Giáo viên đọc một câu hỏi về đoạn hoặc bài để học sinh trả lời, giáo viên cho điểm.. * 2 H đọc bài và trả lời câu hỏi * Học sinh nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng
Trang 1TUẦN 35 Thứ 2 ngày 9 tháng 5 năm 2011
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơi chảy, lưu loát những bài tập đọc đã học; tớc đợ khoảng 120 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuợc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nợi dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Hiểu thế nào là chủ ngữ, vị ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài“Nếu Trái Đất thiếu trẻ
con” và trả lời câu hỏi:
- Nhân vật tôi và anh trong bài thơ là ai?
- em hiểu ba dòng thơ cuối như thế nào?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số học sinh
trong lớp.
-Cho học sinh ôn tập lần lượt từng bài Luyện đọc
đúng, kết hợp rèn đọc các từ khó đọc diễn cảm
- Gọi từng học sinh lên bốc thăm, mở thăm biết tên
bài, cho học sinh ôn lại bài 2 phút Học sinh tự đọc
theo yêu cầu của thăm Giáo viên đọc một câu hỏi
về đoạn hoặc bài để học sinh trả lời, giáo viên cho
điểm
HĐ 2: Ôn tập củng cố về chủ ngữ, vị ngữ.
- Cho học sinh đọc yêu cầu nội dung bài tập 2
- 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm
gì?
- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 1
- Giáo viên dán tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu
câu Ai làm gì ? lên bảng, giải thích
* 2 H đọc bài và trả lời câu hỏi
* Học sinh nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia Lớp nhận xét, bổ sung
- học sinh lần lượt lên bốc thăm, chuẩn bị và đọc bài Cả lớp theo dõi, rút kinh nghiệm
* 1; 2 học sinh đọc yêu cầu, 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?
Trang 2- Giúp học sinh hiểu yêu cầu bài tập : Hãy lập
thêm bảng tổng kết kiểu câu Ai thế nào ? Ai là gì ?
Nêu ví dụ minh hoạ cho mỗi kiểu câu
- Cho học sinh nhắc lại đặc điểm, thành phần các
kiểu câu, cấu tạo của thành phần chủ ngữ, vị ngữ
đã học ở lớp 4
- Cho học sinh làm bài tại lớp Nhận xét, sửa bài,
chốt đáp án đúng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt từng học sinh nhắc lại
- Hai nhóm hoàn thành vào phiếu, học sinh khác làm vào vở bài tập, cả lớp nhận xét, bổ sung
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- BiÕt thùc hµnh tÝnh vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- Lµm c¸c bµi tËp Bµi 1(a,b,c) ; Bµi 2a ; Bµi 3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh làm bài tập 2 trang 176 và bài 3 trang
176
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Bài 1 : Tính
- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,
làm bài
- Nhận xét, sửa bài:
1 75 ×
4
3
= 127 ×
4
3
= 79
b 1011 : 131 = : 34 = 1011 ×
4
3
= 1522 Kết quả bài c = 24,6 ; d = 43,6
Bài 2
- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,
làm bài
- Lưu ý: Các em có thể làm cách nhanh nhất đó là
gạch tử số và mẫu số theo các rút gọn
- Nhận xét, sửa bài:
a= 38 ;
Bài 3
* Yêu cầu cả lớp làm vào nháp, hai em lên bảng
* HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
* 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
* 2 học sinh làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
Trang 3- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài,
làm bài
- Nhận xét, sửa bài:
Bài giải
Diện tích đáy bể bơi là: 22,5 × 19,2 = 432 ( m2)
Chiều cao mực nước trong bể là: 14,72 : 432 = 0,96
(m)
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực
nước trong bể bơi là 45
Chiều cao của bể bơi là: 0,96 ×
4
5
= 1,2 ( m) Đáp số: 1,2m
3 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học.
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Hiểu thế nào là trạng ngữ, nắm được 5 loại trạng ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn luyện, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc từ tuần 29 đến
tuần 24
- Gọi lần lượt 9 HS lên bảng cùng lượt bốc thăm các
bài đọc và chuẩn bị đến lượt thực hiện yêu cầu kiểm
tra của giáo viên
- Gọi học sinh nhận xét
- Nhận xét từng học sinh : Đọc đúng,đọc diễn cảm,
trả lời câu hỏi, chấm điểm
HĐ2: Ôn tập về trạng ngữ
+ H: Trạng ngữ là gì? Có những loại trạng ngữ nào?
Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào?
- Dán phiếu ghi bản tổng kết nội dung cần ghi nhớ
* 1-2 em nêu
Mỗi học sinh xem lại bài khoảng 1- 2 phút Mỗi HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài và trả lời 1 câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
* Vài học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét, bổ sung
- 2 học sinh nhắc lại
Trang 4lên bảng, cho 2 học sinh đọc lại.
3.Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
KHOA HỌC: ÔN TẬP
MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I MỤC TIÊU:
- Ơn tập kiến thức về nguyên nhân gây ơ nhiễm mơi trường và một số biện pháp bảo vệ mơi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số biện pháp bảo vệ môi trường?
- Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của ai ?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”.
- Cho học sinh đọc yêu cầu trò chơi
* Tổ chức trò chơi:
- Chia lớp thành ba đội, mỗi đội cử 3 bạn tham gia
chơi Những người còn lại cổ động cho đội mình
- Giáo viên đọc từng câu trong trò chơi “ Đoán chữ”
và câu hỏi trắc nghiệm trong SGK Nhóm nào lắc
chuông trước thì trả lời
- Cuối cuộc chơi, nhóm nào trả lời đúng được nhiều là
thắng cuộc Giáo viên cho cả lớp nhận xét và chốt đáp
án đúng:
HĐ2: Chọn câu trả lời đúng.
- Giúp học sinh nắm luật chơi, cách chơi:
- Giáo viên đọc câu hỏi, phát các phiếu cho nhóm, các
nhóm thảo luận rồi ghi kết quả vào bảng Hết giờ
nhóm nào làm xong trước lên dán trên bảng Nếu có
kết quả đúng đáp án là thắng cuộc
- Cho hs chơi và đánh giá theo đáp án: 1b ; 2c ; 3d ; 4c
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
3 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học.
* KiĨm tra 2 em
* 1 - 2 học sinh đọc yêu cầu trò chơi
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Theo dõi đáp án đúng
* Nghe và ghi nhớ
- Các nhóm làm việc, dán phiếu của mình lên bảng, cả lớp nhận xét, đánh giákết quả
- Theo dõi đáp án đúng
Trang 5
Thứ 3 ngày 10 tháng 5 năm 2011
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 3)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết lập bảng thống kê
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
-Cho HS lên bảng bốc thăm bài, đọc, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
HĐ2: Thực hành
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nêu được cách lập mẫu thống
kê:
- Cho học sinh thảo luận nhóm, lập bảng thống kê
- Gọi một số nhóm trình bày bài làm của nhóm
mình, giáo viên gọi học sinh nhận xét và chốt:
Bài 3:
Cho học sinh dọc, nêu yêu cầu đề, làm bài
- Cho học sinh dán phiếu lên bảng, sửa bài
a, Số trường hàng năm : Tăng
b, Số học sinh hằng năm : Giảm
c, Số giáo viên hàng năm : Lúc tăng, lúc giảm
b, Tỉ lệ học sinh thiểu số hằng năm : Tăng
3.Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
* Lên bốc thăm và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
*Học sinh tự đọc, nêu cách lập -Thảo luận nhóm lập bảng thống kê
- 2-3 nhóm cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung
- 3 học sinh làm vảo phiếu, lớp làm vào vở, sửa bài, bổ sung
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 6I MUẽC TIEÂU:
Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ
số phần trăm
- Làm đợc các bài tập Bài 1 ; Bài 2a ; Bài 3
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh leõn sửỷa baứi 4, 5 trang 177
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
Baứi 1:
- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm
baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi theo ủaựp aựn:
67,8- ( 8,951 + 4,784 ) : 2,05 = 6,78 – 13,735 : 2,05
= 6,78 -6,7 = 0,08
6giụứ 45 phuựt + 14 giụứ 30 phuựt : 5
= 6 giụứ 45 phuựt + 2 giụứ 54 phuựt = 8 giụứ 99 phuựt
= 9 giụứ 39 phuựt
Baứi 2a
- Cho học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi,
laứm baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:
Baứi giaỷi
Soỏ hoùc sinh gaựi cuỷa lụựp ủoự laứ:
19 + 2 = 21 ( Hoùc sinh ) Soỏ hoùc sinh cuỷa caỷ lụựp ủoự laứ:
19 + 2 1= 40 ( Hoùc sinh )
Tổ soỏ % cuỷa soỏ hoùc sinh trai vaứ soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp
ủoự laứ:
19 : 40 = 0,475 = 47,5%
Tổ soỏ % cuỷa soỏ hoùc sinh gaựi vaứ soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp
ủoự laứ:
21 : 40 = 0,525 = 52,5%
ẹaựp soỏ: 47,5% ; 52,5%
Baứi 3/177
- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm
baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:
* Kiểm tra 2 em
*HS ủoùc ủeà, tỡm hieồu ủeà, 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Trang 7
KHOA HỌC KIỂM TRA CUỐI NĂM
(Đề do tỉ chuyªn m«n ra )
Thứ 4 ngày 11 tháng 5 năm 2011
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 4)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Lập được biên bản cuợc họp, đúng thể thức, đầy đủ nội dung cần thiết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
HĐ1: Củng học sinh cách lập biên bản.
- H: Nêu cấu tạo 1 biên bản?
- Chốt, gọi học sinh nhắc lại.
HĐ2: Luyện tập.
- Cho học sinh làm bài tập trang 165
Đề: Hãy viết biên bản về cuộc họp của chữ viết.
- Treo bảng phụ có bài tập lên bảng Cho học sinh
đọc, trả lời câu hỏi:
+ H: Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+ H: Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?
- Dán tờ phiếu mẫu biên bản lên bảng, 2 học sinh
viết vào mẫu sẵn trên bảng, cả lớp làm vào vở
- Cho học sinh đọc bài trước lớp, giáo viên nhận xét,
sửa bài, chấm điểm
- Tuyên dương học sinh viết tốt
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
- Xem lại bài và chuẩn bị thi học kì
* Vài học sinh nhắc lại cấu tạo
1 biên bản
* 1 học sinh đọc cả bài, lớp đọc thầm theo
- 2 - 3 HS trả lời câu hỏi
-2 học sinh viết vào mẫu sẵn trên bảng, cả lớp làm vào vở
- 2 học sinh dán bài lên bảng lớp
Lớp nhận xét bổ sung
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 8I MUẽC TIEÂU:
- Biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm; tính diện tích, chu vi của hình tròn
- Làm đợc các bài tập : Phần 1:Bài 1 ; Bài 2: Phần 2 :Bài 1
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 4;5 trang 178
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
Hẹ 1: Hửụựng daón laứm phaàn 1/178.
- Cho hoùc sinh ủoùc vaứ neõu yeõu caàu ủeà baứi, thaỷo
luaọn nhoựm veà caực noọi dung maứ ủeà baứi yeõu caàu
- Goùi moọt soỏ hoùc sinh trỡnh baứy
- Nhaọn xeựt vaứ choỏt keỏt quaỷ ủuựng:
1 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ 0,8 % = 0,008 = 10008 )
2 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ soỏ ủoự laứ: 475 ì 100 : 95
= 5000 vaứ 51 soỏ ủoự laứ 500 : 5 = 100 )
3 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ treõn hỡnh veừ khoỏi B coự 22
hỡnh laọp phửụng nhoỷ khoỏi A vaứ C moói khoỏi coự 24
hỡnh laọp phửụng nhoỷ, khoỏi D coự 28 hỡnh laọp phửụng
nhoỷ)
Hẹ2: Hửụựng daón laứm phaàn 2/179.
Baứi 1 :
- Yeõu caàu học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũnh ủeà, toựm taột,
giaỷi
- Nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi:
Baứi giaỷi
Gheựp caực maỷnh ủaừ toõ maứu cuỷa hỡnh vuoõng ta ủửụùc
moọt hỡnh troứn coự baựn kớnh laứ 10 cm, chu vi cuỷa hỡnh
troứn naứy chớnh laứ chu vi cuỷa phaàn khoõng toõ maứu
a, Dieọn tớch cuỷa phaàn ủaừ toõ maứu:
10ì 10 ì 3,14 = 314 ( cm2)
b, Chu vi phaàn khoõng toõ maứu
10ì 2 ì 3,14 = 62,68( cm2)
ẹaựp soỏ: 314 cm2; 62,68 cm2
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
* Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi
* ẹoùc vaứ neõu yeõu caàu ủeà baứi, thaỷo luaọn nhoựm veà caực noọi dung maứ ủeà baứi yeõu caàu
- Moọt soỏ nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
- Theo doừi, sửỷa baứi
* Moọt hoùc sinh ủoùc neõu yeõu caàu ủeà baứi
-2 học sinh laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Trang 9- Xem lại bài và chuẩn bị thi học kì.
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 5)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sớng đợng trong bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
HĐ1 : Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài về chỗ chuẩn
bị bài
- Gọi lần lượt số học sinh chưa kiểm tra lên bảng
bốc thăm và đọc, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
HĐ2: Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ
- Gọi 5 học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài tập 2
- 5 học sinh lần lượt đọc câu hỏi tìm hiểu bài
- Giải thích: Sơn Mỹ là một xã thuộc huyện Sơn
Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi có thôn Mỹ Lai – nơi đã xảy
ra vụ tàn sát Mỹ Lai
- Cho cả lớp đọc thầm bài thơ
- Cho học sinh đọc trước lớp những câu thơ gợi ra
hình ảnh sống động về trẻ em
* Lưu ý học sinh : các em hãy miêu tả một hình ảnh
sống động về trẻ em ở Mỹ Lai theo tưởng tượng của
mình
- Cho học sinh tự suy nghĩ, miêu tả, đọc trước lớp
suy nghĩ của mình Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên chốt ý hay
- Tuyên dương những học sinh chọn hình ảnh sống
động, viết, suy nghĩ hay
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em làm bài
tốt
* Học sinh lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời câu hỏi
* 5 học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài tập 2
- 5 học sinh lần lượt đọc câu hỏi tìm hiểu bài
- Cả lớp đọc thầm
- Vài học sinh đọc trước lớp
- Học sinh tự suy nghĩ, làm bài Lớp làm bài vào vở, 4 học sinh làm trên phiếu
Trang 10Thứ 5 ngày 12 tháng 5
năm 2011
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 6)
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng chính tả đoạn thơ trong bài Trẻ con ở Sơn Mỹ, tốc độ viết khoảng 100
chữ/15 phút, trình bày đúng thể thơ tự do
- Viết đọan văn khoảng 5 câu (dựa vào nợi dung và những hình ảnh gợi ra từ bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết 2 đề bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
HĐ 1: Nghe viết - chính tả.
- Đọc mẫu cả bài 1 lần
- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Cho học sinh tập viết các từ khó: nín bặt, ùa
chạy sóng
- Nhận xét, sửa chữ viết sai
- Hướng dẫn viết bài:
+Nhắc học sinh tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài, chú ý viết đng1 nội dung bài nhất là các từ
khó
- Đọc cho học sinh viết bài, mỗi câu đọc 3 lần
- Đọc lại bài cho học sinh soát bài bằng mực
- Đọc, sửa bài, chấm 1 số bài, nhận xét,
- Sửa lỗi phổ biến
HĐ2 : Luyện viết văn tả người, văn tả cảnh.
- Cho học sinh đọc bài 2
* Đề 1: Tả một đám trẻ con đang chơi đùa hoặc
đang chăn trâu, chăn bò
* Đề 2: Tả một buổi chiều tối hoặc một đêm yên
tĩnh
- Cho học sinh đọc, xác định đề, gạch dưới từ
trọng tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở
*Cả lớp theo dõi
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp, sau đó nhận xét, sửa chữ viết sai
- Theo dõi, viết bài theo giáo viên đọc
- Cá nhân sửa bài
* Đọc, xác định đề, gạch dưới từ trọng tâm Sau đó tự chọn đề, làm bài vào vở