SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO MÔN TOÁN – LỚP 9
- Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC (không kể thời gian giao đề)
SBD………Phòng…
Ngày 6 – 5 – 2011
Bài 1 (3,0 điểm)
1/Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 152 , nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương
là 3 và số dư là 24
2/Giải phương trình (bằng cách đặt ẩn số phụ )
3(x 2 –1) 2 +2(x 2 –1) – 5 = 0
Bài 2 (1,0 điểm)
1/ Vẽ đồ thị hàm số y= 1 2
x 3 2/Dựa vào đồ thị, hãy cho biết khi nào hàm số đồng biến
Bài 3/ (1,0 điểm)
Cho phương trình 2x 2 – 3x – 9 = 0 Không giải phương trình, hãy chứng tỏ phương trình
có 2 nghiệm x 1 , x 2 rồi tính 2 2
x + x
Bài 4 ( 5 điểm )
Cho đường tròn tâm O đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn sao cho góc AOC bằng 60 0 ;
1/ Tính số đo của các góc ABC và ACB ;
2/Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở D.Chứng minh OBDC là tứ giác nội tiếp, hãy xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó;
3/Tính diện tích hình quạt tròn BOC theo bán kính R của đường tròn (O)
4/Trên cung nhỏ BC, lấy điểm M.Tìm quỹ tích trung điểm I của dây cung AM khi M di động trên cung nhỏ BC.
Hết
Trang 2Bài
1.1
(1,25
đ)
Gọi số lớn là x , số nhỏ là y (Đk : x , yN , x > y> 24 )
Tổng của hai số là 152, nên ta có pt : x +y =152
Vì số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 3 và số dư là 24, nên ta có
pt : x = 3y +24
Ta có hệ phương trình :
x + y = 152
x = 3y + 24
0,5 đ
3y + 24 + y = 152
x = 3y + 24
y = 12
x = 3y + 24
32 32
y =
x = 3 + 24
32
y =
x = 3 + 24
32 120
y =
Vậy hai số phải tìm là 32 và 120
Bài
1.2
(1,75
đ)
3(x 2 –1) 2 +2(x 2 –1) – 5 = 0
Đặt t =x 2 –1 ( đk: t 0)
Vì a+ b + c = 3+2– 5 = 0
=> t = 1 1 ; t = = 2 c 5
a 3 ( cả hai giá trị thỏa điều kiện ) 0,5 đ
* Với t = 1 => x 2 – 1 = 1 x= 2
* Với t = 5
3
=>x 2 – 1 = 5
3
3x 2 – 3x +5 =0
= 9 – 4.3.5 = – 51 < 0 : Pt vô nghiệm
Bài
2.1
(1 đ)
Đồ thị hàm số y= 1 2
x 3 Bảng giá trị tương ứng của x và y
x – 3 –2 – 1 0 1 2 3
y= 1 2
x 3
1 3
3
3
1 3
0,25 đ
-y
x O
-3
-1 -2
0,5 đ
Bài Ta thấy đồ thị đi lên (từ trái sang phải: hàm số đồng biến khi x < 0 0,25
Trang 3Bài 3
1 đ
2x 2 – 3x – 9 = 0
a =2>0 ; c = –9 < 0
a và c khác dấu nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2
0,25 đ Theo hệ thức Viet :
1 2
x + x = b
a
=3
2
1 2
x x =c
a
9 2
Ta có 2 2
x + x = x + x 1 22 –2x x 1 2
2 2
x + x = 9 2 9 9 9 11, 25
Bài 4
5 đ
N
0
60
R
D
C
I
M
0.5 đ
2 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC nhỏ) => 1 0 0
ABC = 60 = 30
2
0,5 đ
* ACB =90 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) ) 0,5 đ 2/ Tứ giác OBDC có:
+ OCD = 90 0 ( OCCD:t/c tiếp tuyến)
+ OBD = 90 0 ( OBBD:t/c tiếp tuyến)
0,25 đ
180
OCD + OBD
Mà hai góc này đối diện nhau
=>Tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn đường kính OD, tâm đường tròn
này là trung điểm của OD
0,25 đ 0,5 đ 3/* COB =180 0 – AOC =180 0 – 60 0 =120 0
Diện tích hình quạt tròn BOC
q
πRnπR.120πRR n πRnπR.120πRR 120 πRnπR.120πRR
Trang 4Do I là trung điểm của dây cung AM
=>OI AM tại I (định lý liên hệ đường kính và dây cung) 0,25 đ
=> AIO =90 0
I chuyển động nhìn đoạn OA cố định dưới một góc vuông không đổi nên
*Giới hạn: xét M chuyển động trên cung CB của đường tròn (O)
+Khi MC thì IN ( N là giao điểm của đtr đường kính AO và AC)
+Khi MB thì IB
Vậy M chỉ chạy trên cung NO của đường tròn đường kính AO 0,25 đ
*C/m phần đảo :
M' I'
C
D
B O
A
R
N I
M
*Lấy điểm I’ tùy ý trên cung NO của đường tròn đường kính AO.
Tia AI’ cắt cung CB của đường tròn (O) tại M’
Ta có AI'O = 90 0 (góc nt chắn nửa đường tròn đường kính AO)
OI’AM’ tại I’
*Kết luận :Quỹ tích trung điểm I của dây cung AM khi M di động trên
cung nhỏ BC là cung NO thuộc đường tròn đường kính AO
0,25 đ
llC