1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cộng hai đa thức một biến

20 776 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng hai đa thức một biến
Chuyên ngành Toán đại số
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Như vậy để thực hiện theo hai cách ta sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng của biến và đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột, rồi thực hiện

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Cho hai ®a thøc:

P(x) = 5x4 + x2 – x3 + 2x5 - 1

Q(x) = x3 – x4 + 5x + 2

H·y s¾p xÕp chóng theo luü thõa gi¶m cña biÕn

Trang 3

TiÕt 61: Céng trõ hai ®a thøc mét biÕn

1 Céng hai ®a thøc mét biÕn.

a) VÝ dô: Cho hai ®a thøc:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2.

H·y tÝnh tæng cña chóng

Trang 4

Ta có thể lựa chọn một trong hai cách trình bày sau:

Cách 1: Ta có:

P(x) + Q(x) = (2x 5 + 5x 4 x3 + x 2 x - 1) + (-x4 + x 3 + 5x + 2)

= 2x 5 + 5x 4 x3 + x 2 x - 1 x– – 4 + x 3 + 5x + 2

= 2x 5 + (5x 4 - x 4 ) + (-x 3 + x 3 ) + x 2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)

= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

Cách 2: Ta đặt và thực hiện phép cộng như sau:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x - 1 +

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x) + Q(x) =2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột

Viết P(x) theo luỹ thừa giảm dần Viết Q(x) theo luỹ thừa giảm dần

Trang 5

Nhận xét:

Như vậy để thực hiện theo hai cách ta sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần ( hoặc tăng) của biến và đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột, rồi thực hiện phép cộng theo cột dọc

Trang 6

TiÐt 61: Céng trõ hai ®a thøc mét biÕn

1.Céng hai ®a thøc mét biÕn.

2.Trõ hai ®a thøc mét biÕn

a) VÝ dô: Cho hai ®a thøc:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2.

H·y tÝnh P(x) – Q(x) = ?

Trang 7

Cách 1: Ta có:

P(x) - Q(x) = (2x 5 + 5x 4 x3 + x 2 x - 1) - (-x4 + x 3 + 5x + 2)

= 2x 5 + 5x 4 x3 + x 2 x - 1 + x4 - x 3 - 5x - 2

= 2x 5 + (5x 4 + x 4 ) + (-x 3 - x 3 ) + x 2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)

= 2x 5 + 6x 4 - 2x 3 + x 2 - 6x - 3

Cách 2: Ta đặt và thực hiện phép trừ như sau:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x - 1

-Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 − 2x3 + x2 - 6x − 3

Trang 8

Nhận xét:

Như vậy để thực hiện theo hai cách ta sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần ( hoặc tăng) của biến và đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột, rồi thực hiện phép trừ theo cột dọc

Trang 9

Chú ý:

Để cộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo một

trong hai cách sau

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã

học ở tiết 57.

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt

phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ

cùng một cột)

Trang 10

1 Cho hai ®a thøc:

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 N(x) = 3x4- 5x2 – x – 2,5

H·y tÝnh M(x) + N(x) vµ M(x) – N(x).

Trang 11

Ta đặt và thực hiện phép trừ như sau:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5

-N(x) =3x4 - 5x2 - x - 2,5 M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Ta đặt và thực hiện phép cộng như sau:

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 +

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3

Trang 12

Bµi tËp 45- SGK tr45

Cho ®a thøc P(x) = x4 – 3x2 + - x

T×m c¸c ®a thøc Q(x), R(x) sao cho:

a) P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1

b) P(x) – R(x) = x3

2 1

Trang 13

a) Ta cã: P(x) + Q(x) = x4 – 3x2 + - x + Q(x) =x5 – 2x2 +1

2

1

=> Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - (x4 - 3x2 + - x)

2

1

=> Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 - + x

2

1

=> Q(x) = x5 - x4+(- 2x2 + 3x2) + + x

2

1

=> Q(x) = x5 - x4+ x2 + x +

2

1

VËy Q(x) = x5 - x4+ x2 + x +

2 1

Trang 14

b) Ta cã: P(x) - R(x) = x4 – 3x2 + - x - R(x) =x3

2

1

=> R(x) = (x4 - 3x2 + - x) - x3

2

1

=> R(x) = x4 - 3x2 + - x- x3

2

1

=> R(x) = x4- x3- 3x2 - x +

2

1

VËy R(x) = x4- x3- 3x2 - x +

2 1

Trang 15

Bài tập 46 (SGK -tr45) Viết đa thức P(x) = 5x3 - 4x2 + 7x - 2 dưới dạng:

a) Tổng của hai đa thức một biến

P(x) = M(x) + N(x) trong đó :

M(x) = x4 + 2x3 - 2 và N(x) =-x4 + 3x3 + 7x

b) Hiệu của hai đa thức một biến

P(x) = Q(x) - R(x) trong đó:

Q(x) = x3 - 2x2 + 4x -5 và R(x) = -4x3 + 2x2 -3x -3

Bạn Vinh nêu nhận xét: “Ta có thể viết đa thức đã cho thành

tổng của hai đa thức bậc 4” Đúng hay sai ? Vì sao ?

Trang 16

Bài tập 48: (SGK -tr46)

Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng:

(2x3 – 2x + 1) – (3x2 + 4x – 1)

= ?

2x3 - 3x2 – 6x + 2 2x3 + 3x2 + 6x + 2 2x3 + 3x2 + 6x + 2 2x3 + 3x2 – 6x + 2

Trang 17

Bài tập 48: (SGK -tr46)

Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng:

(2x3 – 2x + 1) – (3x2 + 4x – 1)

= ?

2x3 + 3x2 – 6x + 2

2x3 - 3x2 – 6x + 2

2x3 + 3x2 + 6x + 2 2x3 + 3x2 + 6x + 2

Trang 18

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở tiết 57.

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ

cùng một cột)

Tiết 61: Cộng trừ hai đa thức một biến

Trang 19

Bµi tËp vÒ nhµ

• Bµi tËp 44; 47; 49; 50 SGK - Tr 45-46

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w