1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi 10 - Đồng nhất đa thức

4 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồng Nhất Đa Thức
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤTCÁC BIỂU THỨC DẠI SỐ A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ.. Các phép tính về luỹ thừa.. Các hằng đẳng thức đáng nhớ: 3.. Biến đổi đồng nhất các phân thức đại số: 4

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤTCÁC BIỂU

THỨC DẠI SỐ

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Các phép tính về luỹ thừa

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ:

3 Biến đổi đồng nhất các phân thức đại số:

4 Biến đổi đồng nhất các căn thức:

B/CÁC BÀI TOÁN

1 Tính giá trị biểu thức

Bài 1: Tính x4- 2x3+ 3x2- 2x+ 2biết 2

3

Bài 2: Tính: 8 2 15- - 8 2 15+

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a- + b

-Với a= 1

2+ 3 và b = 1

2- 3 Bài 4: Tính A= a x a x

-+ - - với x = 22 ;

1

ab

b + a,b > 0

Bài 5: Cho hai số thực x,y thoả điều kiện x2+y2=1 tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x+y

2 Thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính: (x2+y2) (x2-y2)(x-y)+xy(x3+y3)

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a/ 2( 2- 3 )( 3 1)+

b/ ( 2 1)( 3 1)( 6 1)(5 2 2+ + + - - 3)

bài 3:

Thực hiện phép tính:

:

2 1

4 2 3

-Bài 4: Chứng minh rằng với x>0, y>0 và x≠y thì biểu thức:

M=

2

3 Chứng minh đẳng thức

Bài 1: Chứng minh hằng đẳng thức:

-x -xy z zy x y

Bài2: Chứng minh rằng nếu x3+y-1=0 thì

Trang 2

4 3 2

5 2

2

=

Bài 3: a/ Chứng minh hằng đẳng thức: 40 2 57+ =4 2 5+

b/ Tính hiệu số sau: 40 2 57- - 40 2 57+

Bài 4: Chứng minh các đẳng thức sau:

a b

b/

2

2

a b

+

4 Rút gọn biểu thức

Bài 1: Cho M=

2

3 :

a/ Với giá trị nào của x thì biểu thức M được xác định ? rút gọn biểu thức M b/ Tính giá trị M với x=6019

c/ với giá trị nào của x thì M<0

d/ Với giá trị nào của x thì M có giá trị số nguyên?

Bài 2: Cho hai biểu thức:

4

x y y x xy

với x>0, y>0

a/ Rút gọn A và B

b/ Tính tích A.B với x=2y, y= 3

bài 3: Cho biểu thức A= 1 3 2

xx x + x x

a/ Rút gọn A

b/ Chứng minh A≤1

Bài 4: Cho y = 11

2 3

x x

− −

a/ Tìm điều kiện của x để y có nghĩa

b/ Rút gọn y bằng cách loại dấu căn ở mẫu thức

c/ Tính giá trị của y tại x = 23 -12 3

Bài 5: Cho A = 1 2 2

2 1

x

− −

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b/ Tính 2

A

c/ Rút gọn A

C- BÀI TẬP

Bài 1: Biết a + b + c = 0 và abc ≠0.Hãy chứng minh rằng.

Trang 3

2 2 2 2 2 2 2 2 2

0

b c a +c a b +a b c =

Bài 2: Cho hai số dương x,y có tổng bằng 1, tìm giá trị nhỏ nhất của

Bài 3: Cho a,b,c∈[ ]0,1 và a+b+c =2

Tìm giá trị lớn nhất của a2+ +c2 c2

Bài 4: Tính:

a/ 48 2 75 108 1 147

7

Bài 5: Viết các số sau đây không dùng dấu căn:

a/ 2− 3( 6− 2 2)( + 3)

b/ 2 2− 3( 3 1+ )

Bài 6: a/ Chứng minh: 29 12 5− =2 5 3−

b/ 29 12 5+ − 29 12 5−

Bài 7: a/ Cho a >0 b>0 và a2 −b>0.Bằng cách bình phương hai vế, chứng minh hằng đẳng thức:

b/ Tính tổng:

@, 14 6 5+ + 14 6 5−

@, 6 4 2+ + 11 6 2−

Bài 8: Cho biểu thức:

2

m + m− + mm

Rút gọn biểu thức:Chứng minh rằng A≥ 0với mọi m Suy ra giá trị của m để A nhỏ nhất

5 48 3 27 2 12 : 3

b = 2 9 1 : 2

Trang 4

a/ Chứng minh a = 3 và b = -1

b

− − − vớiø a >0 và b < 0 c/ Tính giá trị của A

Bài 10: Rút gọn rồi tính giá trị của từng biểu thức sau:

2

a a

2

2 m

C =

y x

+

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b/ Rút gọn A

a/ Tìm điều kiện của a để B có nghĩa

b/ Rút gọn B

c/ Tìm các giá trị của a sao cho B > 1

d/ Tính giá trị của B nếu a = 6 - 2 5

a/ Tìmđiều kiệncủa x để A có nghĩa

b/ Rút gọn A

c/ Tìm các giá trị của x sao cho A< 1

d/ Tính giá trị nguyên của x sao cho A cũng là số nguyên

a/ Tìm điều kiện của a, b để A có nghĩa? Rút gọn A

b/ Cho giá trị của biểu thức A sau khi đã rút gọn bằng 10 ( 0)

10

b

b b

10

a

b =

Hd: Bài1: Từ a+b+c=0 ⇔a2+b2-c2=-2ab; tương tự Đs:0

Bài2: Thay y-1=-x, x-1=-y suy ra M=1+2/xy

Bài 3: Từ đk có a2≤a nên a2lớn nhất khi a2=a

Bài 13: Từ A<1 và đk suy ra kết quả

Bài 14: b/ Ap dụng tính chất dãy tỉ số

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w