... đời & y/c sinh thái giai đoạn sống sán gan HS biết cách phòng chống sán gan kí sinh vật nuôi HS tránh ăn rau sống ( rau sống nước) gỏi cá, tôm, tránh lội nước GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường,... NGƯỜI B 57 Đa dạng sinh học * THGDMT + GDUPVBĐKH: - Địa tích hợp: Những lợi ích đa dạng sinh học; Nguy giảm đa dạng sinh học & việc bảo vệ - ND tích hợp: Đa dạng sinh học đảm bảo cân của hệ sinh. .. ghép (Giáo viên môn trường tự bố trí) PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần -> 17 x = 34
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 7 Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang
Cả năm: 37 tuần = 70 tiết
Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần 1 -> 17 x 2 = 34 tiết, tuần 18 và 19 x 1 tiết = 2 tiết)
Học kì II: 18 tuần = 34 tiết(Từ tuần 1-> 16 x 2tiết = 32 tiết, tuần 17 và 18 x 1 = 2 tiết)
HỌC KÌ I
(Nội dung điều chỉnh – Hướng dẫn thực hiện)
Mở đầu
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: KN tìm kiếm TT ; G/tiếp ; Tự tin ;
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: KN tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của động vật
- ND tích hợp: Động vật có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và con người ( ) Tuy nhiên, một số l có loài có hại ( ) -> HS hiểu mối liên quan giữa môi trường & chất lượng c/s của con người, có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học
+ Ghi chú: Liên hệ 2
CHƯƠNG 1 NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: KN hợp tác lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí
TT ; Đảm nhận ;
- Mục 1 ( phầnI): Cấu tạo và di chuyển: không dạy
- Mục 4: tính hướng sáng: không dạy
- Câu hỏi 3 trang19: không yêu cầu HS trả lời)
- Mục 1 phần 2: cấu tạo: không dạy
- Câu hỏi 3 trang 22: không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: KN tự bảo vệ bản thân ; Tìm kiếm & xử lí
TT ; Lắng nghe ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Bệnh sốt rét ở nước ta
- ND tích hợp: Bệnh sốt rét phá hủy hồng cầu rất mạnh, gây bệnh nguy hiểm -> HS có ý thức phòng chống bệnh bằng cách giữ gìn vệ sinh MT, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi
+ Ghi chú: Lồng ghép một phần
Nội dung về trùng lỗ : không dạy
Trang 2* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
- ND tích hợp: Từ giá trị thực tiễn của động vật nguyên sinh-> GDHS ý thức phòng chống ô nhiễm MT nói chung và ô nhiễm MT nước nói riêng
+ Ghi chú: Liên hệ
CHƯƠNG 2 NGÀNH RUỘT KHOANG
- Bảng trang 30: không dạy cột cấu tạo và chức năng
- Câu hỏi 3 trang 32: không yêu cầu HS trả lời
NGÀNH GIUN DẸP
Phần▼ trang 44 và phần bảng trang 42 không dạy
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vòng đời sán lá gan
- ND tích hợp: Giải thích được vòng đời & các y/c sinh thái đối với từng giai đoạn sống của sán lá gan HS sẽ biết cách phòng chống sán lá gan kí sinh ở vật nuôi HS tránh ăn rau sống ( các rau sống dưới nước) gỏi cá, tôm, tránh lội nước GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi
+ Ghi chú: Liên hệ
Mục II: Đặc điểm chung: không dạy
* THGDKNS:
- KN cơ bản được GD: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác ; Tìm kiếm &
xử lí TT ;So sánh, phân tích ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: Trên cơ sở vòng đời của giun sán kí sinh -> GDHS
ăn chín, uống sôi, không ăn rau sống chưa rửa sạch
+ Ghi chú: Liên hệ
* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ;
Tìm kiếm & xử lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vòng đời của giun đũa
- ND tích hợp: Giun đũa kí sinh trong ruột non người Trứng giun đũa đi vào cơ thể qua con đường ăn uống-> GD ý thức giữ gìn MT,
vệ sinh cá nhân khi ăn uống
+ Ghi chú: Lồng ghép
Trang 314 B14 Một số giun tròn khác Đặc điểm chung của ngành giun tròn
Mục II: Đặc điểm chung: không dạy
* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Lắng nghe ; Tìm kiếm
& xử lí TT ;Ứng xử, giao tiếp ; So sánh, phân tích ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Một số giun tròn khác
- ND tích hợp: Đa số giun tròn kí sinh và gây nhiều tác hại ở người -> cần giữ vệ sinh MT, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống
+ Ghi chú: Lồng ghép
Bài Giun đất không dạy cả bài thay bằng thực hành
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Em có biết
- ND tích hợp: GD ý thức bảo vệ động vật có ích, đặc biệt là giun đất đã làm tăng độ phì nhiêu cho đất
+ Ghi chú: Liên hệ
* THGDKNS: KN chia sẻ thông tin ; Tự tin ; Hợp tác
trong nhóm ;
Mục II: Đặc điểm chung: không dạy
* THGDKNS: KN phân tích, đối chiếu ;Hợp tác, lắng
nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;Ứng xử, giao tiếp ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của giun đốt
- ND tích hợp: Giun đốt có vai trò làm thức ăn cho người và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ -> GD ý htuwcs bảo
vệ động vật có ích
+ Ghi chú: Liên hệ
Không dạy cả bài một số thân mềm khác, dành cho thực hành
* THGDKNS: Quản lí thời gian ;Hợp tác trong nhóm, lắng
nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;
* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử
lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thân mềm
- ND tích hợp: Thân mềm có vai trò q trọng đối với tự nhiên ( ) và đ/s con người ( ) -> phải sử dụng hợp lí & có ý thức bảo vệ chúng + Ghi chú: Liên hệ
Lớp giáp xác
Trang 423 B22 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống tôm sông
Bài tôm sông - không dạy lí thuyết chuyển thành thực hành
* THGDKNS: Đảm nhận trách nhiệm ;Hợp tác nhóm ;
Quản lí thời gian ;
* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử
lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn
- ND tích hợp: Giáp xác có số lượng loài lớn, có vai trò q trọng đối với đ/s con người ( ) -> bảo vệ chúng
+ Ghi chú: Liên hệ
Lớp hình nhện
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Sự đa dạng của lớp hình nhện
- ND tích hợp: GDHS ý thức bảo vệ đa dạng của lớp Hình nhện trong tự nhiên
+ Ghi chú: Liên hệ
- Mục III: Dinh dưỡng : không dạy hình 26.4
- Câu hỏi 3 Trang 88 : không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: KN lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ư/x
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn của sâu bọ
- ND tích hợp: Sâu bọ có vai trò: làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm sạch MT, thụ phấn cho cây trồng -> GD ý thức bảo vệ những loài sâu bọ có lợi
+ Ghi chú: Liên hệ
* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác quản lí thời gian ; Tìm kiếm
& xử lí TT ;
* THGDKNS: KN lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ư/x
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn
- ND tích hợp: Chân khớp làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm sạch MT, thụ phấn cho MT, có vai trò trong chuỗi thức ăn của
hệ sinh thái -> GD ý thức bảo vệ những loài động vật có ích
+ Ghi chú: Liên hệ
CÁC LỚP CÁ
Bài cá chép- Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành
Trang 5* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; So sánh, đối
chiếu ;Quản lí thời gian ;
* THGDKNS:Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của cá
- ND tích hợp: GDHS ý thức bảo vệ các loài cá trong tự nhiên & gây nuôi phát triển các loài cá có giá trị kinh tế
+ Ghi chú: Liên hệ
* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ;
Tìm kiếm & xử lí TT ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- ND tích hợp: ĐV k xương sống cung cấp nhu cầu thực phẩm & sinh hoạt của con người
+ Ghi chú: Liên hệ
19 36 Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của lưỡng cư
- ND tích hợp: Lưỡng cư là nhóm động vật rất có ích cho nông nghiệp ( thiên địch của sâu bọ gây hại thực vật) Chúng còn có giá trị làm thực phẩm, dược phẩm, làm cảnh GDHS ý thức bảo vệ và gây nuôi những loài lưỡng cư có ích sống gần con người
+ Ghi chú: Liên hệ
Lớp bò sát
(Phần lệnh ▼ ( Mục I Đa dạng của bò sát) : không yêu cầu HS trả lời lệnh)
* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí
TT ; So sánh, phân tích ; Tự tin ;
* THGDMT+ GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của bò sát
- ND tích hợp: Đa số bò sát có giá trị kinh tế cao ( làm thuốc, thực phẩm, làm cảnh) Trong lớp bò sát ở VN, chỉ có loài thuộc phân bộ Rắn là có độc với con người GDHS ý thức bảo vệ các loài bò sát có ích Có ý thức phòng tránh những loài Rắn độc và tuyên truyền mọi người nuôi đúng cách các loài rắn độc có giá trị kinh tế cao
+ Ghi chú: Liên hệ
Trang 643 B41 Chim bồ câu
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (Dòng 1 Tr 145 không yêu cầu HS trả lời lệnh.
- Câu hỏi 1 Trang 146 : không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí
TT ; So sánh, phân tích ; Tự tin ;
* THGDMT+ GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của chim
- ND tích hợp: Chim cung cấp thực phẩm, giúp phát tán cây rừng -> GDHS ý thức bảo vệ các loài chim có ích
+ Ghi chú: Lồng ghép
- Phần lệnh ▼ ( phần II Bộ thú túi) tr157: không dạy
- Câu hỏi 2 trang 158 : không yêu cầu HS trả lời
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú
- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;
XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế
+ Ghi chú: Lồng ghép
- Phần lệnh ▼ trang 160 : không dạy
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú
- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;
XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế
+ Ghi chú: Lồng ghép
( - Phần lệnh ▼ trang 164: không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165 : không yêu cầu HS trả lời.)
* THGDMT+ GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú
- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;
XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDKNS:lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ứng xử,
g/tiếp ; Trình bày ;
Trang 729 55 Kiểm tra 1 tiết (1)
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
( Môi trường sống và sự vận động di chuyển: không dạy)
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: GD ý thức bảo vệ ĐV đặc biệt trong mùa sinh sản + Ghi chú: Liên hệ
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: HS được làm quen với sự phức tạp hóa về cấu tạo của ĐV trong quá trình phát triển lịch sử
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Những lợi ích của đa dạng sinh học;
Nguy cơ giảm đa dạng sinh học & việc bảo vệ
- ND tích hợp: Đa dạng sinh học đảm bảo sự cân bằng của của các
hệ sinh thái -> giảm tác động của BĐKH Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở VN & thế giới; - Bảo vệ đa dạng sinh học & cân bằng sinh học;
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác trong
nhóm ; Tư duy phê phán ; Hợp tác, lắng nghe ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH: Như tiết 59
* THGDKNS: Tìm kiếm TT& phân tích ; Hợp tác lắng
nghe ; Tự tin ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Ưu điểm & những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học
- ND tích hợp: Đấu tranh sinh học có vai trò tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm MT
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Tự tin ; Tư duy phê
phán ; Hợp tác, lắng nghe ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Cả bài
- ND tích hợp: HS nêu được mức độ tuyệt chủng của động vật quí hiếm ở VN -> Đề ra biện pháp bảo vệ MT sống, cấm săn bắt, buôn bán, giữ trái phép động vật hoang dã
Trang 8+ Ghi chú: Lồng ghép
phương
* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự
tin ; Viết báo cáo ;
phương (tt)
* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; ; Hợp tác ; Tự
tin ; Viết báo cáo ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của động vật
- ND tích hợp: HS hiểu sự đa dạng ĐV là nề tảng của đa dạng sinh học, làm duy trì sự ổn định, cân bằng của các hệ sinh thái tự nhiên.GDHS ý thức bảo vệ động vật
+ Ghi chú: Liên hệ
66 Kiểm tra học kì II
* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So
sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So
sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;
* THGDMT+GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích
+ Ghi chú: Lồng ghép
* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So
sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích
+ Ghi chú: Lồng ghép
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC 9
Trang 9Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang
Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần 1 -> 17 x 2 = 34 tiết, tuần 18 và 19 x 1 tiết = 2 tiết) Học kì II: 18 tuần = 34 tiết(Từ tuần 1-> 16 x 2tiết = 32 tiết, tuần 17 và 18 x 1 = 2 tiết)
HỌC KÌ I
(Nội dung điều chỉnh – Hướng dẫn thực hiện)
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ:
Chương I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN
Câu hỏi 4 trang 7: Không yêu cầu HS trả lời
Câu hỏi 4 trang 10: Không yêu cầu HS trả lời
V Trội không hoàn toàn: Không dạy (vì vượt quá yêu cầu)
Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Lắng nghe
tích cực ;
6 B6 Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác,
ứng xử ;
Bài tập 3 trang 22: Không yêu cầu HS làm
CHƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1 trang 30: Không yêu cầu HS trả lời
Câu 2 trang 33: Không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác ;
Câu 2, câu 4 trang 43: Không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác ;
So sánh, đối chiếu ; Quản lí thời gian ;
CHƯƠNG III ADN VÀ GEN
Câu 5, 6: Không yêu cầu HS trả lời
Trang 1010 19 B18 Prôtêin.
Lệnh ▼ cuối trang 55: Không yêu cầu HS trả lời
Lệnh ▼ trang 58: Không yêu cầu HS trả lời
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Lắng nghe ; Tự tin
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Quản lí
thời gian ;
CHƯƠNG IV BIẾN DỊ
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: Tác nhân gây đột biến
- ND tích hợp: Sơ sở khoa học và nguyên nhân của một số bệnh ung thư ở người -> GD thái độ đúng trong việc sử dụng hợp lí thuốc bảo
vệ thực vật, bảo vệ MT nước, đất ( ) + Ghi chú: Liên hệ
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;
* THGDMT:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT
+ Ghi chú: Liên hệ
Lệnh ▼ trang 67: Không yêu cầu HS trả lời lệnh
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;
* THGDMT:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT
+ Ghi chú: Liên hệ
IV.Sự hình thành thể đa bội: Không dạy
* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp:
- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT
+ Ghi chú: Liên hệ
* THGDMT + GDUPVBĐKH:
- Địa chỉ tích hợp: