• Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng mộtbiến... • Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng mộtbiến... -Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho hai đa thức :
M = 2x2 + 3y – 5x
N = 2x – 2x3 – 3y
Tính P = M + N và tìm bậc của đa thức P
Đáp án
P = M + N
= ( 2x2 + 3y – 5x ) + (2x – 2x3 – 3y )
= 2x2 + 3y – 5x + 2x – 2x3 – 3y
= 2x2+ ( 3y - 3y )+(–5x + 2x ) – 2x3
= 2x2 - 3x - x3
Vậy thế nào là đa thức một biến?
Trang 2Tổ1: Viết các đa thức có biến là x
Tổ2: Viết các đa thức có biến là y
Tổ3: Viết các đa thức có biến là z
Tổ4: Viết các đa thức có biến là t
1 2
- Đa thức một biến là tổng của
những đơn thức có cùng một
biến.
VD:
1 Đa thức một biến
Hếtgiờ
A = 5y2 – 3y + y3 +
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
Là đa thức của biến y
Là đa thức của biến x
1 2
Trang 3• Đa thức một biến là tổng của
những đơn thức có cùng mộtbiến.
1 Đa thức một biến
VD: A = 5y2 – 3y + y3+
A là đa thức của biến y ta viết A(y)
Là đa thức của biến x
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
B là đa thức của biến x ta viết B(x)
Là đa thức của biến y
-Giá trị của đa thức A tại y=5 được
kí hiệu là A(5)
- Giá trị của đa thức B tại x = -2
được kí hiệu là B(-2)
• Mỗi số được coi là một đa
thức một biến
Tính A(5), b(-2) với A(y) và B(x) là các đa thức nêu trên.
?1
Giải
(5) 7.(5) 3.5
2
1
175 15
2
= − +
1 160
2
=
5 3 5 1
2
( 2) 6.( 2) 3.( 2) 7.( 2)
2
B − = − − − + − +
6.( 2) 3.( 2) 7.( 2)
2
= − − − + − +
2
483 2
−
=
321 2
=
1 2 1 2
Trang 4• Đa thức một biến là tổng của
những đơn thức có cùng mộtbiến.
1 Đa thức một biến
VD: A = 5y2 – 3y + y3
A là đa thức của biến y ta viết A(y)
Là đa thức của biến x
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
B là đa thức của biến x ta viết B(x)
Là đa thức của biến y
- Giá trị của đa thức A tại y = 5
được kí hiệu là A(5)
- Giá trị của đa thức B tại x = -2
được kí hiệu là B(-2)
• Mỗi số được coi là một đa
thức một biến
Tìm bậc của các đa thức A(y), B(x) nêu trên.
?2
Bậc của đa thức A(y) là 2
Giải
Bậc của đa thức B(x) là 5
(SGK trang 41)
• Bậc của đa thức một biến (khác
đa thức không, đã thu gọn) là số
mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó.
Trang 5-Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến.
1 Đa thức một biến
2 Sắp xếp một đa thức
- Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa tăng dần và giảm dần của biến.
2 3 4
( ) 6 3 6 2
P x = + − x x + + x x
Cho đa
thức
Trang 6P(x) = 6x + 3 - 6x2 + x3 + 2x4
P(x) =
P(x) = 6x 6x + 3 + 3 - 6x - 6x2 2 + x + x3 3 + 2x + 2x4 4
+ Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến
+
+ 2x4
Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến
P(x) = + 2x4 + x3 - 6x2 + 6x + 3
Trang 7-Đa thức một biến là tổng của những
đơn thức có cùng một biến.
1 Đa thức một biến
2 Sắp xếp một đa thức
- Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giảm của biến:
Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức B(x) theo lũy thừa tăng của biến
2 3 4
( ) 6 3 6 2
P x = + − x x + + x x
4 3 2
P x = x + x − x + x +
- Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng của
biến:
2 3 4
P x = + x − x + x + x
Cho đa
thức
?3
( ) 2 3 7 4
2
B x = x − +x x + x +
3 5
1
2
B x = − +x x + x
Em hãy cho biết, khi sắp xếp một
đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến ta cần chú ý đến điều gì ?
Chú ý: Để sắp xếp đa thức, trước hết phải
thu gọn đa thức đó
Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến
Giải:
2
( ) 2 3 7 4
2
B x = x − +x x + x +
Trang 8?4 Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức theo
lũy thừa giảm của biến
Q x = x − + x x − x + − x
2
R x = − + x x + − x x − + x
2
R x = − + x x −
Tìm bậc của đa thức Q(x) và R(x) sau khi đã sắp xếp?
Q(x) và R(x) có dạng: ax2 + + bx c
Trong đó a, b, c là các số cho trước và a khác 0 hay là hằng số (gọi tắt là hằng)
Trang 9- Đa thức một biến là tổng của những
đơn thức của cùng một biến.
1 Đa thức một biến
2 Sắp xếp một đa thức
- Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giãm dần của
biến:
2 3 4
( ) 6 3 6 2
P x = + − x x + + x x
4 3 2
P x = x + x − x + x +
-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng dần của
biến P x ( ) 3 6 = + x − 6 x2 + x3 + 2 x4
Cho đa
thức
Chú ý: Để sắp xếp đa thức ta cần phải thu gọn
đa thức đó
3 Hệ số
2
P x = x + x − x +
Xét đa thức
-3 là hệ số của lũy thừa bậc 1
7 là hệ số của lũy thừa bậc 3
6 là hệ số của lũy thừa bậc 5
là hệ số của lũy thừa bậc 0
1 2
(6 gọi là hệ số cao nhất)
1 (
2 là hệ số tự do)
Chú ý:
1 3
2
x
− +
5
( ) 6
P x = x ++0x7x4 3 +0x2
Trang 10- Đa thức một biến là tổng của những
đơn thức của cùng một biến.
1 Đa thức một biến
2 Sắp xếp một đa thức
- Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giãm dần của
biến:
2 3 4
( ) 6 3 6 2
P x = + − x x + + x x
4 3 2
P x = x + x − x + x +
-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng dần của
biến P x ( ) 3 6 = + x − 6 x2 + x3 + 2 x4
Cho đa
thức
Chú ý: Để sắp xếp đa thức ta cần phải thu gọn
đa thức đó
3 Hệ số
2
P x = x + x − x +
Xét đa thức
Chú ý:
Đa thức P(x) có thể viết đây đủ tù lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0.
1 3
2
x
− +
5
( ) 6
P x = x ++0x7x4 3 +0x2
Trang 11Trò chơi thi “về đích nhanh nhất”
Trong 3 phút, mỗi tổ hãy viết các đa thức một biến có bậc bằng số thành viên tổ mình Tổ nào viết được nhiều nhất thì coi như tổ đó về đích nhanh nhất.
Trang 121
0 3
Hoan hô Bạn làm tốt lắm
Bài tập 43/ trang43 SGK Trong các số đã cho ở bên phải mỗi đa thức số nào bậc của đa thức đó?
a x − x + − x x − x +
)15 2
c x + − x x +
) 1
Hoan hô Bạn làm tốt lắm Rất tiếc Chúc bạn may mắn lần sau Rất tiếc Chúc bạn may mắn lần sau Rất tiếc Chúc bạn may mắn lần sau Rất tiếc Chúc bạn may mắn lần sau Rất tiếc Chúc bạn may mắn lần sau
Trang 13Bài tập 39/ trang43 SGK
Cho đa thức P(x) = 2 + 5x2 – 3 x + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy
thừa giảm dần của biến.
b) Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x)
b) Hệ số của lũy thừa bậc 5 là 6
Hệ số của lũy thừa bậc 3 là -4
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 9
Hệ số của lũy thừa bậc 0 là 2
P(x) = 2 + 5x 2 – 3x 3 + 4x 2 – 2x – x 3 + 6x 5
= 2 + 9x 2 – 4x 3 – 2x + 6x 5
= 6x 5 – 4x 3 + 9x 2 – 2x + 2
Giải
a)
(Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm cảu biến)
Trang 14Đa thức một biến
Đa thức một biến Sắp xếp đa thức một biến Hệ số
- Khái niệm
- Kí hiệu
- Tìm bậc của đa thức
- Giá trị của đa thức
một biến
- Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng của biến
- Sắp sếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến
- Xác định hệ số mỗi hạng tử của đa thức
- Xác định hệ số cao nhất, hệ số tự do
Trang 15-Làm các bài tập 35, 36 SBT/14
- Xem bài trước “Cộng, Trừ Đa Thức Một Biến”
- Nắm vững cách sắp xếp đa thức, biết tìm bậc,
hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến