• Qui tắc cộngCách 1: *Sắp xếp theo dòng bằng cách viết đa thức nọ sau đa thức kia với dấu của chúng.. *Thu gọn các hạng tử đồng dạng.. Cách 2: *Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
• Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa
giảm dần của biến:
• P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
• Giải: P(x) = (– 3 – 1) x3 + (5 + 4) x2 – 2x + 2
= - 4x3 + 9x2 – 2x + 2
Trang 2BÀI 8: C NG TR ĐA Ộ Ừ
1 Cộng hai đa thức một biến
VD:Cho M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x –
0,5
và N(x) = 3x4- 5x2 - x – 2,5
Tính M(x)+ N(x)
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x –0,5
+
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x)+N(x) =4x4+5x3 –6x2 –3
• Xem ví dụ SGK trang 44 trả lời câu hỏi sau:
• Ở cách 1 sắp xếp như thế nào? Các bước thực hiện ra sao?
*Cách 2 khác cách 1 ở chổ nào?
Hãy thực hiện phép cộng sau theo cách 2
Cách 1 sắp theo hàng Cách 2 sắp theo cột bước 1: viết đa thức nọ sau
đa thức kia với dấu của
Trang 3BÀI 8: C NG TR HAI Ộ Ừ
1 Cộng hai đa thức một biến
2 Trừ hai đa thức một biến
3 Ví dụ:
• M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
và N(x) = 3x4 - 5x2 - x – 2,5
Ta có: M(x) - N(x) = M(x) + [ - N(x)]
Sắp xếp: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
+
[- N(x)] = -3x4 + 5x2 + x + 2,5
M(x) - N(x) = - 2x4 +5x3 + 4x2 + 2
• Xem ví dụ SGK trang 44 trả lời câu hỏi sau:
• Ở cách 1 sắp xếp như thế nào? Các bước thực hiện ra sao?
*Cách hai khác cách 1 ở chổ nào?
Hãy thực hiện phép trừ bằng cách đưa về phép cộng (sắp xếp theo cột)
Tính M(x) – N(x) bằng cách thay phép trừ bằng phép
cộng
Trang 4• Qui tắc cộng
Cách 1:
*Sắp xếp theo dòng bằng cách
viết đa thức nọ sau đa thức
kia với dấu của chúng.
*Thu gọn các hạng tử đồng
dạng
Cách 2:
*Sắp xếp các hạng tử của hai đa
thức theo lũy thừa giảm
dần(hoặc tăng dần) của biến.
*Sắp xếp theo cột sao cho các
hạng tử đồng dạng thuộc một
cột.
*thu gọn các hạng tử đồng dạng
theo cột
NÊU CÁCH CỘNG, TRỪ ĐA
THỨC MỘT BIẾN?
• Qui tắc trừ Cách 1:
*Sắp xếp theo dòng bằng cách viết
đa thức trừ sau đa thức bị trừ với dấu ngược lại.
*Thu gọn các hạng tử đồng dạng Cách 2:
*Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần(hoặc tăng dần) của biến.
* Thay phép trừ bằng phép cộng số đối đa thức trừ.
*Sắp xếp theo cột sao cho các hạng tử đồng dạng thuộc một cột.
*thu gọn các hạng tử đồng dạng theo cột
CÁCH CỘNG, TRỪ ĐA
THỨC MỘT BIẾN:
Trang 53 ÁP DỤNG: Tính A(x) + B(x) và
A(x) – B(x)
Biết A(x) = 2x + x4 – 3x3 + x2 – 5
B(x) = 2x3 – x2 + 4x – 2x4 + 7
GIẢI
A(x) = x4 – 3x3 + x2 + 2x – 5
+
B(x) = – 2x4 + 2x3 – x2 + 4x + 7
A(x) + B(x) = – x4 – x3 + 6x + 2
A(x) – B(x) = A(x) + [– B(x)] .
A(x) = x4 – 3x3 + x2 + 2x – 5 +
[– B(x) ]= 2x4 – 2x3 + x2 – 4x – 7 A(x) + B(x)= 3x4 – 5x3 +2x2 –2x – 12
Trang 6Nhi m v v nhà ệ ụ ề
• Học thuộc qui tắc cộng, trừ đa thức một biến
• Làm bài tập 44 - 47 SGK/ 45
Trang 7chân thành c m n các ả ơ
th y cô giáo ầ
cùng toàn th các ể
em h c sinh! ọ