- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau - Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau... để biết số đo góc của góc xOy ta l
Trang 1TIẾT 16
CHƯƠNG II GểC
Đ1 Nửa mặt phẳng
A Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
II Kiểm tra bài cũ
(Lồng ghép vào bài mới)
III Bài mới
- GV giới thiệu khái
niệm nửa mặt phẳng bờ
(II)
* Khái niệm:
- Hình gồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia rabởi a gọi là một nửa mặt phẳng bờ a
- Hai nửa mặt phẳng có chung
bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau
- Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau
Trang 2trên nửa mặt phẳng nào
? Điểm P nằm trên nủa
mặt phẳng nào
- Nửa mp (I) còn gọi là
nửa mp bờ a chứa điểm
Ox, Oy, Oz Lấy
- KHi nào tia Oz nằm
giũă tia Ox và tia Oy ?
- Điểm P nằm trên nủa mặt phẳng (II)
- Nửa mp(I): nửa mp
bờ a chứa điểm N (nửa mp bờ a không chứa điểm P) …
- MN không cắt a
MP có cắt a
- M và N nằm cùng phía với đờng thẳng
a M và P nằm khác phía đờng thẳng a
- Tia Oz không nằm giữa hai tia Ox và
Oy vì tia Oz không cắt đoạn thẳng MN
- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng MN, với M thuộc Ox, Nthuộc Oy ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
?2
x
z
y O
x y z O
M N
Trang 3IV Củng cố
Yêu cầu HS làm bài 4 SGK
a A
Ngày soạn:……… Ngày … tháng … năm 2011
Đ2 Góc
A Mục tiêu
- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?
- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc
- Nhận biết điểm nằm trong góc
B Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(30)
Trang 4hoÆc
∠xOyHai tia Ox vµ tia Oy gäi lµ c¹nh cña gãc
Trang 5Ngời ta nói x ˆ gọi là góc bẹt.Oy
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?.
Hãy nêu một số hình ảnh thực tế của
*HS : Chú ý và vẽ theo giáo viên.
*GV : Trong trờng hợp có nhiều góc,
Ví dụ : ∠O1 và ∠O2
4. Điểm nằm bên trong góc
Ví dụ:
Nhận xét:
Hai tia Oj và Oi không phải là hai tia
đối nhau và tia OM nằm giữa hai tia Oj
và Oi Khi đó ta gọi điểm M là điểm nằm bên trong góc jOi
Và tia OM là tia nằm bên trong góc
jOi
Trang 6Ta thấy hai tia Oj và Oi không phải là
hai tia đối nhau và tia OM nằm giữa hai
tia Oj và Oi Khi đó ta gọi điểm M là
điểm nằm bên trong góc jOi Và tia OM
là tia nằm bên trong góc jOi
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : - Trong một góc bất kì, có bao
nhiêu điểm nằm trong góc ?
- Điều kiện gì để một hay nhiều
điểm nằm bên trong góc ?
*HS: Trả lời
*GV : Hãy lấy một ví dụ về điểm nằm
trong góc và nêu các điểm đó
Trang 7TIẾT 18
A Mục tiêu
- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800
- Biíet định nghĩa góc vuông, góc nhọ, góc tù
- Biết đo góc bằng thớc đo góc
II Kiểm tra bài cũ(5)
HS1: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu các yếu tố của góc
HS2: Góc bẹt là gì ? Làm bài tập 8 SGK
III Bài mới(30)
Hoạt động 1 Đo góc.
*GV : - Giới thiệu về thớc đo góc.
Là một nửa đờng tròn đợc chia thành
180 phần bằng nhau và đợc ghi từ 0 (độ)
đến 180 (độ) ở hai vòng cung theo chiều
ngợc nhau Tâm của đờng tròn này là
Đơn vị của góc : Độ
Kí hiệu : ( o )Cách đo:
Trang 8để biết số đo góc của góc xOy ta làm
nh sau :
đặt thớc sao cho tâm của thớc trùng với
điểm O và một cạnh của góc ( Oy ) Khi
đó cạnh còn lại (Ox) chỉ đến vạch nào
của thớc thì đó chính là số đo của góc
xOy
*HS : Chú ý và làm theo giáo viên.
*GV : Yêu cầu học sinh quan sát ví dụ
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
(SGK – trang 77)
Đo độ mở của cái kéo và của compa ?
*HS: - Hai học sinh lần lợt lên đo.
- Học sinh dới lớp thực hiện và
nhận xét bài làm của hai bạn
Đặt thớc sao cho tâm của thớc trùng với
điểm O và một cạnh của góc ( Oy ) Khi
đó cạnh còn lại (Ox) chỉ đến vạch nàocủa thớc thì đó chính là số đo của gócxOy
Đo độ mở của cái kéo bằng
Đo độ mở của compa bằng
2. So sánh hai góc
Ví dụ: So sánh các góc sau:
Trang 9Hãy đo các góc trong mỗi hình vẽ sau:
điểm của đoạn thẳng BC
Hãy đo để kiểm tra xem
hai góc BAI và IAC có
Trang 11TIẾT 19
Ngày soạn:……… Ngày…… tháng…… năm 2011
Đ4 KHI NÀO ∠xOy+∠yOz=∠xOz
A Mục tiêu
- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia õ và Oz thì xOyã + ãyOz =xOzã
- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kê bù
- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kê bù
- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại
II Kiểm tra bài cũ(6)
HS1: Hãy vẽ một góc nhọn bất kì và dùng thớc đo góc đo số đo của góc.HS2: Làm bài tập 14 SGk
III Bài mới(28)
Hoạt động 1: Khi nào thỡ tổng số đo
hai gúc xOy và yOz bằng số đo gúc
*HS: Hai học sinh lờn bảng thực hiện.
Ở hỡnh a ta cú: xOˆy+yOˆz=xOˆz
Ở hỡnh b ta cú: xOˆy+yOˆz>xOˆz.
*GV : Nhận xột
Khi nào thỡ xOˆy+yOˆz=xOˆz ?
Khi nào thỡ tổng số đo hai gúc xOy
và yOz bằng số đo gúc xOz ?.
Vớ dụ:
Ở hỡnh a ta cú: ∠xOy+∠yOz=∠xOz
Ở hỡnh b ta cú: ∠xOy+∠yOz>∠xOz
.
Trang 12*HS: Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox
và tia Oz
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho góc xOy và tia Oy nằm trong góc
đó
Đo góc xOy, yOz, xOz với xOˆz
So sánh : xOˆy+ yOˆz với xOˆzở hình
Oz thì ∠xOy+∠yOz=∠xOz ngược lại : nếu ∠xOy+∠yOz=∠xOz
thì Oy nằm giữa hai tia Ox và tia Oz
2 Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù
nhau, kề bù.
- Hai góc kề nhau là hai góc có mộtcạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trênhai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứacạnh chung
- Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng
số đo bằng 90o
- Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số
Trang 13Tính tổng của hai góc xOz và x’Oz’ ?.
- Hai góc kề nhau là hai góc có một
cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên
hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao
Trang 15_ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về góc ,
_ Rèn luyện tính cẩn thận ,phát triển tư duy
-Xem trước bài 5 “ Vẽ góc cho biết số đo”
IV.Rút kinh nghiệm :
Trang 16………
TIẾT 21
§5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, baogiờ cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho xÔy = mo (0<m<180).+ Kỹ năng:HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đogóc
+Thái độ: Đo vẽ góc cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
Trang 17• GV: Thước đo góc to, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
• HS: Thước đo góc, thước thẳng, giấy trong, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
-Yêu cầu: 1 HS làm trên bảng:
+ Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz
+ Chữa BT 20/82 SGK
Giải: Biết tia OI nằm giữa 2 tia OA, OB AÔB = 60o, BÔI =1/4 AÔB
Tính BÔI, AÔI?
- GV và HS nhận xét bài làm
Hoạt động 2: Vẽ góc trên nửa mặt phẳng
VD 1:
Cho tia Ox, vẽ góc xÔy
sao cho xÔy = 40o
- Yêu cầu nêu cách vẽ
- Hỏi: trên nửa mf bờ
chứa tia BA, ta vẽ được
mấy tia BC sao cho ABC
-Trả lời: Chỉ vẽ được 1tia BC sao cho ABC =
C
Trang 18BÔC = 77o
Nhận xét: SGK
Hoạt động 3: Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng
- Yêu cầu tự đọc các khái
niệm trong thời gian 3
- Hoạt động nhóm traođổi và trả lời câu hỏi trêngiấy trong
- Sau 3 phút đại diện cácnhóm đứng lên trình bày
BT 2:
a)Vẽ aÔb = 120o
aÔc = 145o trên cùng nửa
mf bờ chứa tia Oab)Cho nhân xét về vị trícủa tia Oa, Ob, Oc
Hoạt động 4: Củng cố toàn bài
Bài 3:Cho tia ã, vẽ tia Ay
sao cho xÂy = 58o
Vẽ được mấy tia Ay?
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Trang 19- Cần nhơ kỹ 2 nhận xét của bài học Tập vẽ góc biết số đo cho trước.
- BTVN: 25, 26, 27, 28, 29/84, 85 SGK
TIẾT 22
§6 TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: - HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc?
- HS hiểu đường phân giác của góc là gì?
+ Kỹ năng: HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc + Thái độ: Đo vẽ góc cẩn thận, gấp giấy
II CHUẨN BỊ
• GV: Thước đo góc to, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, compa, giấy
• HS: Thước đo góc, compa, thước thẳng, giấy trong, bút dạ, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
Yêu cầu HS làm vào giấy
+ Cho tia Ox, trên cùng nửa mf chứa tia Ox vẽ tia Oy, tia Oz sao cho xÔy = 100o ;xÔz = 50o
Trang 20+ Vị trí tia Oz như thế nào so với tia Ox và Oy? Tính yÔz, so sánh yÔz với xÔz ?
- GV và HS nhận xét bài làm
- Chấm bài 1 số em
Hoạt động 2: Tia phân giác của một góc là gì?
- Qua bài tập hãy cho biết
tia phân giác của 1 góc là
1 tia như thế nào?
- Khi nào tia Oz là tia
phân giác của góc xÔy?
- Quan sát hình vẽ, dựa
vào đnghĩa, cho biết tia
nào là tia phân giác của
- HS nêu định nghĩa tiaphân giác của góc
- 1HS quan sát và trả lời
- Rút ra nhận xét: SGK
Định nghĩa: SGK y
O z y
Tia Oz là tia phân giáccủa xÔy ⇔ Tia Oz nằmgiữa hai tia
Ox và Oy xÔz = zÔy
Hoạt động 3: Vẽ tia phân giác của một góc
-Yêu cầu tự đọc các khái
niệm trong thời gian 3
- Hoạt động nhóm traođổi và trả lời câu hỏi trêngiấy trong
- Sau 3 phút đại diện cácnhóm đứng lên trình bày
O y
80o
OO
Trang 21y
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
- Cần nhớ định nghĩa tia phân giác của 1 góc, đường phân giác của 1 góc
- Rèn kỹ năng nhận biết tia phân giác của 1 góc
- BTVN: 30,34,35,36/87 SGK
D Rót kinh nghiÖm
……….TIẾT 23
Ngµy so¹n:……… Ngµy … th¸ng … n¨m 2011
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của một góc
- Rèn kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giáccủa 1 góc để làm bài tập
- Rèn kỹ năng về hình
II CHUẨN BỊ
GV: Thước đo góc to, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước đo góc, thước thẳng, bút dạ, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra Hoạt động 2: Luyện tập vẽ hình, tính góc
-1 HS khác trả lời câuhỏi
-Tóm tắt:
Bài1(36/87 SGK) z
y
Trang 22Hỏi: Bài toán cho các
yếu tố như thế này
- Hoạt động nhóm traođổi và trả lời câu hỏitrên giấy trong
-Sau 3 phút đại diện cácnhóm đứng lên trìnhbày ý kiến
-HS cả lớp nhận xét và
bổ sung
O xBài 2:
Cho Góc AÔB kề bù với GócBÔC biết AÔB gấp đôi BÔC,
vẽ tia phân giác OM của gócBÔC Tính AÔM ?
B M
120o
A O CAÔB + BÔC = 180o
Mà AÔB = 2BÔC2BÔC + BÔC = 180o
2)Vì sao xÔz = yÔt?
3)Vì sao tia phân giác
của yz cũng là tia phân
giác của xÔt?
-3 HS trả lời miệng
x y z O
1)Mỗi góc khác bẹt có bao nhiêu tia phân giác?
2)Muốn chứng minh tia Ob là tia phân giác của aOc ta làm thế nào?
Cần nhớ định nghĩa tia phân giác của 1 góc, đường phân giác của 1 góc
Rèn kỹ năng nhận biết tia phân giác của 1 góc
BTVN: 37/87 SGK; BT 31,33,34 SBT
D Rót kinh nghiÖm
Trang 23………
TIẾT 24
Ngµy so¹n:……… Ngµy … th¸ng … n¨m 2011
(TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
- HS hiểu cấu tạo của giác kế
- Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những qui định về kỹthuật thực hành cho HS
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra viết 15 phút
Chọn câu trả lời đúng
Trang 24Câu 1: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy nếu:
A. ·xOt tOy xOy+¶ =· B xOt tOy xOy· +¶ = · và ·xOt tOy=¶
C · ·
2
xOy xOt= D · ·
2
xOy
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
Cho tia Om là tia phân giác của góc aOb, biết aOm· = 37 0 Tìm số đo của góc aOb
A 740 B 370 C 18,50 D 530
Câu 3: Cho hình bên, Oa; Ob là hai tia đối nhau,
Biết aOm· = 135 0, Ob là tia phân giác của ·mOn
kế và mô tả
- Trả lời câu hỏi
- Đọc SGK cách đo gócABC trên mặt đất
- HS nhắc lai 4 bước
- 3 HS lên bảng, 2 HS cầmcọc tiêu ở A và B HS3 tiếnhành đo và đọc số đo gócABC
1)Dụng cụ đo góc trên mặt đất:
Cấu tạo giác kế:
2)Cách đo góc trên mặtđất:
Bước 1:Đặt giác kế…Bước 2:Đưa thanh về vịtrí 0o, quay đĩa…
Bước 3: quay thanh….Bước 4: đọc số đo
D Rót kinh nghiÖm
a O b
m
n
Trang 25………
TIẾT 25
(TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
- HS hiểu cấu tạo của giác kế
- Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những qui định về kỹthuật thực hành cho HS
Trang 26-Yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn
bị TH (phân công công việc)
- Nhắc nhở nội qui TH
- Cho các tổ phân công
- Các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị thựchành của tổ
- Lắng nghe nội qui thực hành và phâncông
Tiết 24
Hoạt động 2: Học sinh thực hành (ngoài sân)
- Cho HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí và nói rõ yêu cầu:
- GV kiểm tra kỹ năng đo góc trên
mặt đất của các ttổ, lẫy đó là 1 cơ sở
cho điểm thực hành của tổ
- Tổ trưởng tập hợp tổ mình tại vị trí đượcphân công, chia tổ thành các nhóm nhỏ đểlần lượt thực hành
- Chia thành nhiều nhóm nhỏ làm lần lượt
- Mỗi tổ cử 1 bạn ghi biên bản thực hành kếtquả của các nhóm trong tổ mình:
Mẫu:
Thực hành đo góc trên mặt đấtTổ:………Lớp:……
1) Dụng cụ:
2) ý thức kỷ luật: (tên cụ thể từng HS)3) Kết quả TH:
hành của các tổ, cho điểm thực hành
các tổ Thu báo cáo thực hành của
các tổ để cho điểm thực hành của cá
- Cho HS cất dụng cụ, vệ sinh chân tay chuẩn bị vào giờ học sau
- Nhắc tiết sau mang đủ compa để học “đường tròn”
D Rót kinh nghiÖm
………
………
Trang 27TIẾT 26
• GV: Thước đo góc to, thước thẳng, phấn màu, compa giáo viên
• HS: Thước đo góc, compa, thước thẳng, giấy trong, bút dạ, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Đường tròn
*GV :
1 Đường tròn.
Ví dụ:
Trang 28Đường trong tâm O, bán kính R là hình
gồm các điểm cách điểm O một khoảng R.
Vẽ một đường tròn (O;R) với R = 1,5 cm và
lấy hai điểm A, B trên đường tròn
Kí hiệu: (O;R).
- Hình vẽ b, được gọi là hình tròn.
Vậy:
Hình tròn là hình gồm các điểm nằmtrên đường tròn và các điểm
2 Cung và dây cung.
Ví dụ:
Trang 29*HS: Thực hiện
*GV : Nhận xét và giới thiệu:
- Ta thấy hai điểm A, B đều thuộc (O;R)
Khi đó, hai điểm này chia đường tròn thành
hai phần, mỗi phần gọi là cung tròn ( gọi
tắt là cung) Và hai điểm A, B gọi là hai
- Nếu ta nối hai điểm A và B, khi đó:
đoạn thẳng AB gọi là dây cung (gọi tắt là
dây ).
Nếu dây đi qua tâm gọi là đường kính.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 3 Một công dụng khác của
- Mở rộng góc mở của compa sao cho hai
đầu kim của compa trùng với hai đầu đoạn
thẳng thứ nhất
- Giữ nguyên độ mở của compa, rồi đặt một
đầu compa trùng với một đầu của đoạn
thẳng thứ hai.Đầu còn lại sẽ cho ta biết ngay
* Nhận xét :
- Ta thấy hai điểm A, B đều thuộc(O;R) Khi đó, hai điểm này chiađường tròn thành hai phần, mỗi phần
gọi là cung tròn ( gọi tắt là cung).
Và hai điểm A, B gọi là hai đầu mút
- Nếu ta nối hai điểm A và B, khi đó:
đoạn thẳng AB gọi là dây cung (gọi tắt là dây ).
- Nếu dây đi qua tâm gọi là đường
- Giữ nguyên độ mở của compa, rồiđặt một đầu compa trùng với một đầucủa đoạn thẳng thứ hai.Đầu còn lại sẽcho ta biết ngay kết quả của việc sosánh
Trang 30kết quả của việc so sỏnh.
*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yờu cầu học sinh tự nghiờn cứu cỏc
A Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa tam giác
- Nhận biết đợc các cạnh và các đỉnh của một tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác
B Chuẩn bị
Giáo viên:
Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài 44 sgk_95
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ(6)
Cho biết sự khác nhau giữa đờng tròn và hình tròn ?
III Bài mới(28)
Hoạt động 1: Tam giỏc ABC là gỡ ?.
*GV : Cho hỡnh vẽ sau:
1 Tam giỏc ABC là gỡ ?
Vớ dụ: