1/ Phát biểu qui tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B... Phép chia hết: Ví dụ:... Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dầ
Trang 21/ Phát biểu qui tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B (trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B)
2/ Làm tính chia:
a (2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
b (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
3/ Làm tính nhân:
(x2 - 4x – 3).(2x2 – 5x + 1)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Thứ 5 ngày 1 tháng 11 năm 2007
Trang 4Thực hiện phép chia đa thức
Thực hiện phép chia đa thức 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 cho
đa thức
đa thức x2 - 4x - 3
(1) (2)
2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3
2x 2
2x4 - 8x3 - 6x2
–
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3
x2
- 5x
- 5x3 + 20x2 + 15x
–
x2 - 4x - 3
x2
x2
+ 1
x2 - 4x - 3
–
0
1 Phép chia hết:
Ví dụ:
Trang 5Làm tính chia:
a/ (6x2 + 13x - 5) : (2x + 5) b/ (x3 - 3x2 + x - 3) : (x - 3)
Bài 48 sbt trang 8:
6x2 + 13x - 5 2x + 5
3x - 1
6x2 + 15x
–
- 2x - 5
–
0
- 2x - 5
x3 - 3x2 + x - 3
x3 - 3x2
–
x - 3
–
0
x - 3
x 2 + 1
x - 3
Trang 6Thực hiện phép chia đa thứcThực hiện phép chia đa thức 5x3 - 3x2 + 7 cho đa thứccho đa thức x2 + 1.
5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1
5x
5x3 + 5x
–
- 3x2 - 5x + 7
- 3x2
x2
- 3
- 3x2 - 3
–
- 5x + 10
2 Phép chia có dư:
Ví dụ:
Với A, B tùy ý:
- Tồn tại duy nhất Q, R sao cho A = B.Q + R
- R = 0: ta có phép chia hết;
- R 0: ta có phép chia có dư.
Chú ý: sgk/31
Trang 7Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia
(x4 + x2 - 2x3 - 11 + 13x) : (x2 - 2x + 3)
Bài 50 sbt trang 8:
x4 - 2x3 + x2 + 13x - 11 x2 - 2x + 3
x 2 - 2
x4 - 2x3 + 3x2
–
- 2x2 + 13x - 11
- 2x2 + 4x - 6
–
9x - 5
Trang 8Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia
a/ (x3 - 7x + 3 - x2) : (x - 3) b/ (2x4 - 3x3 - 3x2 - 2 + 6x) : (x2 - 2)
x3 - x2 - 7x + 3 x - 3
x 2
x3 - 3x3
–
2x2 - 7x + 3
+ 2x
2x2 - 6x
–
- x + 3
- 1
- x + 3
–
0
Bài 67 sgk trang 31:
2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2 x2 - 2
2x 2
2x4 - 4x2
–
- 3x3 + x2
- 3x
- 3x3 + 6x
–
x2 - 2
+ 1
–
0
+ 6x - 2
x2 - 2
Trang 9Cho hai đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 và B = x2 + 1 Tìm
dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R
Bài 69 sgk trang 31:
3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1
3x 2 + x - 3
3x4 + 3x2
–
x3- 3x2 + 6x - 5
x3 + x
–
-3x2 - 5x - 5
– 3x2 - 3
5x - 2
Trang 10- Học bài và xem lại hai phép chia.
- Bài tập về nhà: 70 đến 74 sgk.
- Tiết sau luyện tập.
Trang 12Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để tính nhanh.
a/ (x2 + 2xy + y2) : (x + y) b/ (125x3 + 1) : (5x + 1) c/ (x2 - 2xy + y2) : (y - x)
Bài 68 sgk trang 31:
a/ (x2 + 2xy + y2) : (x + y) = (x + y)2 : (x + y)
= x + y b/ (125x3 + 1) : (5x + 1) = (5x + 1).(25x2 - 5x + 1) : (5x + 1)
= 25x2 - 5x + 1 c/ (x2 - 2xy + y2) : (y - x) = (x - y)2 : - (x - y)
= - (x – y) = y - x