1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt hk 2-cuc hay-co dap an

9 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể trong quần thể.. Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người sinh kh

Trang 1

SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT VAN QUAN MÔN: SINH HỌC 12

NĂM HỌC: 2009- 2010

Họ tên học sinh: Lớp:

 Nội dung đề: 001

01 Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất cuả sinh giới là

02 Phong lan sống bám trên cây gỗ lớn và cá ép sống bám trên cá lớn là thuộc các kiểu quan hệ:

03 Ý nghĩa của quan hệ hỗ trợ là:

A Sinh vật chống chịu lại kẻ thù B Tăng khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể trong quần thể.

C Giảm khả năng sống sót,sinh sản của các cá thể D Giúp sinh vật chống lại bất lợi của môi trường

04 Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người

( sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)

05 Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh sản và di truyền là:

06 Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi:

A Nguồn thức ăn, nguồn sống cạn kiệt, con đực tranh giành con cái B Một số cá thể nhập cư vào quần thể.

07 Hai loài dựa vào nhau , cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ?

08 Vai trò của cách ly là

A Phát sinh các biến dị C Ngăn ngừa sự giao phối, củng cố và tăng cường kiểu gen trong quần thể gốc

B Định hướng quá trình tiến hoá D Làm phát tán các đột biến trong quần thể

09 Diễn thế sinh thái là :

A Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

B Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự bién đổi của môi trường.

C Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

D Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc.

10 Khoảng giới hạn sinh thái của sinh vật càng rộng thì ?

11 Biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ

A số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ lụt

B số lượng bò sát giảm vào những năm có mùa đông giá rét

C nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng

D ếch nhái có nhiều vào mùa mưa

12 Thuyết tiến hóa nào sau đây được xếp vào nhóm thuyết tiến hóa cổ điển

A Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn

B Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp

C Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp

D Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính

13 Lịch sử sự sống được chia thành các đại theo trình tự là

A Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh B Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sing, Tân sinh

C Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh, Cổ sinh D Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Tân sinh, Trung sinh

14 Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

A Hình thành quần xã tương đối ổn định.

B Có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xã bị suy thoái.

C Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.

D Khởi đầu từ môi trường trống trơn.

15 Đâu không phải là quần thể sinh vật?

A Các cây lúa trong ruộng B Các cây sen trong đầm C Cá ở trong hồ D Các cây sim trên đồi

16 Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc về :

17 Trong quá trình phát triển loài ngưòi nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

A người hiện đại B Người vượn (ngưới tối cổ) C Người cổ D Vượn người hoá thạch 18

Động vật hằng nhiệt sống ở nơi có nhiệt độ thấp hạn chế được sự toả nhiệt của cơ thể nhờ tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể ( S ) với thể tích cơ thể ( V ) là ?

19 Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất đá khá chính xác?

Trang 2

A Không có sự tác động của môi trường nên sinh vật không bị đào thải

B Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật nào không thích nghi thì bị đào thải

C Biến dị phát sinh vô hướng, sinh vật không bị đào thải

D Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đào thải.

22 Nhân tố vô sinh có ảnh hưởng rõ nhất đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể là:

23 Các sinh vật nào sau đây có thể tạo thành một chuỗi thức ăn:

24 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

A Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn của sinh vật B Sự phát triển của bò sát khổng lồ

25 Ý nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn

A Có thể nghiên cứu tiến hóa lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học

B Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

C Diễn ra trên quy mô lớn, qua thời gian lịch sử lâu dài

D Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.

26 Hai loµi Õch cïng sèng chung mét hå - mét loµi t¨ng sè l îng, mét loµi gi¶m sè l îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

27 Đóng góp quan trọng của Đacuyn là:

A Giải thích được sự hình thành loài mới

B Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi

C Giải thích thành công vai trò của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá

D Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung

28 Đại nào có thời gian dài nhất

29 Dạng cách li nào làm cho hệ gen của quần thể trở thành hệ gen của loài mới:

30 Nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống của nhiều sinh vật là ?

31 Kh¶ n¨ng thÝch øng nhÞp nhµng cña sinh vËt víi m«i tr êng gäi lµ:−îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

32 Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên quả đất trải qua các giai đoạn

C Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học D Tiến hoá hoá học và tiến hoá tiền sinh học

33 Nhiệt độ thuận lợi cho chức năng sống của cá rô phi có giá trị từ 200C đến 350C Nhiệt độ 200C nằm trong khoảng:

A giới hạn sinh thái B khoảng thuận lợi C ngoài giới hạn chịu đựng D khoảng chống chịu

34 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

A Dưới cá thể và quần thể B Cá thể và dưới cá thể C Cá thể và trên cá thể D Cá thể và quần thể

35 Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

C Phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú D Sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật

36 Theo Đác uyn, động lực của chọn lọc tự nhiên là

A Đấu tranh sinh tồn B Phân li tính trạng C Nhu cầu thị hiếu của con người D Biến dị cá thể

37 Đối với từng gen riêng rẽ tần số đột biến trung bình là:

38 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

39 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì:

A Các quy luật tự nhiên chi phối mạnh mẽ

B Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

C Thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân

huỷ ngay

D Không tổng hợp được các hạt Côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

40 Điều nào không đúng với quan hệ hỗ trợ?

C Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định D Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

Trang 3

SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT VAN QUAN MÔN: SINH HỌC 12

NĂM HỌC: 2009- 2010

Họ tên học sinh: Lớp:

 Nội dung đề: 002

01 Phong lan sống bám trên cây gỗ lớn và cá ép sống bám trên cá lớn là thuộc các kiểu quan hệ:

02 Trong quá trình phát triển loài ngưòi nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

03 Diễn thế sinh thái là :

A Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc.

B Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự bién đổi của môi trường.

C Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

D Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

04 Đại nào có thời gian dài nhất

05 Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên quả đất trải qua các giai đoạn

C Tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học D Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học

06 Biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ

A số lượng bò sát giảm vào những năm có mùa đông giá rét B nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng

C số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ lụt D ếch nhái có nhiều vào mùa mưa

07 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

A Cá thể và trên cá thể B Cá thể và quần thể C Cá thể và dưới cá thể D Dưới cá thể và quần thể

08 Thuyết tiến hóa nào sau đây được xếp vào nhóm thuyết tiến hóa cổ điển

A Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn B Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp

C Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính D Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp

09 Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất đá khá chính xác?

10 Điều nào không đúng với quan hệ hỗ trợ?

C Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể D Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể.

11 Nhiệt độ thuận lợi cho chức năng sống của cá rô phi có giá trị từ 200C đến 350C Nhiệt độ 200C nằm trong khoảng

12 Dạng cách li nào làm cho hệ gen của quần thể trở thành hệ gen của loài mới:

13 Hai loµi Õch cïng sèng chung mét hå - mét loµi t¨ng sè l îng, mét loµi gi¶m sè l îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

14 Lamác quan niệm về quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật là:

A Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đào thải.

B Không có sự tác động của môi trường nên sinh vật không bị đào thải

C Biến dị phát sinh vô hướng, sinh vật không bị đào thải

D Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật nào không thích nghi thì bị đào thải

15 Đâu không phải là quần thể sinh vật?

16 Nhân tố vô sinh có ảnh hưởng rõ nhất đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể là:

17 Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người

( sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)

18 Hai loài dựa vào nhau , cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ?

19 Nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống của nhiều sinh vật là ?

20 Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh sản và di truyền là:

21 Kh¶ n¨ng thÝch øng nhÞp nhµng cña sinh vËt víi m«i tr êng gäi lµ:−îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

22 Ý nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn

A Diễn ra trên quy mô lớn, qua thời gian lịch sử lâu dài C Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.

B Có thể nghiên cứu tiến hóa lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học D Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

Trang 4

D Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.

24 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì:

A Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

B Thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ

ngay

C Các quy luật tự nhiên chi phối mạnh mẽ

D Không tổng hợp được các hạt Côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

25 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

A Cá thể và dưới cá thể B Dưới cá thể và quần thể C Cá thể và trên cá thể D Cá thể và quần thể

26 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng

27 Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi:

C Nguồn thức ăn, nguồn sống cạn kiệt, con đực tranh giành con cái D Một số cá thể di cư khỏi quần thể.

28 Đóng góp quan trọng của Đacuyn là:

A Giải thích được sự hình thành loài mới

B Giải thích thành công vai trò của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá

C Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung

D Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi

29 Các sinh vật nào sau đây có thể tạo thành một chuỗi thức ăn:

30 Động vật hằng nhiệt sống ở nơi có nhiệt độ thấp hạn chế được sự toả nhiệt của cơ thể nhờ tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ

thể ( S ) với thể tích cơ thể ( V ) là ?

31 Đối với từng gen riêng rẽ tần số đột biến trung bình là:

32 Vai trò của cách ly là

C Ngăn ngừa sự giao phối, củng cố và tăng cường kiểu gen trong quần thể gốc D Định hướng quá trình tiến hoá

33 Theo Đác uyn, động lực của chọn lọc tự nhiên là

34 Lịch sử sự sống được chia thành các đại theo trình tự là

A Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh, Cổ sinh

B Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Tân sinh, Trung sinh

C Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

D Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sing, Tân sinh

35 Khoảng giới hạn sinh thái của sinh vật càng rộng thì ?

36 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

37 Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc về :

38 Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất cuả sinh giới là

39 Ý nghĩa của quan hệ hỗ trợ là:

A Giảm khả năng sống sót,sinh sản của các cá thể

B Tăng khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể trong quần thể.

C Giúp sinh vật chống lại bất lợi của môi trường

D Sinh vật chống chịu lại kẻ thù

40 Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

A Sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật B Phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát

C Phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú D Phát triển ưu thế của hạt trần, chim và thú

Trang 5

SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT VAN QUAN MÔN: SINH HỌC 12

NĂM HỌC: 2009- 2010

Họ tín học sinh: Lớp:

 Nội dung đề: 003

01 Đóng góp quan trọng của Đacuyn lă:

A Giải thích thănh công vai trò của chọn lọc tự nhiín trong tiến hoâ

B Giải thích thănh công sự hợp lý tương đối của câc đặc điểm thích nghi

C Giải thích được sự hình thănh loăi mới

D Chứng minh toăn bộ sinh giới ngăy nay có cùng một nguồn gốc chung

02 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tâc động đến câc cấp độ tổ chức sống năo?

A Dưới câ thể vă quần thể B Câ thể vă trín câ thể C Câ thể vă dưới câ thể D Câ thể vă quần thể

03 Trong hệ sinh thâi, chuỗi thức ăn năo trong số câc chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người

( sinh khối của thực vật ở câc chuỗi lă bằng nhau)

04 Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiíu thụ bậc 2 thuộc về :

05 Điều năo không đúng với quan hệ hỗ trợ?

A Lăm tăng khả năng sống sót vă sinh sản của câc câ thể C Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể.

06 Cạnh tranh giữa câc câ thể trong quần thể xảy ra khi:

A Nguồn thức ăn, nguồn sống cạn kiệt, con đực tranh giănh con câi B Một số câ thể nhập cư vẵ quần thể.

07 Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quâ trình sinh sản vă di truyền lă:

08 Câc sinh vật năo sau đđy có thể tạo thănh một chuỗi thức ăn:

09 Lamâc quan niệm về quâ trình hình thănh đặc điểm thích nghi ở sinh vật lă:

A Không có sự tâc động của môi trường nín sinh vật không bị đăo thải

B Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật năo không thích nghi thì bị đăo thải

C Biến dị phât sinh vô hướng, sinh vật không bị đăo thải

D Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đăo thải.

10 Sự phât sinh vă phât triển của sự sống trín quả đất trải qua câc giai đoạn

A Tiến hoâ hoâ học vă tiến hoâ sinh học B Tiến hoâ tiền sinh học vă tiến hoâ sinh học

C Tiến hoâ hoâ học vă tiến hoâ tiền sinh học D Tiến hoâ hoâ học, tiến hoâ tiền sinh học vă tiến hoâ sinh học

11 Nhđn tố vô sinh có ảnh hưởng rõ nhất đến sự biến động số lượng câ thể của quần thể lă:

12 Đđu không phải lă quần thể sinh vật?

A Câ ở trong hồ B Câc cđy sen trong đầm C Câc cđy sim trín đồi D Câc cđy lúa trong ruộng.

13 Điều năo sau đđy không đúng với diễn thế nguyín sinh?

A Có thể hình thănh nín quần xê tương đối ổn định, tuy nhiín rất nhiều quần xê bị suy thoâi.

B Câc quần xê sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau vă ngăy căng phât triển đa dạng.

C Hình thănh quần xê tương đối ổn định.

D Khởi đầu từ môi trường trống trơn.

14 Trong quâ trình phât triển loăi ngưòi nhđn tố sinh học đê đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

A Người vượn (ngưới tối cổ) B Người cổ C Vượn người hoâ thạch D người hiện đại

15 Nhiệt độ thuận lợi cho chức năng sống của câ rô phi có giâ trị từ 200C đến 350C Nhiệt độ 200C nằm trong khoảng

16 Ý nghĩa của quan hệ hỗ trợ lă:

C Giảm khả năng sống sót,sinh sản của câc câ thể D Tăng khả năng sống sót, sinh sản của câc câ thể trong quần thể.

17 Theo Đâc uyn, động lực của chọn lọc tự nhiín lă

18 Biến động năo sau đđy lă biến động theo chu kỳ

A nhiều sinh vật rừng bị chết do chây rừng B số lượng bò sât giảm văo những năm có mùa đông giâ rĩt

C số lượng chim, bò sât giảm mạnh sau những trận lũ lụt D ếch nhâi có nhiều văo mùa mưa

19 Động vật hằng nhiệt sống ở nơi có nhiệt độ thấp hạn chế được sự toả nhiệt của cơ thể nhờ tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ

thể ( S ) với thể tích cơ thể ( V ) lă ?

20 Diễn thế sinh thâi lă :

A Quâ trình biến đổi của quần xê qua câc giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc.

B Quâ trình biến đổi tuần tự của quần xê qua câc giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

Trang 6

22 Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất đá khá chính xác?

23 Dạng cách li nào làm cho hệ gen của quần thể trở thành hệ gen của loài mới:

24 Thuyết tiến hóa nào sau đây được xếp vào nhóm thuyết tiến hóa cổ điển

A Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính

B Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp

C Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn

D Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp

25 Ý nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn

A Diễn ra trên quy mô lớn, qua thời gian lịch sử lâu dài

B Có thể nghiên cứu tiến hóa lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học

C Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

D Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.

26 Kh¶ n¨ng thÝch øng nhÞp nhµng cña sinh vËt víi m«i tr êng gäi lµ:−îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

27 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

28 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

A Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn của sinh vật B Sự xuất hiện và phát triển của cây hạt kín.

29 Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

C Sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật D Phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát

30 Hai loài dựa vào nhau , cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ?

31 Hai loµi Õch cïng sèng chung mét hå - mét loµi t¨ng sè l îng, mét loµi gi¶m sè l îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

32 Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất cuả sinh giới là

33 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng

34 Đối với từng gen riêng rẽ tần số đột biến trung bình là:

35 Phong lan sống bám trên cây gỗ lớn và cá ép sống bám trên cá lớn là thuộc các kiểu quan hệ:

36 Vai trò của cách ly là

A Định hướng quá trình tiến hoá B Ngăn ngừa sự giao phối, củng cố và tăng cường kiểu gen trong quần thể gốc

37 Đại nào có thời gian dài nhất

38 Lịch sử sự sống được chia thành các đại theo trình tự là

A Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Tân sinh, Trung sinh

B Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

C Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sing, Tân sinh

D Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh, Cổ sinh

39 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì:

A Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

B Các quy luật tự nhiên chi phối mạnh mẽ

C Thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ

ngay

D Không tổng hợp được các hạt Côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

40 Nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống của nhiều sinh vật là ?

Trang 7

SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT VAN QUAN MÔN: SINH HỌC 12

NĂM HỌC: 2009- 2010

Họ tín học sinh: Lớp:

 Nội dung đề: 004

01 Đóng góp quan trọng của Đacuyn lă:

A Giải thích thănh công vai trò của chọn lọc tự nhiín trong tiến hoâ

B Giải thích thănh công sự hợp lý tương đối của câc đặc điểm thích nghi

C Giải thích được sự hình thănh loăi mới

D Chứng minh toăn bộ sinh giới ngăy nay có cùng một nguồn gốc chung

02 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tâc động đến câc cấp độ tổ chức sống năo?

03 Trong hệ sinh thâi, chuỗi thức ăn năo trong số câc chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người

( sinh khối của thực vật ở câc chuỗi lă bằng nhau)

C Thực vật  động vật phù du  câ  người D Thực vật  người.

04 Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiíu thụ bậc 2 thuộc về :

05 Điều năo không đúng với quan hệ hỗ trợ?

A Lăm tăng khả năng sống sót vă sinh sản của câc câ thể B Khai thâc tối ưu nguồn sống của môi trường.

06 Cạnh tranh giữa câc câ thể trong quần thể xảy ra khi:

A Nguồn thức ăn, nguồn sống cạn kiệt, con đực tranh giănh con câi B Một số câ thể nhập cư vẵ quần thể.

07 Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quâ trình sinh sản vă di truyền lă:

08 Câc sinh vật năo sau đđy có thể tạo thănh một chuỗi thức ăn:

09 Lamâc quan niệm về quâ trình hình thănh đặc điểm thích nghi ở sinh vật lă:

A Không có sự tâc động của môi trường nín sinh vật không bị đăo thải

B Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật năo không thích nghi thì bị đăo thải

C Biến dị phât sinh vô hướng, sinh vật không bị đăo thải

D Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đăo thải.

10 Sự phât sinh vă phât triển của sự sống trín quả đất trải qua câc giai đoạn

C Tiến hoâ hoâ học vă tiến hoâ tiền sinh học D Tiến hoâ hoâ học, tiến hoâ tiền sinh học vă tiến hoâ sinh học

11 Nhđn tố vô sinh có ảnh hưởng rõ nhất đến sự biến động số lượng câ thể của quần thể lă:

12 Đđu không phải lă quần thể sinh vật?

A Câ ở trong hồ B Câc cđy sen trong đầm C Câc cđy sim trín đồi D Câc cđy lúa trong ruộng.

13 Điều năo sau đđy không đúng với diễn thế nguyín sinh?

A Có thể hình thănh nín quần xê tương đối ổn định, tuy nhiín rất nhiều quần xê bị suy thoâi.

B Câc quần xê sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau vă ngăy căng phât triển đa dạng.

C Hình thănh quần xê tương đối ổn định.

D Khởi đầu từ môi trường trống trơn.

14 Trong quâ trình phât triển loăi ngưòi nhđn tố sinh học đê đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

A Người vượn (ngưới tối cổ) B Người cổ C Vượn người hoâ thạch D người hiện đại

15 Nhiệt độ thuận lợi cho chức năng sống của câ rô phi có giâ trị từ 200C đến 350C Nhiệt độ 200C nằm trong khoảng

16 Ý nghĩa của quan hệ hỗ trợ lă:

C Giảm khả năng sống sót,sinh sản của câc câ thể D Tăng khả năng sống sót, sinh sản của câc câ thể trong quần thể.

17 Theo Đâc uyn, động lực của chọn lọc tự nhiín lă

18 Biến động năo sau đđy lă biến động theo chu kỳ

A nhiều sinh vật rừng bị chết do chây rừng B số lượng bò sât giảm văo những năm có mùa đông giâ rĩt

C số lượng chim, bò sât giảm mạnh sau những trận lũ lụt D ếch nhâi có nhiều văo mùa mưa

19 Động vật hằng nhiệt sống ở nơi có nhiệt độ thấp hạn chế được sự toả nhiệt của cơ thể nhờ tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ

thể ( S ) với thể tích cơ thể ( V ) lă ?

20 Diễn thế sinh thâi lă :

A Quâ trình biến đổi của quần xê qua câc giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc.

B Quâ trình biến đổi tuần tự của quần xê qua câc giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

Trang 8

22 Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất đá khá chính xác?

23 Dạng cách li nào làm cho hệ gen của quần thể trở thành hệ gen của loài mới:

24 Thuyết tiến hóa nào sau đây được xếp vào nhóm thuyết tiến hóa cổ điển

A Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính

B Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp

C Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn

D Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp

25 Ý nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn

A Diễn ra trên quy mô lớn, qua thời gian lịch sử lâu dài

B Có thể nghiên cứu tiến hóa lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học

C Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

D Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.

26 Kh¶ n¨ng thÝch øng nhÞp nhµng cña sinh vËt víi m«i tr êng gäi lµ:−îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

27 Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?

28 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

A Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn của sinh vật B Sự xuất hiện và phát triển của cây hạt kín.

29 Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là:

C Sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật D Phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát

30 Hai loài dựa vào nhau , cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ?

31 Hai loµi Õch cïng sèng chung mét hå - mét loµi t¨ng sè l îng, mét loµi gi¶m sè l îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ: −îng, mét loµi gi¶m sè l−îng lµ quan hÖ:

32 Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất cuả sinh giới là

33 Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng

34 Đối với từng gen riêng rẽ tần số đột biến trung bình là:

35 Phong lan sống bám trên cây gỗ lớn và cá ép sống bám trên cá lớn là thuộc các kiểu quan hệ:

36 Vai trò của cách ly là

A Định hướng quá trình tiến hoá

B Ngăn ngừa sự giao phối, củng cố và tăng cường kiểu gen trong quần thể gốc

C Phát sinh các biến dị

D Làm phát tán các đột biến trong quần thể

37 Đại nào có thời gian dài nhất

38 Lịch sử sự sống được chia thành các đại theo trình tự là

A Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Tân sinh, Trung sinh B Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

C Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sing, Tân sinh D Thái cổ, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh, Cổ sinh

39 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì:

A Không có sự tương tác giữa các chất hữu cơ được tổng hợp

B Các quy luật tự nhiên chi phối mạnh mẽ

C Thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ

ngay

D Không tổng hợp được các hạt Côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

40 Nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống của nhiều sinh vật là ?

Trang 9

TN100 tổng hợp đáp án 4 đề

1 Đáp án đề: 001

2 Đáp án đề: 002

3 Đáp án đề: 003

4 Đáp án đề: 004

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w