1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an sinh 7 ky 2

58 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 607,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Qua bài học các học sinh cần nắm đợc: - Cấu tạo ngoài của chim bồ câu đại diện cho lớp chim, thích nghi với đời sống bay lợn.. Cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay

Trang 1

Tuần 22

Tiết 43

Lớp chim Chim bồ câu I/ Mục tiêu bài dạy.

+ Qua bài học các học sinh cần nắm đợc:

- Cấu tạo ngoài của chim bồ câu đại diện cho lớp chim, thích nghi với đời sống bay lợn

- HS nắm đợc các loài chim có 2 kiểu bay, mỗi kiểu bay có đặc điểm riêng của nó

- Sự biến đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể phù hợp với đời sống

- Giáo dục quan điểm cấu tạo cơ thể phù hợp với lối sống

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Tranh vẽ cấu tạo ngoài của chim bồ câu, lông chim và cấu tạo cánh, mẫu vật thật

- Tranh vẽ: H 41.1.2.2

* HS:

- Quan sát cấu tạo chim bồ câu, lông cánh, lông tơ Mỗi bàn 1 mẫu vật nếu có

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

7c

7d

B Kiểm tra bài cũ

+ Nêu đặc điểm chung của bò sát?

C Bài mới

* Mở bài.

* Hoạt động 1 Tìm hiểu đời sống của

chim bồ câu - So sánh với đời sống các

ĐVCXS đã học

- HS chia mỗi bàn thành 1 nhóm để

nghiên cứu thông tin về đời sống của

chim bồ câu

* Hoạt động 2 Quan sát cấu tạo ngoài

của chim bồ câu

- GV hớng dẫn HS quan sát mẫu vật

chim bồ câu kết hợp với H 41.1 thảo

luận nhóm để điền vào bảng I trang 28

I Đời sống.

- Học SGK (37)

- Bồ cầu nhà có 150 loài có tổ tiên từ 1 loài bồ câu núi màu lam Hiện nay vẫn sống tại các vùng rừng núi châu âu, châu á và bắc phi

Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt

II Cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.

a Quan sát cấu tạo ngoài.

Đặc điểm của cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bay

Thân Hình thoi Giảm sức cản không không khí khi bay

Trang 2

Chi trớc Cách chim Quạt gió (Động lực của sự bay) cản khôngkhí khi hạ cánh

Chi sau 3 ngón trớc, 1 ngón sau Giúp chim bám chặt vào cành cây, đỡ ng-ời khi hạ cánh

Lông ống Có các sợi lông làm thànhphiến mỏng Làm cánh chim khi rang ra tạo nên diệntích rộng

Lông bông Có các sợi lông mảnh →

Chùm lông xốp Giữ nhiệt độ, làm cơ thể nhẹ

Mỏ Mỏ sừng bao lấy hàmkhông có răng làm đầu chim nhẹ

Cổ Dài khớp đầu với thân Phát huy tác dụng của giác quan bắt mồi,rỉa lông

* Hoạt động 3 Tìm hiểu về các kiểu

bay của chim

- GV hớng dẫn HS đọc SGK (39) và

quan sát H 41.3 ⇒ 2 kiểu bay từ đó điền

từ thích hợp vào bảng 2

- HS thảo luận theo các câu hỏi trong

SGK (38-39) để rút ra kết luận điền vào

bảng I và II

III Quan sát sự bay của chim bồ câu

so sánh với sự bay của chim hải âu.

Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không

khí và sự thay đổi của các luồng gió +

Sự bay chủ yếu dựa vào sự vỗ cánh +

+ Qua bài HS nắm đợc:

- Xác định đợc 1 số nội quan trên mẫu mổ chim bồ câu

- Nhận biết 1 số đặc điểm thích nghi của bộ xơng với đời sống bay

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng quan sát và nhận biết

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV: - Mỗi nhóm 1 mẫu mổ chim bồ câu đã gỡ và có tiêm mầu

Trang 3

- Bộ xơng chim, tranh vẽ bộ xơng.

- Tranh vẽ các nội quan của bồ câu

* HS: - Ôn lại cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của bồ câu, bò sát

- Kẻ các bảng I và II vào vở

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

7c

7d

B Kiểm tra bài cũ

C Bài mới

* Mở bài.

* Hoạt động 1 Quan sát mẫu vật bộ x

-ơng chim bồ câu để xác định những đặc

điểm thích nghi với đời sống bay đ ợc thể

hiện ở cấu tạo bộ x ơng

- GV hớng dẫn HS quan sát mô hình bộ

xơng bồ câu và tranh vẽ để nhận biết các

thành phần cơ bản của xơng

- HS quan sát mô hình bộ xơng chim và

tranh vẽ bộ xơng chim

+ Nhận biết từng phần xơng và gọi tên?

+ Nêu đặc điểm cấu tạo của xơng thích

nghi với đời sống bay lợn?

I Quan sát bộ x ơng chim bồ câu.

- HS quan sát H 42.1 và kết hợp với mô hình mẫu xơng

- Bộ xơng chim bồ câu đợc chia làm 3 phần:

+ Xơng đầu

+ Xơng cột sống

+ Xơng các chi

Bảng I: Đặc điểm cấu tạo của bộ xơng chim thích nghi với sự bay.

Đặc điểm cấu tạo bộ xơng Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay

Bộ xơng nhẹ, xốp có nhiều khoang rỗng

chứa khí Làm giảm nhẹ trọng lợng cơ thể.

Xơng đầu có xơng hộp sọ mỏng, 2 hố mắt

Các đốt sống lng và thắt lng khớp cố định Làm điểm tựa vững chắc cho cánh và

chân

Các đốt sống cổ và đuôi khớp động Đầu dễ cử động, đuôi cử động rễ tạo

thành bánh lái

Xơng mỏ ác phát triển thành xơng lỡi hái Làm nơi bám cho cơ ngực, vận động cánh Xơng chi trớc phát triển thành cánh Cơ quan vận động bay cho chim

Xơng chi sau

* Hoạt động 2 Quan sát nội quan trên

mẫu mổ bồ câu

- GV hớng dẫn HS quan sát nội quan

trên mẫu mổ bồ câu

- HS quan sát nội quan trên mẫu mổ kết

hợp với tranh vẽ nội quan để điền vào

bảng II

- HS điền các số thứ tự theo các hệ cơ

quan vào bảng II

II Quan sát nội quan bồ câu trên mẫu mổ.

Bảng II Thành phần 1 số hệ cơ quan Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong hệ

Trang 4

- So s¸nh néi quan chim vµ bß s¸t.

- §äc vµ lµm bµi tËp trong bµi 43

Trang 5

Tiết 45 cấu tạo trong của chim bồ câu

Ngày dạy:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- Cấu tạo và chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể chim bồ câu

- Lập bảng so sánh các nội quan của bồ câu với các ĐVCXS đã học

- Qua bài học HS thấy đợc tính tiến hoá của bồ câu với các ĐVCXS đã học và đồng thời thấy

đợc đặc điểm cấu tạo nội quan thích nghi với đời sống

- Rốn luyện kĩ năng quan sỏt phõn tớch

- Cú lũng ham học hỏi bộ mụn

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV: Mụ hỡnh xương chim bồ cõu, Tranh bộ xương chim bồ cõu

* HS:- Ôn tập về các nội quan của các ĐVCXS đã học

- Đọc trớc bài cấu tạo trong của bồ câu

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

B Kiểm tra bài cũ

+ Cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn nh thế nào?

C Bài mớiHoạt động của thầy và trũ

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài(1')

Chỳng ta đó biết được cấu tạo ngoài

của chim bồ cõu cú đặc điểm thớch nghi

với đời sống bay lượn Vậy cấu tạo

trong của chim bồ cõu cú thớch nghi với

đời sống của chỳng khụng?

* Hoạt động 2 Tìm hiểu cấu tạo và

chức năng của các cơ quan sinh d

-ỡng(14')

- GV hớng dẫn HS quan sát H 43.1 Để

từ đó nhận xét về đặc điểm cấu tạo hệ hô

hấp chim bồ câu

- HS trả lời câu hỏi khi quan sát H 43.1

+ Nhận xét về cử động hô hấp của chim

Trang 6

nêu cấu tạo hệ tiêu hoá.

- HS quan sát H 43.2 từ đó nêu cấu tạo

hệ tiêu hoá ở bồ câu và so sánh với thằn

lằn

- HS so sánh cơ quan dinh dỡng của bồ

câu với thằn lằn

* Hoạt động 3 Tìm hiểu đặc điểm cấu

tạo và chức năng của hệ thần kinh và

giác quan.(10')

- GV hớng dẫn HS quan sát H 43.4

- HS nêu chức năng hệ thần kinh và tìm

hiểu não trớc phát triển Tiểu não phát

triển Thuỳ thị giác phát triển có vai trò

gì?

* Hoạt động 4 Tìm hiểu sự sinh sản và

tính tiến hoá trong sinh sản của chim bồ

câu.(10')

- HS quan sát tranh vẽ cấu tạo cơ quan

sinh sản của bồ câu và nêu đợc nhận xét

về sinh sản, cách thụ tinh So sánh bò

sát để thấy đợc sự thích nghi và tiến hoá

trong sinh sản

+ Lối sống trong sinh sản?

+ Cách sinh sản, cách thụ tinh, cách

nuôi dơng con?

- Chim có hiện tợng hô hấp kép

- Túi khí còn làm giảm trọng lợngriêng và ma sát nội quan khi bay

b Hệ tuần hoàn.

- Tim 4 ngăn hoàn thiện

- Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộngiữa máu tĩnh mạch và máu độngmạch đảm bảo sự trao đổi chất mạnh ởchim

- Chim có 2 vòng tuần hoàn nh thằnlằn

c Hệ tiêu hoá và bài tiết.

+ Hệ tiêu hoá: Mỏ sừng → Hầu →

Thực quản → Diều → Dạ dày cơ →

Dạ dày tuyến → ruột non → ruột già

II Thần kinh và giác quan.

- Não chim rất phát triển: Tiểu não,não trớc và thuỳ thị giác (Não giữa) rấtphát triển

- Mắt tinh, tai thính hơn bò sát, mắt có

mi thứ 3, tai có tai ngoài nhng cha cóvành tai

III Sinh sản của chim bồ câu.

- Chim bồ câu sống thành đôi

- Con đực thiếu cơ quan giao phối

- Thụ tinh trong, mỗi lứa con cái đẻ 2trứng và ấp 17 ngày nở thành chimnon

- Chim non đợc mẹ nuôi dỡng bằngsữa diều

- Đẻ và ấp trứng là dấu hiệu tiến hoátrong sinh sản của bồ câu

- HS đọc ghi nhớ SGK

D Củng cố.4'

- Trình bầy những đặc điểm thích nghi của chim bồ câu với đời sống bay?

- Nội quan của chim bồ câu tiến hoá hơn bò sát nh thế nào?

E Dặn dò.1'

- học bài trong SGK

- Làm bài tập trong SGK

Các cơ quan dinh dỡng

Trang 7

- Khi chim đậu: Sự co dãn cơ

giữa xờn tạo thông khí

Hệ bài tiết - Thận không có bóng đái, huyệthấp thụ lại nớc, nớc tiểu đặc. - Lọc các chất độc từ máu thảira ngoài.

_

Bài 44 Tiết 46 sự đa dạng VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG của LỚP chim

Ngày giảng:7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- Sự đa dạng của lớp chim đợc thể hiện ở sự đa dạng của các nhóm chim và sự đa dạng củanhóm chim bay

- Đồng thời HS thấy đợc tính thích nghi của cơ thể chim với điều kiện sống

- Nêu đợc vai trò của lớp chim với điều kiện sống con ngời

- Nêu đợc đặc điểm chung của lớp chim

Trang 8

- Rốn luyờn kĩ năng phõn tớch so sỏnh

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Phiếu học tập so sánh đặc điểm cấu tạo đà điểu và cách cụt

* HS:

- Su tầm tranh 1 số loài chim

- Tìm hiểu về tập tính, điều kiện sống ở những loài chim có ở những địa phơng

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a / 24 7b /23

B Kiểm tra bài cũ

+ Nêu đặc điểm cấu tạo và chức năng của các cơ quan dinh dỡng?

C Bài mới

hoạt động của thầy và trũ

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')

Gv sử dụng tranh một số loài chim để

điểm cấu tạo của đà điểu và cánh cụt

- HS chia nhóm nghiên cứu sơ đồ cấu

- Sống ở hoang mạckhô, rộng

- Là những loài chimbay giỏi ở những mức

độ khác nhau chúng cóthể có những lối sốngkhác: Bơi lội, ăn thịt

- Là những loài chimhoàn toàn không bay

đợc, đi lại vụng về,thích nghi với lốisống bơi lội trongbiển và đại dơng,

Cấu tạo

- Cánh ngắn yếu, cơ

ngực không phát triển,lông cánh và lông đuôingắn, mềm, chân caokhoảng 2m50, to, khoe

có 2 đến 3 ngón pháttriển

- Cánh phát triển, cơ

ngực phát triển, có bộlông vũ điển hình, chânnói chung có 4 ngón,lông cánh, lông đuôiphát triển

- Cánh dài, khoẻ cólông nhỏ, dày khôngthấm nớc, cơ ngực rấtphát triển, chim códáng thẳng đứng,chân ngắn, 4 ngón cómàng bơi

Sự

đa

dạng

- Bộ đà điểm gồm 7loài, phân bố ở châuphi, châu mĩ và châuúc

- Các bộ thuộc nhómchim bay chiếm hầu hết

số lợng chim hiện nay

- Chim cánh cụt

Trang 9

điểu Thảo nguyên,sa mạc Ngắn,yếu phát triểnKhông Cao, to,khoẻ 2-3 ngón Khôngcó

Chim

cánh cụt ơng, bắc cựcBiển, đại d- Dài khoẻ Rất pháttriển Ngắn 4 ngón Có

* Hoạt động 2 Tìm hiểu sự đa dạng của nhóm chim bay.(10')

II Sự đa dạng của nhóm chim bay.

Bảng I: GV hớng dẫn HS quan sát H44.1 để nhận biết 1 số loài chim trong nhóm chim bay sau

đó dùng kiến thức nghiên cứu đợc để điền vào bảng

1 Lấy thêm ví dụ để đa vào ô đại diện

Mỏ Mỏ dài, rộng, dẹt,

bờ mỏ có tấm sừngngang

Mỏ khỏe quặp sắc,nhọn Mỏ quặp nhỏ hơn mỏchim ngCánh Cánh ko đặc sắc Cánh dài khoẻ Dài phủ lông mềm

Chân Chân ngắn có màng

bơi, rộng nối liền 3ngón phía trớc

Chân to, khoẻ cóvuốt cong sắc Chân to, khoẻ có vuốtcong sắc

Đời sống Bơi giỏi, bắt mồi

d-ới nớc, đi lại trêncạn nặng nề

Chuyên săn mồiban ngày, bắt chim,gặm nhấm, gà vịt

Chuyên bắt mồi về ban

đêm, bắt gặm nhấm, baylợn nhẹ nhàng

Đại diện Vịt trời, ngan, vit,

lele, thiên nga Cắt đen, diều hâu,ó, đại bàng, kền

- HS tìm hiểu vai trò của lớp chim trong

đời sống và trong thiên nhiên

* Hoạt động 4 Tìm hiểu đặc điểm

chung của lớp chim.(9')

- GV hớng dẫn HS qua những kiến thức

đã học về lớp chim để rút ra đặc điểm

chung của lớp chim

- HS thảo luận để trả lời các câu hỏi về

đặc điểm chung của lớp chim và so sánh

với thằn lằn

+ Đời sống của chim nh thế nào?

III Vai trò của chim.

SGK (49)

IV Đặc điểm chung.

- Chim là ĐVCXS thích nghi với đời sốngbay lợn và những điều kiện sống khác nhau

- Mình có lông vũ bao phủ, chi trớc pháttriển thành cánh, mỏ có sừng

- Phổi có ống khí thông với túi khí có hiện ợng hô hấp kép, tim 4 ngăn và là động vậtbiến nhiệt

Trang 10

t-+ Cấu tạo ngoài của chúng nh thế nào?

+ Cấu tạo trong của chúng ra làm sao?

+ Hình thức sinh sản của chim?

- Trứng lớn, có vỏ đá vôi, có hiện tợng ấp vàchăm sóc con

I/ Mục tiêu bài dạy.

- Củng cố, mở rộng, đào sâu bài học qua hình ảnh của băng hình về đời sống và tập tính củachim bồ câu và những loài chim khác

- HS biết cách tóm tắt, phân tích, nhận xét nội dung của băng hình có liên quan đến những

- 1 số cuốn băng hình về đời sống, tập tính và cách di chuyển, sinh sản ở 1 số loài chim

* HS: ôn lại những kiến thức đã học trong lớp chim

B Kiểm tra bài cũ

+ Nêu đặc điểm chung của lớp chim?

+ Sự đa dạng của các lớp chim (nhóm) nh thế nào?

C Bài mới

Trang 11

Hoạt động 1:

- GV nêu yêu cầu của bài thực hành

+ Theo nội dung trong băng hình

+ Tóm tắt nội dung đã xem

+ Giữ trật tự, nghiêm túc trong giờ học

- GV phân chia các nhóm thực hành

Hoạt động 2: Học sinh xem băng hình.

- GV cho HS xem lần thứ nhất tiàn bộ băng hình, học sinh theo dõi nắm đợc khái quát nộidung

- GV cho HS quan sát lại đoạn băng và yêu cầu quan sát

+ Cách di chuyển

+ Cách kiếm ăn

+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản

- HS theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó

Hoạt động 3: Thảo luận nội dung băng hình.

- GV giàng thời gian để các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến → hoàn chỉnh nội dung phiếuhọc tập của nhóm

- GV cho HS thảo luận:

+ Tóm tắt những nội dung chính của băng hình

+ Kể tên những động vật quan sát đợc

+ Nêu hình thức di chuyển của chim

+ Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn của từng loài

+ Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái

+ Nêu tập tính sinh sản của chim

+ Ngoài những đặc điểm có ở phiếu học tập, em còn phát hiện những đặc điểm nào khác?

- HS dựa vào nội dung phiếu học tập, trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời

- GV kẻ sẵn bảng gọi HS chữa bài

- Đại diện các nhóm lên ghi kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi tự sửa chữa

IV Nhận xét - Đánh giá.

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Dựa vào phiếu học tập GV đánh giá kết quả học tập của nhóm

V Dặn dò.

- ôn lại toàn bộ lớp chim

- Kẻ bảng trang 150 vào vở

lớp thú

Trang 12

Tiết 48 thỏ

Ngày giảng:7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- Nơi sống của thỏ hoang, để bảo vệ mình thỏ có 1 số tập tính: Đào hàng, ẩn náu, chạy nhanh

- Đồng thời HS thấy đợc thời gian hoạt động, cách ăn mồi của thỏ là ĐVCXS đại diện cho lớpthú

- Qua đời sống của thỏ đồng thời giới thiệu cho HS 1 đặc điểm điển hình đặc trng của thútrong sinh sản khác các động vật lớp trớc, có hiện tợng thai sinh Và qua đặc điểm cấu tạongoài HS thấy đợc đặc điểm thích nghi và cách di chuyển.\

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Mỗi nhóm 1 con thỏ nhà sống (lớp 4 con) Nếu có

- 1 tranh câm con thỏ, hình dạng ngoài

- Tranh vẽ 46.2,4,5 phóng to

* HS:

- HS quan sát con thỏ nhà và dự đoán chia phần cơ thể và nhận biết đợc 1 số đặc điểm

- Có mẫu vật thỏ nhồi và mang đến lớp

III/ Các hoạt động dạy học.

- Đời sống của thỏ gồm: Nơi sống, tự vệ,

thời gian hoạt động và sinh sản phát

triển cơ thể

+ Em hãy kể tên những loài thú mà em

biết?

- GV giới thiệu số lợng loài thú trên thế

giới có 4600 loài đợc chia thành nhiều

bộ khác nhau (Con đại diện: Thỏ)

- GV yêu cầu HS cả lớp nghiên cứu

+ Nhóm 1: Nghiên cứu nơi sống và thời

gian hoạt động của thỏ

Trang 13

SGK các nhóm lên điền vào bảng ở phần

đời sống, sau đó cho các nhóm nhận xét

các câu trả lời và câu điền

+ Nhau thai có vai trò gì?

+ trứng thai khác thai sinh nh thế nào?

+ Thế nào là hiện tợng thai sinh

+ Thai sinh có ý nghĩa gì?

+ Thỏ mẹ đẻ song ăn nhau thai có ý

và gọi là sự đẻ thai sinh

- Trứng thai và thai sinh khác nhau là:+ Trứng thai là do phôi phát triển trêncơ thể bố hoặc mẹ không hình thànhnhau thai

+ Thai sinh do phôi phát triển trong tửcung của mẹ có hình thành nhau thai

Gặmnhấm Đẻ con,thai sinh Bú sữamẹ Hằngnhiệt

* Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc điểm cấu

tạo ngoài của thỏ phù hợp với lối sống

- HS chia làm 4 nhóm để nghiên cứu các

nội dung cấu tạo ngoài của thỏ

- Các nhóm quan sát và ghi lại kết quả

- GV cho cả lớp nhận xét kết quả, sau đó

cho các nhóm lên chọn những đơn vị

kiến thức đúng với nhóm mình đợc giao

để dán vào cột còn lại trong bảng (Đặc

điểm cấu tạo )

- HS các nhóm lên chọn kiến thức đúng

II Cấu tạo ngoài và di chuyển.

a) Cấu tạo ngoài

Trang 14

để dán vào bảng cấu tạo của cột còn lại.

- GV nêu lại những đặc điểm cấu tạo

ngoài của thỏ 1 lần cho cả lớp nghe

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù Các bộ

phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi với đời sống và tập tính trốn kẻ thù

Bộ lông Bộ lông mao dầy và xốp Giữ nhiệt độ tốt, giúp thỏ an toànkhi lẩn trốn trong bụi rậm

Chi (Có

vuốt)

Chi trớc ngắn Đào hangChi sau dài và khoẻ Bật nhẩy xa giúp thỏ chạy nhanhkhi bị săn đuổiGiác quan Mắt tinh và lông xúc giácTai thính, có vành tai lớn cử động Thăm dò thức ăn và môi trờng

đợc, có mao mạch máu dầy Định hớng âm thanh, phat hiện sớmkẻ thù và thải nhiệt

- Thỏ là động vật không uống nớc, do đó chúng không có hiện tợng thải mồ hôi Vì vậy lợngnhiệt sinh ra trong cơ thể thừa đợc đào thải qua các mao mạch ở máu ở tai và thỏ là động vậthằng nhiệt

* Hoạt động 3 Tìm hiểu cách di

chuyển của thỏ

- GV hớng dẫn HS quan sát H 46.4 và

phát biểu cách di chuyển của thỏ

- GV đặt câu hỏi và dán tranh 46.4 lên

bảng

- HS quan sát H 46.4 SGK kết hợp với

tranh vẽ trên bảng để trả lời các câu hỏi

+ Em hãy cho biết thỏ di chuyển nh thế

- C: Lấy đà bật nhẩy = 2 chi sau, mình

- Bài tập 2* Thú ăn thịt chạy thẳng, dễ

bị mất đà nên khó phát hiện mồi Thỏchạy bằng đờng chữ chi nên rất dễ lẩntrốn

Trang 15

Tuần 25

Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo về các thành phần và chức năng của các hệ cơ quan bên trongcủa thỏ

- Qua đó so sánh các lớp động vật có xơng sống đã học để thấy đợc đặc điểm giống nhau vànhững đặc điểm khác nhau giữa các lớp

- Đồng thời thấy đợc sự tiến hoá của thú so với những động vật trớc đã học

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

- Xem lại các hệ cơ quan của bò sát

- ôn lại chức năng của các hệ cơ quan

III/ Các hoạt động dạy học.

đỡ và bảo vệ cơ thể

Xơng đầu Có khoang xơng sọ, hộp sọ - Bảo vệ và chứa não

Trang 16

- Gồm nhiều phần khớp lại làmcho các chi cử động rễ ràng.

Xơng đai - Xơng đai hông, xơng đai vai Xơng quạ tiêu giảm, gắn các chivới cột sống.

b) Hệ cơ.

- Cơ đùi, lng phát triển, ở thỏ có cơ hoành, giúp cho cử động hô hấp và ngăn khoang cơ thể

* Hoạt động 2 HS quan sát tranh vẽ thỏ mổ và nhận biết vị trí, thành phần các cơ quan dinh

d ỡng

- HS quan sát H 47.2 để điền vào bảng I (8)

II Các cơ quan dinh d ơng.

Hô hấp - Phổi trong khoang ngực - Khí quản  Phế quản  2 láphổi.

Tiêu hoá - Chủ yếu nằm ở khoang bụng, dạdày, thực quản ở khoang ngực.

- Miệng  Thực quản  Dạdầy  Ruột non  Manh tràng

 Ruột già  Hậu môn

- Tuyến tiêu hoá: Tuyến gan vàtuyến tuỵ

Bài tiết - Trong khoang bụng sát cột sống - Hai quả thận hình hạt đậu, ốngdẫn, bóng đái.

Sinh sản - Nằm trong khoang bụng

- Cơ quan sinh dục đực gồm:

Tinh hoàn, ống dẫn tinh, túitinh, ngọc hành

- Cơ quan sinh dục cái gồm:

Buồng trứng, ống dẫn trứng, tửcung, âm đạo

* Hoạt động 3 HS tìm hiểu đặc điểm

cấu tạo hệ thần kinh và giác quan của

thỏ

- HS quan sát mô hình não thỏ và so

sánh để rút ra nhận xét về sự phát triển

của não trớc và tiểu não

+ Quan sát tranh vẽ mô hình não

ĐVCXS ⇒ Nhận xét sự phát triển các

phần của bộ não thỏ so với các lớp động

vật trớc?

III Hệ thần kinh và giác quan.

- Bán cầu đại não phát triển là nơi hìnhthành và lu trữ các phản xạ có điềukiện

- Tiểu não thỏ phát triển, điểu khiểncác hoạt động phức tạp trong đời sốngcủa thỏ

Trang 17

- HS nêu lại và xem lại kiến thức đã học

trong bài 46 - tiết 48

+ Em hãy nêu đặc điểm các giác quan

thỏ? - Các giác quan thỏ:+ Mắt tinh có mí

+ Tai thính có vành tai rộng cử động ợc

- Các xơng chi nằm ngang

- Đốt sống cổ có 7 đốt, xơng sờnchỉ có ở các đốt sống ngực

- Các xơng chi nâng đỡ cơ thể lêncao

E Dặn dò.

- Học bài trong SGK

- Làm bài tập trong SGK

- Đọc trớc bài sự đa dạng của thú

Bộ thú huyệt - bộ thú túi Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS thấy đợc sự đa dạng của thú thể hiện qua sự phân loại và đặc điểm các bộ trong lớp thú

- Đồng thời thấy đợc tính chất cấu tạo còn thấp ở hai bộ thú Bộ thú huyệt và bộ thú túi tronglớp thú khi ta so sánh với thỏ là con đại diện của lớp

- Cấu tạo cơ thể của các con đại diện phù hợp với đời sống: Thú mỏ vịt → Sống ở nớc, kiếm ăn

ở nớc, thú Kanguru → Sống ở thảo nguyên và đồngg thời HS thấy đợc sự đa dạng trong sinhsản của thú

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

Trang 18

- Su tầm một số loại thú: Tranh vẽ, câu chuyện.

- Đọc trớc bài 48

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a /24 7b /24

B Kiểm tra bài cũ

+ Nêu đặc điểm cấu tạo các cơ quan dinh dỡng của thỏ? Khác bò sát nh thế nào?

+ Nêu những đặc điểm cấu tạo của thỏ (Cấu tạo trong) thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp

- Tim 4 ngăn hoàn chỉnh, máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn

- Thận là hai quả thận cấu tạo phức tạp hơn so với thận bò sát Phù hợp với chức năng trao đổichất mạnh ở thú

1 Giới thiệu 1 số bộ thú quan trọng.

- Lớp thú hiện nay có 4600 loài chia ralàm 26 bộ

- Việt Nam có khoảng 275 loài

huyệt - ở cạn.- ở nớc

- Châu đại

dơng

Cóccon Bơi

Thúmỏvịt

Đẻtrứng

Hấp thụ sữa trênlông mẹ hoặc uốngdòng nớc có lẫnsữa

Biếnnhiệt

Thú

túi Đồng cỏ Cỏ, lácây Nhảy đồngthời bằng

hai chi sau

Kanguru conĐẻ Con ngoạm chặt vúmẹ, sữa thụ động

chảy vào miệng

Hằngnhiệt

- Thú huyệt: 6 loài

- Thú túi: 250 loài

Bảng II: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt với Kangaru

Loài Nơi sống Cấu tạo chi chuyển Sự di Sinh sản Con sơ sinh phận Bộ

tiết sữa

Cách cho con bú Thú

Đi trêncạn vàbơi trongnớc

Đẻ trứng Bình th-ờng

Không

có vú,tuyếnsữa đổ

ra ngoài

Hấp thụsữa ở lônghoặc uốngnớc có sữa

Kang

aru Đồng cỏ

2 chi trớcnhỏ,ngắn, 2chi saulớn, khoẻ

Nhẩy

đồngthời bằnghai chisau

Đẻ con Rất nhỏ,yếu Có vú

Ngoạmchặt vú,

Bú thụ

động

* Hoạt động 1 Tìm hiểu về sơ l ợc phân

Trang 19

* Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc điểm đời

sống, cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt

- GV yêu cầu HS nghiên cứu và tranh

vẽ H 48.1

- HS đọc SGK và quan sát H 48.1

* Hoạt động 3 Tìm hiểu đặc điểm đời

sống, cấu tạo và tập tính của Kanguru

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ 48.2

- Bộ gặm nhấm: Chuột đàn,sóc, nhím

- Bộ ăn thịt: Mèo, hổ, báo,chó sói, s tử

Trang 20

_

Tuần26

Bộ dơi - bộ cá voi Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS hiểu đợc sự đa dạng của thú còn biểu hiện ở bộ dơi và bộ cá voi trong các đặc điểm đờisống và tập tính sinh hoạt

- HS nắm đợc đặc điểm của bộ dơi là loài thú biết bay có thể có nhiều biến đổi: Cánh là cánh

da do chi trớc biến đổi thành

- Bộ cá voi là loài thú thích nghi với đời sống ở nớc cơ thể của chúng cũng có nhiểu biến đổi:Hình dáng cơ thể Chi và Vây

- Thấy đợc vai trò quan trọng của 2 bộ trong đời sống con ngời và vai trò của cá voi trong hoạt

động sống của con ngời

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Tranh vẽ dơi và cá voi

- Những câu chuyện về dơi và cá voi

- Bảng I

* HS:

- Su tầm những câu chuyện về dơi và cá voi

- Su tầm những tranh vẽ về dơi và cá voi

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

B Kiểm tra bài cũ

+ Trình bầy cấu tạo, đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt? Vì sao nói Bộ thúhuyệt là thú bậc thấp?

C Bài mới

* Mở bài.

* Hoạt động 1 Tìm hiểu đặc điểm cấu

tạo của bộ dơi

- HS chứng minh điều kiện thích nghi

của sự bay của dơi

- GV yêu cầu HS tìm hiểu về loài dơi

- HS đọc thông tin và nêu SGK sau đó

nêu đặc điểm cấu tạo cơ thể dơi phù hợp

với lối sống

I Bộ dơi.

- Bộ dơi có 850 loài

- Chi trớc biến đổi thành cánh da, cánh là

một màng da rộng nối liền cánh tay với ống

tay bàn, và ngón tay với mình và đuôi và

- Cánh da có diện tích rộng khi bay

Trang 21

chi sau.

- Chi sau: Yếu và mềm

- Thân ngắn

- Đẻ con → Có hiện tợng thai sinh

- Con non yếu, bám vào ngực mẹ từ 3 - 4

tháng

- Xơng mỏ ác có mấu lỡi hái phát triển

- Dơi ăn sâu bọ có khả năng phát siêu âm

- Không nâng mình cất bay đợc

- Cánh rộng thân ngắn, bay nhanh, có thể

đột ngột đổi hớng bay

- Hình thức sinh sản tiến hoá nhất

- Con non bú sữa để phát triển toàn diện

- Mình hình thoi thon dài

- 2 chi trớc biến đổi thành vây

- Vây đuôi khoẻ nằm ngang cơ thể

- Có lớp mỡ dới da dầy (0,5m)

- 2 chi sau tiêu giảm

- Phôi gồm nhiểu túi phổi và diện tích trao

đổi khí rộng

- Đẻ con và nuôi con bằng sữa

- Giảm sức cản của nớc

- Bơi trong nớc

- Làm bánh lái khi bơi

- Giảm khối lợng cơ thể có vai trò cáchnhiệt

- Chứa 14.000 túi khí giúp cá voi hô hấp

và lặn sâu hàng giờ dới biển

Bảng I: So sánh cấu tạo và tập tính của cá voi và dơi.

Răng nhọn và sắc

để phá vỏ cứng củasâu bọ

Cá voi Vây bơi Tiêu

biến Vâyđuôi Bơi uốnmình theo

chiều dọc

Tôm cá,

động vậtnhỏ

Không có răng, lọcthức ăn bằng khetấm sừng

* Hoạt động 3 Lập bảng so sánh cá voi và dơi thấy đ ợc sự khác nhau giữa hai động vật do

Trang 22

Tiết 52 sự đa dạng của thú

Bộ ăn sâu bọ - bộ gặm nhấm - bộ ăn thịt Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS năm đợc đặc điểm cấu tạo của bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt Mỗi bộ có đặc

điểm riêng biệt thích nghi với chế độ thức ăn

- Qua bài học học sinh thấy đợc sự đa dạng của thú không chỉ đa dạng về hình thức sinh sản

mà còn đa dạng về lối sống và cách ăn

- HS so sánh đặc điểm của các đại diện ở mỗi bộ để thấy đợc sự khác nhau rõ rệt giữa các bộ

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Bảng phụ I SGK

- Tranh vẽ một số loài thú trong bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt

- Tranh vẽ về răng của những con đại diện trong các bộ trên

* HS:

- Su tầm tranh và những câu chuyện về những loài thú có trong 3 bộ trên

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

B Kiểm tra bài cũ

+ Nêu đặc điểm của bộ dơi và bộ cá voi?

C Bài mới

* Mở bài.

* Hoạt động 1 Tìm hiểu đặc điểm cấu

tạo của bộ ăn sâu bọ

- HS đọc SGK (17) và quan sát H 50.1

và nêu đặc điểm cấu tạo của bộ ăn sâu

bọ thích nghi với đời sống

I Bộ ăn sâu bọ.

- Bộ ăn sâu bọ có 370 loài

- Mõm nhỏ kéu dài → Vòi ngắn

- Các răng nhọn, răng hàm có 3 - 4 mâu

nhọn

- Khứu giác phát triển, có lông xúc giác

- Bàn tay rộng, ngón tay to khoẻ

nhận xét đặc điểm cấu tạo cơ thể và từ

đó thấy đợc sự thích nghi với lối sống và

chế độ ăn

II Bộ gặm nhấm.

- Có 2500 loài

- Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm,

thiếu răng nanh có răng cửa lớn mọc chìa - Gặm nhấm thức ăn rễ ràng, chống đợcsự mài mòn của răng

Trang 23

ra ngoài và mọc dài liên tục, răng hàm có

nếp men ngang

- Manh trang nhỏ, không nếp xoắn

- Có lối sống đào hang hoặc leo trèo ở cây

- Tốc độ sinh sản rất nhanh (Chuột đàn)

- Bán cầu não có nhiều nếp gấp

- Đẻ con non yếu

* Hoạt động 4 HS thảo luận để điền vào bảng

Bảng I: Cấu tạo, đời sống, một số tập tính của một số loài thuộc bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ

và bộ gặm nhấm Bộ

thú động vật Loài Môi trờng sống sống Đời Cấu tạo răng Cách bắt mồi Chế độ ăn

đồng Trên mặt đất Đàn Răng cửa lớn, trốnghàm Tìm mồi Ăn tạp

Sóc Trên cây Đàn Răng cửa lớn, trốnghàm Tìm mồi Ăn thựcvật

Ăn

thịt

Báo Trên mặt đấtvà trên cây Đơnđộc Răng nanh dài nhọn,răng hàm dẹp sắc Rình mồivà vồ mồi Ăn độngvật

Sói Trên mặt đất Đàn Răng nanh dài nhọn,răng hàm dẹp sắc Đuổi mồi

Trang 24

Tuần 27

Bộ móng guốc - linh trởng Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS năm đợc đặc điểm cấu tạo của bộ móng guốc và bộ linh trởng Thích nghi với đời sốngcủa chúng

- Đồng thời HS thấy đợc sự cấu tạo tiến hoá nhất lớp thú là bộ linh trởng trong đó có nhóm khỉdạng ngời là mối quan hệ giữa ngời và động vật

- Giáo dục cho HS có nhận thức đúng đắn về nguồn gốc loài ngời và các đặc điểm riêng biệt ởmột số loài thú

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV:

- Bảng phụ + Bảng I SGK

- Tranh vẽ một số thú bộ móng guốc và một số thú trong bộ linh trởng

* HS:

- Su tầm tranh vẽ và những câu chuyện về 1 số loài thú trong bộ móng guốc và bộ linh trởng

III/ Các hoạt động dạy học.

A ổn định tổ chức.

7a

7b

B Kiểm tra bài cũ

+ Dựa vào đặc điểm bộ răng, em hãy nêu sự khác nhau của 3 bộ ăn thịt, gạm nhấm, ănsâu bọ

C Bài mới

* Mở bài.

* Hoạt động 1 Tìm hiểu đặc điểm

chung về cấu tạo của các bộ móng guốc

- HS quan sát tranh vẽ 51.1 (22), để nêu

đặc điểm cơ thể và sự thích nghi

I Các bộ móng guốc.

- Có số lợng ngón chân tiêu giảm đốt cuối

của mỗi ngón có hộp sừng bao bọc gọi là

guốc

- Có trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón

chân gần nh thẳng hàng, chỉ có đốt cuối

của các ngón tiếp đất

- Di chuyển nhanh bảo vệ các đầu ngón

- Diện tích tiếp đất hẹp và chạy nhanh

Thú móng guốc

(có guốc) Bộ guốc chẵn: Có số ngón chânchẵn, đa số sống theo đàn (170 loài) Nhai sại có sừng: Hơu, nai, hoãng, trâu, bò, dê, cừu

ăn tạp: Lợn (không có sừng)

Bộ guốc lẻ: Có số ngón chân lẻ (16loài) Có sừng: Tê giác (Sống đơn độc)

Trang 25

Không có sừng: Ngựa, voi (Sống theo đàn

* Hoạt động 2 Tìm hiểu đặc điểm của

bộ khỉ

- HS quan sát H 51.2 và đọc về đặc

điểm bộ khỉ và quan sát tranh vẽ về bộ

II Bộ khỉ (Bộ linh tr ởng).

- Là bộ thú tiến hoá nhất

- Thú đi bằng hai chi sau sống ở cây

- Cấu tạo chi trớc có 5 ngón, ngón cái đối

diện với các ngón còn lại

- Mắt hớng về phía trớc

- Bán cầu não có đại não rất phát triển có

nhiều nếp gấp

- Có thể bắt chớc ngời ở mọi công việc

- Dễ cầm nắm và leo trèo

- Quan sát dễ dàng

- Hình thành những phản xạ có điều kiện

có hoạt động phong phú

* Sơ đồ tóm tắt đặc điểm một số đại diện của bộ linh tr ởng.

- Có chai mông lớn, có túi má lớn, đuôi dài → Khỉ → Sống thành đàn

- Có chai mông nhỏ, không có túi mà và đuôi → Vợn

Không có chai mông, túi má và đuôi Khỉ hình ngời Đời ơiTinh tinh Sống đơn độcSống theo đàn

Grorila

* Hoạt động 3 Lập bảng sơ đồ tóm tắt bộ linh tr ởng và bộ thú guốc

Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống

Lơn 4 ngón (Chẵn) Không có Ăn tạp Đơn độc

Hơu 4 ngón (Chẵn) Có sừng Nhai lại Đàn

Ngựa 1 ngón (lẻ) Không có Không nhai lại Đàn

Voi 5 ngón (lẻ) không có Không nhai lại Đàn

Tê giác 3 ngón (lẻ) Có sừng Không nhai lại Đơn độc

III Vai trò của lớp thú.

Trang 26

- Biết cách tóm tắt phân tích nhận xét nội dung của băng hình có liên quan đến những điều đãhọc.

- Biết cách ghi chép những nội dung chính, những sự kiện cơ bản trong các tập tính của thú

- Đọc lại các kiến thức đã học về sự đa dạng của thú

- Đọc trớc nội dung bài thực hành, su tầm những câu chuyện về đời sống và tập tính của thú,tập ghi nhanh

III/ Các hoạt động dạy học.

- Thú ở đất: Có guốc, gặm nhấm, ăn sâu bọ

- Thú sống trong đất: Chuột đồng, chuột chũi

2 Di chuyển.

- Trên cạn: Thú đi bằng 4 chân hoặc 2 chân: Thú có móng guốc, linh trởng, thú ăn thịt, thúkangaru

- Trên không: Bay (Dơi), lợn (Cáy bay, sóc bay)

- Trong nớc: Cá voi, cá đen phin có loài sống nửa nớc: Thú mỏ vịt, rái cá, gấu trắng, hải li, hàmã, hay trâu nớc

3 Thức ăn.

Băng hình giới thiệu về các loài thức ăn, mồi và cách kiếm ăn đặc trựng của từng loài cóliên quan đến cấu tạo và tập tính của một số loài thú

4 Sinh sản.

- Sự ghép đôi trong mùa sinh sản của 1 số loài thú sống đơn độc: Hổ, tê giác

- Cách sinh sản đặc trng của thú và cách nuôi con

II H ớng dẫn HS thu hoạch qua thảo luận ở lớp.

A Những câu hỏi gợi ý cho thảo luận.

1 Trình bầy tóm tắt nội dung băng hình

2 Dựa vào thuyết minh khi xem các đoạn băng hình xác định tên của các loài thú và những tậptính của chúng

3 Hãy kể những điểu đặc sắc nhất trong tập tính của thú mà băng hình giới thiệu cũng nhnhững điều em đã su tầm và tìm hiểu đợc

- Báo cáo thực hành giờ xem băng hình

- Ôn tập 5 lớp ĐVCXS để giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 27

- HS về nhà kẻ bảng ôn tập 5 lớp ĐVCXS.

-* H ớng dẫn HS ôn tập 5 lớp động vật theo bảng.

Lớp Con đại

diện

Đặc điểm chung

Đặc

điểm Sự thích nghi dinh dỡng Cơ quan Hệ thần kinh Sinh sản

_

Tuần 28

Trang 28

động di chuyển Ngày giảng: 7A:

7B:

I/ Mục tiêu bài dạy.

- HS nắm đợc các hình thức di chuyển của động vật, sự phức tạp hoá, sự phân hóa các bộ phận

di chuyển ở động vật

- HS xác định đợc cách di chuyển của 1 số động vật, thấy đợc tính phức tạp và sự phân hoá các

bộ phận di chuyển Đặc biệt ở 1 số loài động vật hình thức di chuyển rất phong phú

- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật trong hoạt động sống của các cơ thểsống

II/ Chuẩn bị của GV - HS.

* GV: - Bảng phụ H 54.1 (Có thể viết bằng chữ)

- Bảng phụ sự phức tạp hoá

- Tranh vẽ H 54.2

* HS: - Xem lai các cách di chuyển của động vật đã học

- Tìm hiểu sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di chuyển

III/ Các hoạt động dạy học.

II Sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di chuyển ở động vật.

Bảng: Sự phức tạp hoá và sự phân hoá các bộ phận di chuyển ở động vật.

Đặc điểm cơ qua di chuyển ĐVKXS Tên đại diện động vật ĐVCXS

Cha có bộ phận di chuyển, có đời sống bám Hải quỳ, san hô

Trang 29

Cha có bộ phận di chuyển, sự di chuyển bằng cơ

Bộ phân di chuyển còn rất đơn giản (Mấu lồi cơ và

- 2 đôi chuân bò, 1 đôichân nhầy

- Vây bơi với các tia vây

Tôm sôngChâu chấu

Các chép, cácchích

- Leo trèo chuyền cànhbằng cách cầm nắm

- Bay (Cánh đợc cấu tạobằng màng da)

- Bay (Cánh đợc cấu tạobằng lông vũ)

- Bơi bằng vây bơi

- Bơi bằng màng bơi

Thằn lằn, thạchsùng, lơn, chó,chuột, ếch,kangaru

Khỉ, vợnDơi, sóc bay

Bồ câu, hải âuVá voi

ếch đồng, cásấu

+ Nêu đại diện động vật có ba hình thức di chuyển, hai hình thức di chuyển?

+ Dựa vào kết quả điền bảng 2 nêu ích lợi của sự phức tạp hoá hệ vận động và di chuyển?

Ngày đăng: 07/11/2015, 17:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng I và II. - giao an sinh 7 ky 2
ng I và II (Trang 2)
Bảng II. - giao an sinh 7 ky 2
ng II (Trang 3)
- HS đọc thông tin (47) " Sơ đồ cấu trúc - giao an sinh 7 ky 2
c thông tin (47) " Sơ đồ cấu trúc (Trang 9)
Bảng I: GV hớng dẫn HS quan sát H44.1 để nhận biết 1 số loài chim trong nhóm chim bay sau - giao an sinh 7 ky 2
ng I: GV hớng dẫn HS quan sát H44.1 để nhận biết 1 số loài chim trong nhóm chim bay sau (Trang 9)
+ Nhóm 2: Hình thức tự về và cách ăn. - giao an sinh 7 ky 2
h óm 2: Hình thức tự về và cách ăn (Trang 12)
Hình thức tự - giao an sinh 7 ky 2
Hình th ức tự (Trang 13)
Bảng II: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt với Kangaru. - giao an sinh 7 ky 2
ng II: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt với Kangaru (Trang 18)
Bảng I: So sánh cấu tạo và tập tính của cá voi và dơi. - giao an sinh 7 ky 2
ng I: So sánh cấu tạo và tập tính của cá voi và dơi (Trang 21)
Bảng I: Cấu tạo, đời sống, một số tập tính của một số loài thuộc bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ - giao an sinh 7 ky 2
ng I: Cấu tạo, đời sống, một số tập tính của một số loài thuộc bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ (Trang 23)
Bảng để trả lời câu hỏi. - giao an sinh 7 ky 2
ng để trả lời câu hỏi (Trang 31)
Bảng 1. So sánh sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính. - giao an sinh 7 ky 2
Bảng 1. So sánh sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w