Giải tam giác: Giải tam giác là tìm tất cả các cạnh và gĩc trong tam giác Gv chính xác câu trả lời học sinh Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa sai Gv ch
Trang 1Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin , cosin,
công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc
2 Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
3 Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
4 Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu HTL trong tam
giác vuông
Gv giới thiệu bài toán 1
Yêu cầu : học sinh ngồi theo nhóm
gv phân công thực hiện
Gv chính xác các HTL trong tam
giác vuông cho học sinh ghi
Gv đặt vấn đề đối với tam giác bất
ki thi các HTL trên thể hiệu qua đ̣nh
lí sin va cosin như sau
Học sinh theo dỏi
TL:
N1: a2=b2+
b2 = ax N2: c2= ax
h2=b’x N3: ah=bx
Hỏi : cho tam giác ABC thi theo qui
tắc 3 điểm BCuuur=?
uuuur uuur uuur
TL: AC ABuuur uuur−TL: BCuuuur uuuur uuuur2 = ACuuur uuur2+AB2
Trang 2Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Hỏi : uuur uuurAC AB =?
Viết:BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Nói : vậy trong tam giác bất ki thi
BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Hỏi : AC 2 , AB2 =?
Nói :đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ
công thức trên ta có :
a2 =b2+c2-2bc.cosA
b2 =a2+c2-2ac.cosB
c2=a2+b2-2ab.cosC
Hỏi:Nếu tam giác vuông thi đinh
lí trên trở thành đinh lí quen thuộc
nào ?
Hỏi :từ các công thức trên hay suy
ra công thức tính cosA,cosB,cosC?
Gv cho học sinh ghi hệ quả
TL: uuur uuurAC AB = uuur uuurAC AB cos A
TL:
AC2=AB2+BC2 2AB.BC.cosB
-AB2=BC2+AC2 2BC.AC.cosC Học sinh ghi vở
-TL: Nếu tam giác
vuông thi đinh lí trên trở thành Pitago
HĐ3: Giới thiệu độ dài trung tuyến
Gv ve hinh lên bảng A
Hỏi :áp dụng đinh lí c b
cosin cho tamgiác ma
ABM thi ma2=? B / M / C
Tương tự mb2=?;mc2=? a
Gv cho học sinh ghi công thức
Gv giới thiệu bài toán 4
Hỏi :để tính ma thi cần có dư kiện
nào ?
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét sưa sai
TL: ma=c2+(
2
a
)2 2c
HĐ4:giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ 1
Hỏi :bài toán cho b=10;a=16 µC HS1:c2= a2+b2-2ab.cosC
*Ví dụ :
GT:a=16cm,b=10cm,
µC =1100
Trang 3Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
=1100 Tính c, µ µA B; ?
GV nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
Gv giới thiệu ví dụ 2
Hỏi :để ve hợp của hai lực ta dùng
qui tắc nào đa học ?
Yêu cầu :1hs lên ve hợp lực của
f1và f2
Hỏi : áp dụng đinh lí cosin cho tam
giác 0AB thi s2=?
Gv nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
=162+102- 2.16.10.cos1100; 465,4
vậy
s2= f12+ f22-2f1.f2.cos α
KL: c, µ µA B; ? Giải
c2= a2+b2-2ab.cosC
=162+102- 2.16.10.cos1100; 465,4
c ; 465, 4 21,6; cmCosA= 2 2 2
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí cosin , hệ quả , công thức tính đường trung tuyến của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp đinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác
làm bài tập 1,2,3 T59
Trang 4Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí cosin trong tam giác
Cho tam giác ABC cĩ b=3,c=45 , µA =450 Tính a?
Cho tam giác ABC nội tiếp đường
trĩn tâm O bán kính R , vẽ tam giác
DBC vuơng tại C
Hỏi: so sánh gĩc A và D ?
Sin D=? suy ra sinA=?
Tương tự sinB =?; sinC=?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: cho tam giác đều ABC cạnh a
thì bán kính đường trịn ngoại tiếp
tam giác đĩ là bao nhiêu ?
Gv cho học sinh thảo luận theo
Yêu cầu :học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
Hỏi : tính b,c bằng cách nào ?
Yêu cầu: học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
TL:tính µA
µA =1800-( µB C+µ )tính R theo định lí sin
Trình bày :
µA =1800-( µB C+µ )=1800
-1400 =400
Theo đlí sin ta suy ra được :
137,52sin 2.sin 40
Theo đlí sin ta suy ra được :
137,52sin 2.sin 40
a
b=2RsinB=2.106,6.sin 830 =211,6cm
Trang 5Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
106,6cm
TL: b=2RsinB c=2RsinC
c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm
HĐ3:Giới thiệu cơng thức tính diện
tích tam giác
Hỏi: nêu cơng thức tính diện tích
tam giác đã học ?
Nĩi :trong tam giác bất kì khơng
tính được đường cao thì ta sẽ tính
diện tích theo định lí hàm số sin như
sau:
A
ha
B H a C
Hỏi: xét tam giác AHC cạnh ha
được tính theo cơnh thức nào ? suy
ra S=? ( kể hết các cơng thức tính S)
GV giới thiệu thêm cơng thức 3,4
tính S theo nửa chu vi
TL: S=1
2a.ha
TL: ha=bsinCSuy ra S=1
2a.ha =1
2ab C =2bc A S=
4
abc R
S=pr
S= p p a p b p c( − )( − )( − )
(cơng thức Hê-rơng)
HĐ4: Giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: tính S theo cơng thức nào ?
Dựa vào đâu tính r?
Gv cho học sinh làm theo nhĩm 5’
Gọi đại diện 2 nhĩm lên trình bày
Gv nhận xét và cho điểm
Gv giới thiệu ví dụ 1,2 trong SGK
cho học sinh về tham khảo
⇒ = =
=2,24
Ví dụ: bài 4trang 49 a=7 , b=9 , c=12
14
S r p
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,công thức tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp phần cĩn lại của bài
làm bài tập 5,6,7 T59
Trang 6Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí sin trong tam giác
Cho tam giác ABC cĩ µA =450, µB =600 , a=2 2 Tính b,c,R
3/ Bài mới:
HĐ1:Giới thiệu ví dụ 1
Nĩi :giải tam giác là tím tất cả các
dữ kiện cạnh và gĩc của tam giác
Gv giới thiệu ví dụ 1 là dạng cho 1
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
4.Giải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a Giải tam giác:
Giải tam giác là tìm tất cả các cạnh và gĩc trong tam giác
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: bài tốn cho biết 2
cạnh và 1 gĩc xen giữa chúng ta áp dụng định lí cosin tính cạnh cịn lại ,sau đĩ áp dụng hệ quả của đlí cosin tính các gĩc cịn lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
Hỏi :với dạng này để tìm các gĩc
cịn lại ta áp dụng cơng thức nào để
tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu : 1 học sinh lên thực hiện
tính các gĩc cịn lại
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: bài tốn cho biết 3
cạnh ta áp dụng hệ quả định lí cosin các gĩc cịn lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
Ví dụ 3:(SGK T56+57)
Sữa số khác ở SGK
Trang 7Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Yêu cầu : học sinh nhắc lại các cơng
thức tính diện tích tam giác
Hỏi: để tính diện tích tam giác trong
trường hợp này ta áp dụng cơng
thức nào tính được ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu : 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
4
abc R
S=pr S=
p p a p b p c− − − Trong trường hợp này
áp dụng cơng thức tính S ,cơng thức tính r
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xét sửa sai
HĐ4: Giới thiệu phần ứng dụng của
định lí vào đo đạc
Gv giới thiệu bài tốn 1 áp dụng
định lí sin đo chiều cao của cái tháp
mà khơng thể đến chân tháp được
Gv giới thiệu hình vẽ 2.21 SGK
Nĩi: để tính h thì ta lấy 2 điểm A,B
trên mặt đất sao cho A,B,C thẳng
hàng rồi thực hiện theo các bước
sau:
B1: Đo đoạn AB (G/S trong trường
hợp này AB=24m
B2: Đo gĩc ·CAD CBD (g/s trong ; ·
trường hợp này ·CAD= =α 630 và
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin cosin ,hệ quả ,cơng thức tính đường trung tuyến ,công thức tính
diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , l m tià ếp b i tà ập phần cịn lại của b ià
Trang 8Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
A/ Mục tiêu:
5 Về kiến thức : Giúp học sinh biết cách vận dụng địmh lí sin ,cosin vào tính cạnh và gĩc trong tam giác
,diện tích tam giác
6 Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
7 Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
8 Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu các cơng thức tính diện tích tam giác
Áp dụng tính diện tích tam giác biết b=8,c=5,gĩc A là 1200
3/ Bài mới:
HĐ1:Giới thiệu bài 1
Hỏi:bài tốn cho biết 2 gĩc ,1 cạnh
thì ta giải tam giác như thế nào?
Yêu cầu: học sinh lên bảng thực
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nhận xét sữa sai
Bai 1: GT: µ A=90 ;0 Bµ =580; a=72cm
KL: b,c,ha; µC
Giải
Ta cĩ: µC =1800-( µA B+µ ) =1800-(900+580)=320
b=asinB=72.sin580=61,06 c=asinC=72.sin 320=38,15
ha=b c.
a =32,36
HĐ2:Giới thiệu bài 6
Hỏi: gĩc tù là gĩc như thế nào?
Nếu tam giác cĩ gĩc tù thì gĩc nào
trong tam giác trên là gĩc tù ?
Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm gĩc µC
và đường trung tuyến ma ?
Gọi học sinh nhận xét sữa sai
Học sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 6:
Gt: a=8cm;b=10cm;c=13cmKl: tam giác cĩ gĩc tù khơng?
Tính ma? GiảiTam giác cĩ gĩc tù thì gĩc lớn
Trang 9Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
HĐ3: Giới thiệu bài 7
Hỏi :dựa vào đâu để biết gĩc nào là
gĩc lớn nhất trong tam giác ?
Yâu cầu: 2 học sinh lên bảng thực
hiện mỗi học sinh làm 1 câu
Gv gọi học sinh khác nhận xét sửa
sai
Gv nhận xét và cho điểm
TL:dựa vào số đo cạnh ,
gĩc đối diện cạnh lớn nhất thì gĩc đĩ cĩ số đo lớn nhất
Học sinh 1 làm câu aHọc sinh 2 làm câu b
Học sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 7:
Gĩc lớn nhất là gĩc đối diện cạnh lớn nhất
a/ a=3cm;b=4cm;c=6cmnên gĩc lớn nhất là gĩc C
b/ a=40cm;b=13cm;c=37cmnên gĩc A là gĩc lớn nhất
HĐ4: Giới thiệu bái 8
Hỏi: bài tốn cho 1 cạnh ,2 gĩc ta
tính gì trước dựa vào đâu?
Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực
1 học sinh lên thực hiện
1 học sinh khác nhận xét sữa sai
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,hệ quả ,cơng thức tính đường trung tuyến ,công thức tính diện
tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , l m tià ếp b i tà ập phần ơn chương
Trang 10Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Tiết: 27: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
A/ Mục tiêu:
9 Về kiến thức : Giúp học sinh hệ thống lại và khắc sâu các KTCB của chương
10
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tích vơ hướng 2 vt ;tính độ dài vt; gĩc giữa 2 vt ;khoảng cách
giữa 2 điểm ;giải tam giác
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: hệ thống lại KTCB trước ; làm bài trắc nghiệm ; làm bài tập trang 62
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết cơng thức tính tích vơ hướng của 2 vt bằng biểu thức độ dài và tọa độ
Cho ar= −( 1; 2 2);br=(3; 2).Tính tích vơ hướng của 2 vt trên
3/ Bài mới:
HĐ1: Nhắc lại KTCB
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại liên hệ
giữa 2 cung bù nhau
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại bảng
giá trị lượng giác của cung đặc biệt
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại cơng
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại cơng
thức tính khoảng cách giữa 2 điểm
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại các hệ
TL:sinα =sin(1800−α)Cos α = -cos(1800-α)Tanα và cotα giống như cosα
-Cơng thức tích vơ hướng .a br r= a br r cos( ; )a br r (độ dài)
a b a br r = 1 1 +a b2 2(tọa độ)-Gĩc giữa hai vt
AB= (x B −x A)2+(y B −y A)2
Trang 11Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
thức lượng trong tam giác vuơng
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại đlí
cosin ,sin ,hệ quả;cơng thức đường
trung tuyến ,diện tích tam giác
12 12 12
h =a +b
b=asinB; c=asinC Học sinh trả lời
-Hệ thức trong tam giác vuơng :
HĐ2: Sữa câu hỏi trắc nghiệm
Gv gọi học sinh đứng lên sữa
Gv sữa sai và giải thích cho học
sinh hiểu
Từng học sinh đứng lên sữa
Sữa câu hỏi trắc nghiệm :
4/ Cũng cố: gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên
5/ Dặn dò: học bài , làm tiếp bài tập phần ơn chương
Tiết: 28: ƠN TẬP CHƯƠNG II
/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết các cơng thức tính diện tích tam giác
Cho tam giác cĩ ba cạnh là 5cm, 8cm,9cm.Tính diện tích tam giác đĩ
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài 4
Yêu cầu:học sinh nhắc lại cơng thức
tính độ dài vt ;tích vơ hướng 2 vt ;
gĩc giữa 2 vt
Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
Học sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 4:Trong mp 0xy cho
Trang 12Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Hỏi :khi biết 3 cạnh tam giác muốn
tím diện tích tính theo công thức
nào ?
Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm diện
tích tam giác ABC
Nhận xét sữa sai cho điểm
Hỏi :nêu công thức tính ha;R;r;ma
dựa vào điều kiện của bài ?
Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực
1 học sinh nhận xét sữa sai
HĐ3:Giới thiệu bài bổ sung
Hỏi:nêu công thức tính tích vô
hướng theo độ dài
Nhắc lại :để xđ góc giữa hai vt đơn
giản hơn nhớ đưa về 2 vt cùng điểm
TL: AH=AB.sinB
BC=2BH=2.AB.cosBHọc sinh nhận xét sữa sai
Bài bổ sung: cho tam giác ABC
cân tại A ,đường cao AH,AB=a,
2
32
Trang 13Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
HĐ4:Sữa nhanh bài 5,6,8
Hỏi: từ đlí cosin suy ra cosA; cosB;
cosC như thế nào ?(bài 5)
Hỏi:nếu gĩc A vuơng thì suy ra
gĩc A cĩ số đo 900 nên từ đlí cosin ta suy ra a2=b2+c2
Bài 8:a) A là gĩc nhọn nên
cosA>0⇒b2+c2-a2>0 nên ta suy ra a2<b2+c2
b) Tương tự A là gĩc tù nên cosA<0⇒b2+c2-a2<0 nên ta suy
ra a2>b2+c2
c)Gĩc A vuơng nên a2=b2+c2
4/ Cũng cố: gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên
5/ Dặn dò: học bài ơn chương l m là ại b i tà ập chuẩn bị l m b i kià à ểm tra 1 tiết v o tià ết tới
Trang 14Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Tiết: 29 - 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A/ Mục tiêu:
1.
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường
thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số gĩc của đường thẳng ; nắm vị trí tương đối,gĩc giữa 2 đường thẳng ; cơng thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
2.
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí
tương đối ,tính gĩc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
3.
Về tư duy : Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phân biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số trong đại
số với khái niệm đường đường cho bởi phương trình trong hình học
4.
Về thái độ : Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt,bảng phụ
Học sinh: xem bài trước , bảng phụ cho nhĩm
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: vẽ đồ thị hàm số 1
2
y= x trên mp Oxy Tìm tọa độ M(6;y) và M0(2;y0) trên đồ thị hàm số trên
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu vt chỉ phương
Từ trên đồ thị gv lấy vt ur(2;1) và nĩi vt
ur là vt chỉ phương của đt
Hỏi:thế nào là vt chỉ phương của 1
đường thẳng V?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi:1 đường thẳng cĩ thể cĩ bao nhiêu
vt chỉ phương ?
Gv nêu nhận xét thứ nhất
Hỏi: như học sinh đã biết 1 đường thẳng
được xác định dựa vào đâu?
Hỏi:cho trước 1 vt , qua 1 điểm bất kì vẽ
được bao nhiêu đường thẳng song song
TL: qua 1 điểm vẽ được
1 đthẳng song song với vt
đĩ Ghi vở
I –Vect ơ chỉ phương của đường thẳng:
ĐN: Vectơ ur được gọi là vt chỉ phương của đường thẳng V nếu 0
ur≠r và giá của ur song song hoặc trùng với V
NX: +Vectơ kur cũng là vt chỉ phương của đthẳngV (k≠0) +Một đường thẳng được xđ nếu biết vt chỉ phương và 1 điểm trên đường thẳng đĩ
y
ur V
Trang 15Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
dựa vào vt chỉ phương và 1 điểm đường
Cho học sinh ghi vở
Hỏi: nếu biết phương trình tham số ta có
xác định tọa độ vt chỉ phương và 1 điểm
trên đó hay không?
Gv giới thiệu 1
Chia lớp 2 bên mỗi bên làm 1 câu
Gv gọi đại diện trình bày và giải thích
Gv nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh:nếu biết 1 điểm và vt chỉ
phương ta viết được phương trình tham
số ;ngược lại biết phương trình tham số
ta biết được toa độ 1 điểm và vt chỉ
phương
TL: biết phương trình
tham số ta xác định được tọa độ vt chỉ phương và 1 điểm trên đó
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: Đường thẳng d có vt chỉ phương là
( 1; 3)
ur − có hệ số góc là gì?
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: vt ABuuur có phải là vt chỉ phương
của d hay không ?vì sao ?
Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
TL: hệ số góc k= 2
1
u u
b) Liên hệ giữa vectơ chỉ phương với hệ số góc của đt:
Đường thẳng V có vectơ chỉ phương u u ur( ; )1 2 thì hệ số góc của đường thẳng là k= 2
1
u u
Đường thẳng d có vt chỉ phương là ( 1; 3)ur − có hệ số góc
là gì?
Trả lời:: hệ số góc là k= − 3
Ví dụ:Viết phương trình tham
số của đường thẳng d đi qua 2 điểm A(-1;2) ,B(3;2).Tính hệ số góc của d
GiảiĐường thẳng d có vt chỉ phương là (3 1; 2 2) (4; 4)
uuurPhương trình tham số của d là :
Trang 16Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Nhấn mạnh:1 đường thẳng qua 2 điểm
ta sẽ viết được phương trình tham số x y= − +2 41 4t t
1323
5/ Dặn dò: Học bài và soạn phần vt pháp tuyến và phương trình tổng quát
Tiết: 31: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: viết phương trình tham số cùa đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5)
Hỏi: thế nào là VTPT? một đường
thẳng cĩ bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
Gv chính xác cho học sinh ghi
TH: ∆ cĩ VTCP là (2;3)
n≠
và nr vuơng gĩc với vectơ
chỉ phương của ∆NX: - Một đường thẳng cĩ vơ số vectơ chỉ phương
- Một đường thẳng được xác định nếu biết 1 điểm và 1 vectơ pháp tuyến của nĩ
Trang 17Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
HĐ2: Giới thiệu phương trình tổng
quát
Gv nêu dạng của phương trình tổng
quát
Hỏi: nếu đt cĩ VTPT nr=( ; )a b thì
VTCP cĩ tọa độ bao nhiêu?
Yêu cầu: học sinh viết PTTS của đt cĩ
VTCP ur= −( ; )b a ?
Nĩi :từ PTTS ta cĩ thể đưa về PTTQ
được khơng ?đưa như thế nào?gọi 1
học sinh lên thực hiện
n= a b
r
thì PTTQ cĩ dạng:
ax+by+(-ax0-by0)=0 Đặt c= -ax0-by0 thì PTTQ cĩ dạng: ax+by+c=0
AB= −uuur
VTPT là nr=(9;7)PTTQ của ∆ cĩ dạng :9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0hay 9x+7y-3=0
TRả LờI: VTCP là
( 4;3)
ur= −
Ví dụ:Viết phương trình tổng quát
của ∆ đi qua 2 điểm A(-2;3) và B(5;-6) Giải
Đt ∆ cĩ VTCP là uuurAB=(7; 9)−Suy ra VTPT là nr=(9;7)PTTQ của ∆ cĩ dạng :9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0hay 9x+7y-3=0
Hãy tìm tọa độ của VTCP của đường thẳng cĩ phương trình :3x+4y+5=0
TRả LờI: VTCP là ur= −( 4;3)
4/ Cũng cố: Nêu dạng của PTTQ của đường thẳng
Nêu quan hệ giữa vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2 trang 80
Trang 18Hình học 10 - Cơ bản - Năm học: 2009 - 2010 Trường THPT Số 2 Đức Phổ
Tiết: 32: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5)
Gv cho học sinh quan sát hình 3.8
Nĩi :trong trường hợp cả a,b,c≠0 thì
thẳng theo đoạn chắn cắt ox tại
b
−)
TL: dạng x= c
a
−
là đường thẳng Poy;⊥ox tại ( c
b
−) (h3.6) +b=0 suy ra :x= c
a
−
là đường thẳng song song với oy và vuơng gĩc với ox tại ( c
a
−
;0) (h3.7) +c=0 suy ra :y= a
b
−
x là đường thẳnh qua gĩc tọa độ 0 (h3.8) +a,b,c ≠0 ta cĩ thể đưa về dạng như sau :
1
a +b = là đường thẳng cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại (0;b0) gọi
là pt đường thẳng theo đoạn chắn
HĐ2:Thực hiện bài tốn 7
Gv gọi học sinh lần lượt lên vẽ các
đường thẳng
Gv nhận xét cho điểm
Học sinh lên vẽ các đường thẳng