1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DA THUC MOT BIEN

16 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến.. Đa thức một biến 2... -Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến.. Đa thức một biến 2... Cả lớp: Tự cho

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Tính tổng của hai đa thức sau:

M = x yxy + xyN = xy x y − 2 2 + 5 xy2

(5 x y 5 xy xy ) ( xy x y 5 xy )

T = x y + xy x y

Sau đó hãy tìm bậc của đa thức tổng ?

5 x y ( 5 xy 5 xy ) ( xy xy ) x y

Trang 3

Tổ1: Viết một đa thức cĩ biến là x

Tổ2: Viết một đa thức cĩ biến là y

Tổ3: Viết một đa thức cĩ biến là z

Tổ4: Viết một đa thức cĩ biến là t

2

N = xx + x +

-Đa thức một biến là tổng

của những đơn thức cĩ

cùng một biến.

VD:

Là đa thức của biến z.Ta

viết M(z)

1 Đa thức một biến

2

7 5 3

M = z − +z

Đa thức biến x.Ta viết N(x)

-Giá trị của đa thức M(z) tại

z = -1 đuợc kí hiệu M(-1)

-Giá trị của đa thức N(x)

tại x = 2 đuợc kí hiệu N(2)

Mỗi số được coi là một đa thức một biến

Chú ý:

?1 (SGK/41) Hãy tính:

2 1 ( ) 7 3

2

A y = yy +

Cho đa thức

Tính A(5) ?

5 3 5 1 ( ) 2 3 7 4

2

B x = xx + x + x +

Tính B(-2) ?

Cho đa thức

2 1

* ( ) 7 3

2

A y = yy +

5 3 5 1

* ( ) 2 3 7 4

2

2 1 (5) 7(5) 3(5)

2

A = − +

( 2) 6( 2) 3( 2) 7( 2)

2

B − = − − − + − +

1

175 15

2

= − +

1

= − − − + − +

5 3 1

2

= − + +

483

=

321 2

=

Hết giờ

Trang 4

4 3 1

2

N = xx + x +

-Đa thức một biến là tổng

của những đơn thức có

cùng một biến.

VD:

Là đa thức của biến z.Ta

viết M(z)

1 Đa thức một biến

2

7 5 3

M = z − +z

Đa thức biến x.Ta viết N(x)

-Giá trị của đa thức M(z) tại

z = -1 đuợc kí hiệu M(-1)

-Giá trị của đa thức N(x)

tại x = 2 đuợc kí hiệu N(2)

Mỗi số được coi là một đa thức một biến

Chú ý:

Tìm bậc của đa thức A(y) và B(x) sau đây:

2 1 ( ) 7 3

2

?2

5 3 5 1

2

B x = xx+ x + x +

Bậc 2

Bậc 5

Vậy, dựa vào đâu để ta xác định được bậc của đa thức một biến ?

Bậc của đa thức một biến (khác

đa thức không đã thu gọn) là số

mủ lớn nhất của biến trong đa thức đó.

Trang 5

Bài tập 43 SGK

Trong các số cho ở bên phải mỗi đa thức, số

nào là bậc của đa thức đó ?

-5 5 4

15 -2 1

3 5 1

1 -1 0

15 2

1

x

D.

C.

B.

A.

Trang 6

-Đa thức một biến là tổng của những

đơn thức có cùng một biến.

1 Đa thức một biến

2 Sắp xếp một đa thức

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giảm dần :

2 3 4

( ) 2 6 6 3

P x = x + xx + x +

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng dần :

( ) 3 6 6 2

P x = + xx + x + x

Cho đa

thức

?3 Hãy sắp xếp các hạng tử

theo lũy thừa tăng của biến

5 3 5 1

2

B x = xx + x + x +

3 5

1

2

Em hãy cho biết, khi sắp xếp một

đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến ta cần chú ý đến điều gì ?

Chú ý: Để sắp xếp đa thức ta

cần phải thu gọn đa thức đó.

Trang 7

?4 Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức theo

lũy thừa giảm của biến

* ( ) 4Q x = x − 2x + 5x − 2x + −1 2x

2

Q x = xx +

* ( )R x = − +x 2x + 2x − 3x − +10 x

2

R x = − +x x

Hỏi đa thức Q(x) và R(x) sau khi đã sắp xếp thì bậc của chúng thế nào?

Q(x) và R(x) có dạng: ax2 + +bx c

Trong đó a, b, c là hằng số

Trang 8

-Đa thức một biến là tổng của những

đơn thức có cùng một biến.

1 Đa thức một biến

2 Sắp xếp một đa thức

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giãm dần như sau:

2 3 4

( ) 2 6 6 3

P x = x + xx + x +

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng dần như sau:

( ) 3 6 6 2

P x = + xx + x + x

Cho đa

thức

Chú ý: Để sắp xếp đa thức ta

cần phải thu gọn đa thức đó.

3 Hệ số

( ) 6 7 3

2

P x = x + xx +

Xét đa thức

-3 là hệ số của biến x1

3

x

7 là hệ số của biến

5

x

6 là hệ số của biến

0

x

là hệ số của biến

1 2

(6 gọi là hệ số cao nhất)

1 (

2 là hệ số tự do)

3

2

x

− +

5

( ) 6

P x = x + +0x 7x4 3 +0x2

Trang 9

7 4 2 7

g x = x + xx + − x x + xx

a) Sắp xếp f(x) theo lũy

thừa tăng dần của biến

a) Sắp xếp g(x) theo lũy thừa giãm dần của biến

b) Xác định bậc, hệ số

cao nhất, hệ số tự do của

đa thức f(x) ?

b) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của

đa thức g(x)?

c) Tính giá trị của f(x)

khi x = 2

c) Tính giá trị của g(x) khi x = -1

Trang 10

Kết quả nhóm 1 và 3

f x = − + x + x

f x = x + xx + xx − + x

a)

b)

c)

Bậc đa thức f(x) là 4, hệ số cao nhất là 2 và

hệ số tự do là -10

f = − + +

10 12 32

= − + +

34

=

Trang 11

Kết quả nhóm 2 và 4

g x = xx + x

Bậc đa thức g(x) là 5, hệ số cao nhất là 2 và

hệ số tự do là 0

g − = − − − + −

2 6 1

= − + −

3

=

a)

b)

c)

Trang 12

TRẮC NGHIỆM

P = xx + − x x + x

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức:

A -7 và 1

B 2 và 0

C -5 và 0

D 2 và 3

Trang 13

Cả lớp: Tự cho ví dụ một đa thức một biến cĩ bậc lớn hơn bậc hai

Xác định bậc của đa thức đĩ

Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do

Hết giờ

Trang 14

-Đa thức một biến là tổng của những

đơn thức có cùng một biến.

1 Đa thức một biến

2 Sắp xếp một đa thức

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa giãm dần như sau:

2 3 4

( ) 2 6 6 3

P x = x + xx + x +

-Sắp xếp P(x) theo lũy thừa tăng dần như sau:

( ) 3 6 6 2

P x = + xx + x + x

Cho đa

thức

Chú ý: Để sắp xếp đa thức ta

cần phải thu gọn đa thức đó.

3 Hệ số

( ) 6 7 3

2

P x = x + xx +

Xét đa thức

-3 là hệ số của biến x1

3

x

7 là hệ số của biến

5

x

6 là hệ số của biến

0

x

là hệ số của biến

1 2

(6 gọi là hệ số cao nhất)

1 (

2 là hệ số tự do)

Trang 15

-Làm các bài tập 35, 36 SBT/14

-Xem bài trước “Cộng, Trừ Đa Thức Một Biến”

-Nắm vững cách sắp xếp đa thức, biết tìm bậc, hệ

số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

Trang 16

Buổi học kết thúc xin chân

thành cảm ơn quý Thầy Cô cùng

các em !

Ngày đăng: 07/11/2015, 14:33

Xem thêm

w