ( ) : a xb 2 b y c2  0

2 1 22 1 22 2

1 1 2 2

os( , )

a a b b

c a b

 

2 VTPT của a là: n  a (2; 1)

VTPT của b là: n  b (1;2)

Do đó, os( , ) 2 2 0

1 4 1 4

 

Vậy hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau

3.Vào bài mới:( thời gian 40 phút )

Hoạt động 1:Giải bài 16 – SGK/90

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Gọi HS đọc đề bài 16

- Yêu cầu HS lên bảng

giải

- Nếu HS không giải được

thì GV hướng dẫn theo hệ

thống câu hỏi sau:

+ Dùng công thức gì để

tính góc BAC?

+Góc BAC lớn hơn, bé

hơn hay bằng 0

90 ? +Số đo của góc BAC có

bằng với số đo của góc

được tạo bởi 2 đường

thẳng AB, AC không?

-Thực hiện yêu cầu của giáo viên

+ công thức tính cosin của 2 véc tơ

AB

và AC +bé hơn +bằng nhau

Bài 16:

Ta có: AB  ( 7;3) AB  ( 3;7) Khi đó,

21 21 21 os( , )

29

49 9 49 9

 

 

BAC 43 360 /

BAC 43 360 / 900nên (AB,AC)= 43 360 /

Trang 3

Hoạt động 2: Giải bài 18- SGK/90

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài

18 – SGK

- Yêu cầu HS lên bảng

giải

- Nếu HS không giải

được thì hướng dẫn

theoo hệ thống câu hỏi

sau:

+Nhắc lại công thức

tính kh/c từ 1 điểm đến

đường thẳng?

+Gọi (a,b) là VTPT của

đường thẳng đi qua P thì

pt đt đi qua P có dạng

gì?

+ Có nhận xét gì về

khoảng cách từ A đến đt

đi qua P và kh/cách từ B

đến đt qua P?

Suy ra đẳng thức gì?

+ Thực hiên các yêu cầu của giáo viên

2 2

ax ( , ) M by M c

d M d

a b

 

a(x – 10) + b(y – 2) = 0 +bằng nhau

Bài 18:

Gọi (q) là đường thẳng cần tìm

P( )q nên pt (q) có dạng a(x - 10)+b(y -2)=0  ax + by – 10a - 2b =0 với (a,b) là VTPT của (q)

Theo đề, d A q( , )d B q( , )

2 2

2 2

3 0 10 2

5 4 10 2

a b

a b

  

   

7a 2b 15a 2b

     

7 2 15 2

7 2 15 2

   

    

 2 0

a b a

  

TH1: Lấy a=1 và b=2 thì pt đt (q) là

x + 2y -14 = 0 TH2: Lấy b = 1 thì ptđt (q) là

y – 2=0

Hoạt động 3: Giải bài 19 – SGK/90

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài

18 – SGK

- Yêu cầu HS lên bảng

giải

- Nếu HS không giải

được thì hướng dẫn theo

hệ thống câu hỏi sau:

+ Tọa độ của A,B?

+So sánh MA và MB?

+thực hiện yêu cầu của giáo viên

A(a;0) và B(0;b)

Bài 19:

Gọi (q) là đường thẳng cần tìm Khi đó (q) cắt Ox tại A(a;0) và cắt

Oy tại B(0;b)

Ta có MA (2 a;3)

; MA(2;3 b)

Theo đề, ABM là tam giác vuông cân nên

Trang 4

+ Góc tạo bởi 2 véc tơ

,

MA MB

 

bằng bao nhiêu?

+hai véc tơ vuông góc

với nhau thì tích vô

hướng của chúng bằng ?

0

( , ) 90

MA MB

MA MB

  Bằng 0

0

( , ) 90

MA MB

MA MB

 

 2

2 (2 ) 9 4 3 2(2 ) 3(3 ) 0

     

 

   

2 4 2 6

2 3 13 0

a b

   

 

  

2

2 (13 3 ) 13 3

4( ) 6

4 2

13 3 2

b a

  

  

 

 

 2

5 30 65 0

13 3 2

b a

   

  

PTVN

Vậy không có đường thẳng AB nào thỏa mãn bài toán

Hoạt động 4: Củng cố bài học

-Ôn lại các công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng và công thức tính cosin của 2 đường thẳng

-Làm các bài tập còn lại trang 89-90

-Xem trước bài đường tròn

V.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

……… ………….

Trang 5

Nguyễn Văn Bảo Nguyễn Thị Thu Hà

Ngày đăng: 09/04/2014, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w