1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án sinh 7 chuẩn kiến thức chuẩn kỹ năng

16 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

... đời & y/c sinh thái giai đoạn sống sán gan HS biết cách phòng chống sán gan kí sinh vật nuôi HS tránh ăn rau sống ( rau sống nước) gỏi cá, tôm, tránh lội nước GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường,... NGƯỜI B 57 Đa dạng sinh học * THGDMT + GDUPVBĐKH: - Địa tích hợp: Những lợi ích đa dạng sinh học; Nguy giảm đa dạng sinh học & việc bảo vệ - ND tích hợp: Đa dạng sinh học đảm bảo cân của hệ sinh. .. ghép (Giáo viên môn trường tự bố trí) PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần -> 17 x = 34

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 7 Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang

Cả năm: 37 tuần = 70 tiết

Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần 1 -> 17 x 2 = 34 tiết, tuần 18 và 19 x 1 tiết = 2 tiết)

Học kì II: 18 tuần = 34 tiết(Từ tuần 1-> 16 x 2tiết = 32 tiết, tuần 17 và 18 x 1 = 2 tiết)

HỌC KÌ I

(Nội dung điều chỉnh – Hướng dẫn thực hiện)

Mở đầu

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: KN tìm kiếm TT ; G/tiếp ; Tự tin ;

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: KN tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của động vật

- ND tích hợp: Động vật có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và con người ( ) Tuy nhiên, một số l có loài có hại ( ) -> HS hiểu mối liên quan giữa môi trường & chất lượng c/s của con người, có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học

+ Ghi chú: Liên hệ 2

CHƯƠNG 1 NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: KN hợp tác lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí

TT ; Đảm nhận ;

- Mục 1 ( phầnI): Cấu tạo và di chuyển: không dạy

- Mục 4: tính hướng sáng: không dạy

- Câu hỏi 3 trang19: không yêu cầu HS trả lời)

- Mục 1 phần 2: cấu tạo: không dạy

- Câu hỏi 3 trang 22: không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: KN tự bảo vệ bản thân ; Tìm kiếm & xử lí

TT ; Lắng nghe ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Bệnh sốt rét ở nước ta

- ND tích hợp: Bệnh sốt rét phá hủy hồng cầu rất mạnh, gây bệnh nguy hiểm -> HS có ý thức phòng chống bệnh bằng cách giữ gìn vệ sinh MT, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

+ Ghi chú: Lồng ghép một phần

Nội dung về trùng lỗ : không dạy

Trang 2

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

- ND tích hợp: Từ giá trị thực tiễn của động vật nguyên sinh-> GDHS ý thức phòng chống ô nhiễm MT nói chung và ô nhiễm MT nước nói riêng

+ Ghi chú: Liên hệ

CHƯƠNG 2 NGÀNH RUỘT KHOANG

- Bảng trang 30: không dạy cột cấu tạo và chức năng

- Câu hỏi 3 trang 32: không yêu cầu HS trả lời

NGÀNH GIUN DẸP

Phần▼ trang 44 và phần bảng trang 42 không dạy

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vòng đời sán lá gan

- ND tích hợp: Giải thích được vòng đời & các y/c sinh thái đối với từng giai đoạn sống của sán lá gan HS sẽ biết cách phòng chống sán lá gan kí sinh ở vật nuôi HS tránh ăn rau sống ( các rau sống dưới nước) gỏi cá, tôm, tránh lội nước GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi

+ Ghi chú: Liên hệ

Mục II: Đặc điểm chung: không dạy

* THGDKNS:

- KN cơ bản được GD: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác ; Tìm kiếm &

xử lí TT ;So sánh, phân tích ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: Trên cơ sở vòng đời của giun sán kí sinh -> GDHS

ăn chín, uống sôi, không ăn rau sống chưa rửa sạch

+ Ghi chú: Liên hệ

* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ;

Tìm kiếm & xử lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vòng đời của giun đũa

- ND tích hợp: Giun đũa kí sinh trong ruột non người Trứng giun đũa đi vào cơ thể qua con đường ăn uống-> GD ý thức giữ gìn MT,

vệ sinh cá nhân khi ăn uống

+ Ghi chú: Lồng ghép

Trang 3

14 B14 Một số giun tròn khác Đặc điểm chung của ngành giun tròn

Mục II: Đặc điểm chung: không dạy

* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Lắng nghe ; Tìm kiếm

& xử lí TT ;Ứng xử, giao tiếp ; So sánh, phân tích ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Một số giun tròn khác

- ND tích hợp: Đa số giun tròn kí sinh và gây nhiều tác hại ở người -> cần giữ vệ sinh MT, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống

+ Ghi chú: Lồng ghép

Bài Giun đất không dạy cả bài thay bằng thực hành

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Em có biết

- ND tích hợp: GD ý thức bảo vệ động vật có ích, đặc biệt là giun đất đã làm tăng độ phì nhiêu cho đất

+ Ghi chú: Liên hệ

* THGDKNS: KN chia sẻ thông tin ; Tự tin ; Hợp tác

trong nhóm ;

Mục II: Đặc điểm chung: không dạy

* THGDKNS: KN phân tích, đối chiếu ;Hợp tác, lắng

nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;Ứng xử, giao tiếp ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của giun đốt

- ND tích hợp: Giun đốt có vai trò làm thức ăn cho người và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ -> GD ý htuwcs bảo

vệ động vật có ích

+ Ghi chú: Liên hệ

Không dạy cả bài một số thân mềm khác, dành cho thực hành

* THGDKNS: Quản lí thời gian ;Hợp tác trong nhóm, lắng

nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;

* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử

lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thân mềm

- ND tích hợp: Thân mềm có vai trò q trọng đối với tự nhiên ( ) và đ/s con người ( ) -> phải sử dụng hợp lí & có ý thức bảo vệ chúng + Ghi chú: Liên hệ

Lớp giáp xác

Trang 4

23 B22 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống tôm sông

Bài tôm sông - không dạy lí thuyết chuyển thành thực hành

* THGDKNS: Đảm nhận trách nhiệm ;Hợp tác nhóm ;

Quản lí thời gian ;

* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử

lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn

- ND tích hợp: Giáp xác có số lượng loài lớn, có vai trò q trọng đối với đ/s con người ( ) -> bảo vệ chúng

+ Ghi chú: Liên hệ

Lớp hình nhện

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Sự đa dạng của lớp hình nhện

- ND tích hợp: GDHS ý thức bảo vệ đa dạng của lớp Hình nhện trong tự nhiên

+ Ghi chú: Liên hệ

- Mục III: Dinh dưỡng : không dạy hình 26.4

- Câu hỏi 3 Trang 88 : không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: KN lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ư/x

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn của sâu bọ

- ND tích hợp: Sâu bọ có vai trò: làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm sạch MT, thụ phấn cho cây trồng -> GD ý thức bảo vệ những loài sâu bọ có lợi

+ Ghi chú: Liên hệ

* THGDKNS: Tự tin ;Hợp tác quản lí thời gian ; Tìm kiếm

& xử lí TT ;

* THGDKNS: KN lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ư/x

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò thực tiễn

- ND tích hợp: Chân khớp làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, làm sạch MT, thụ phấn cho MT, có vai trò trong chuỗi thức ăn của

hệ sinh thái -> GD ý thức bảo vệ những loài động vật có ích

+ Ghi chú: Liên hệ

CÁC LỚP CÁ

Bài cá chép- Không dạy lý thuyết chuyển thành thực hành

Trang 5

* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; So sánh, đối

chiếu ;Quản lí thời gian ;

* THGDKNS:Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của cá

- ND tích hợp: GDHS ý thức bảo vệ các loài cá trong tự nhiên & gây nuôi phát triển các loài cá có giá trị kinh tế

+ Ghi chú: Liên hệ

* THGDKNS: Tự bảo vệ bản thân ;Hợp tác, lắng nghe ;

Tìm kiếm & xử lí TT ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- ND tích hợp: ĐV k xương sống cung cấp nhu cầu thực phẩm & sinh hoạt của con người

+ Ghi chú: Liên hệ

19 36 Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của lưỡng cư

- ND tích hợp: Lưỡng cư là nhóm động vật rất có ích cho nông nghiệp ( thiên địch của sâu bọ gây hại thực vật) Chúng còn có giá trị làm thực phẩm, dược phẩm, làm cảnh GDHS ý thức bảo vệ và gây nuôi những loài lưỡng cư có ích sống gần con người

+ Ghi chú: Liên hệ

Lớp bò sát

(Phần lệnh ▼ ( Mục I Đa dạng của bò sát) : không yêu cầu HS trả lời lệnh)

* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí

TT ; So sánh, phân tích ; Tự tin ;

* THGDMT+ GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của bò sát

- ND tích hợp: Đa số bò sát có giá trị kinh tế cao ( làm thuốc, thực phẩm, làm cảnh) Trong lớp bò sát ở VN, chỉ có loài thuộc phân bộ Rắn là có độc với con người GDHS ý thức bảo vệ các loài bò sát có ích Có ý thức phòng tránh những loài Rắn độc và tuyên truyền mọi người nuôi đúng cách các loài rắn độc có giá trị kinh tế cao

+ Ghi chú: Liên hệ

Trang 6

43 B41 Chim bồ câu

- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (Dòng 1 Tr 145 không yêu cầu HS trả lời lệnh.

- Câu hỏi 1 Trang 146 : không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: Hợp tác, lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí

TT ; So sánh, phân tích ; Tự tin ;

* THGDMT+ GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của chim

- ND tích hợp: Chim cung cấp thực phẩm, giúp phát tán cây rừng -> GDHS ý thức bảo vệ các loài chim có ích

+ Ghi chú: Lồng ghép

- Phần lệnh ▼ ( phần II Bộ thú túi) tr157: không dạy

- Câu hỏi 2 trang 158 : không yêu cầu HS trả lời

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú

- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;

XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế

+ Ghi chú: Lồng ghép

- Phần lệnh ▼ trang 160 : không dạy

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú

- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;

XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế

+ Ghi chú: Lồng ghép

( - Phần lệnh ▼ trang 164: không dạy

- Câu hỏi 1 trang 165 : không yêu cầu HS trả lời.)

* THGDMT+ GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của thú

- ND tích hợp: Biện pháp bảo vệ thú: Bảo vệ động vật hoang dã;

XD khu bảo tồn động vật; Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDKNS:lắng nghe ; Tìm kiếm & xử lí TT ; Ứng xử,

g/tiếp ; Trình bày ;

Trang 7

29 55 Kiểm tra 1 tiết (1)

CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT

Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển

( Môi trường sống và sự vận động di chuyển: không dạy)

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: GD ý thức bảo vệ ĐV đặc biệt trong mùa sinh sản + Ghi chú: Liên hệ

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: HS được làm quen với sự phức tạp hóa về cấu tạo của ĐV trong quá trình phát triển lịch sử

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Những lợi ích của đa dạng sinh học;

Nguy cơ giảm đa dạng sinh học & việc bảo vệ

- ND tích hợp: Đa dạng sinh học đảm bảo sự cân bằng của của các

hệ sinh thái -> giảm tác động của BĐKH Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở VN & thế giới; - Bảo vệ đa dạng sinh học & cân bằng sinh học;

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác trong

nhóm ; Tư duy phê phán ; Hợp tác, lắng nghe ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH: Như tiết 59

* THGDKNS: Tìm kiếm TT& phân tích ; Hợp tác lắng

nghe ; Tự tin ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Ưu điểm & những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học

- ND tích hợp: Đấu tranh sinh học có vai trò tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm MT

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Tự tin ; Tư duy phê

phán ; Hợp tác, lắng nghe ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Cả bài

- ND tích hợp: HS nêu được mức độ tuyệt chủng của động vật quí hiếm ở VN -> Đề ra biện pháp bảo vệ MT sống, cấm săn bắt, buôn bán, giữ trái phép động vật hoang dã

Trang 8

+ Ghi chú: Lồng ghép

phương

* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự

tin ; Viết báo cáo ;

phương (tt)

* THGDKNS: Tìm kiếm & xử lí TT ; ; Hợp tác ; Tự

tin ; Viết báo cáo ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Vai trò của động vật

- ND tích hợp: HS hiểu sự đa dạng ĐV là nề tảng của đa dạng sinh học, làm duy trì sự ổn định, cân bằng của các hệ sinh thái tự nhiên.GDHS ý thức bảo vệ động vật

+ Ghi chú: Liên hệ

66 Kiểm tra học kì II

* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So

sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So

sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;

* THGDMT+GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích

+ Ghi chú: Lồng ghép

* THGDKNS: Quản lí thời gian ; Quan sát thực tế ; So

sánh, phân tích ; Biểu đạt Tự bảo vệ bản thân ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: GDHS lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật, đặc biệt là động vật có ích

+ Ghi chú: Lồng ghép

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC 9

Trang 9

Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Thu Trang

Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Học kì I: 19 tuần = 36 tiết (từ tuần 1 -> 17 x 2 = 34 tiết, tuần 18 và 19 x 1 tiết = 2 tiết) Học kì II: 18 tuần = 34 tiết(Từ tuần 1-> 16 x 2tiết = 32 tiết, tuần 17 và 18 x 1 = 2 tiết)

HỌC KÌ I

(Nội dung điều chỉnh – Hướng dẫn thực hiện)

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ:

Chương I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN

Câu hỏi 4 trang 7: Không yêu cầu HS trả lời

Câu hỏi 4 trang 10: Không yêu cầu HS trả lời

V Trội không hoàn toàn: Không dạy (vì vượt quá yêu cầu)

Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Lắng nghe

tích cực ;

6 B6 Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác,

ứng xử ;

Bài tập 3 trang 22: Không yêu cầu HS làm

CHƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1 trang 30: Không yêu cầu HS trả lời

Câu 2 trang 33: Không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác ;

Câu 2, câu 4 trang 43: Không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Tự tin ; Hợp tác ;

So sánh, đối chiếu ; Quản lí thời gian ;

CHƯƠNG III ADN VÀ GEN

Câu 5, 6: Không yêu cầu HS trả lời

Trang 10

10 19 B18 Prôtêin.

Lệnh ▼ cuối trang 55: Không yêu cầu HS trả lời

Lệnh ▼ trang 58: Không yêu cầu HS trả lời

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Lắng nghe ; Tự tin

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Quản lí

thời gian ;

CHƯƠNG IV BIẾN DỊ

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp: Tác nhân gây đột biến

- ND tích hợp: Sơ sở khoa học và nguyên nhân của một số bệnh ung thư ở người -> GD thái độ đúng trong việc sử dụng hợp lí thuốc bảo

vệ thực vật, bảo vệ MT nước, đất ( ) + Ghi chú: Liên hệ

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;

* THGDMT:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT

+ Ghi chú: Liên hệ

Lệnh ▼ trang 67: Không yêu cầu HS trả lời lệnh

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;

* THGDMT:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT

+ Ghi chú: Liên hệ

IV.Sự hình thành thể đa bội: Không dạy

* THGDKNS: Thu thập & xử lí TT ; Hợp tác ; Tự tin ;

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

- ND tích hợp: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen & MT, muốn có năng xuất cao trong SX nông nghiệp cần chú ý bón phân hợp lí cho cây -> GDHS ý thức bảo vệ MT

+ Ghi chú: Liên hệ

* THGDMT + GDUPVBĐKH:

- Địa chỉ tích hợp:

Ngày đăng: 30/09/2015, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w