Giám thị 1 Số phách: Giám thị 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK Số phách: A.. Cho hình 2, MA và MB là hai tiếp tuyến của đường trịn O.. Bài 4: 3 điểm Cho đường trịn O và đường trịn
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009 BÌNH SƠN Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh:
Lớp: 9/
Trường THCS:
Giám thị 1 Số phách:
Giám thị 2
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK Số phách:
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)-Thời gian làm bài: 20 phút
I Khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Căn bậc hai số học của 4 là:
Câu 2 Biểu thức x 4− cĩ nghĩa khi:
Câu 3 (x 2)− 2 bằng:
Câu 4 Hàm số bậc nhất y = (1 – m) x đồng biến khi:
Câu 5 Nếu đường thẳng y = ax – 3 đi qua điểm (2; 5) thì cĩ hệ số gĩc là:
Câu 6 Đường thẳng y = mx + n + 2 và đường thẳng y = x – 4 trùng nhau khi:
A m = 1, n = – 6; B m = 1, n = 6;
C m = – 4, n = – 1; D m = 1, n = 2
Câu 7 Cặp số (x; y) nào sau đây khơng phải là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 7?
Câu 8 Cho hình 1, BH = 4cm, CH = 9cm Độ dài đường cao AH là:
II Điền chữ “Đ” ( đúng) hoặc chữ “S” (sai) vào ơ vuơng sau khẳng định dưới đây:
sin2200 + sin2400 + cos2200 + cos2400 = 2
III Điền vào chỗ trống ( ) để được suy luận đúng.
Cho hình 2, MA và MB là hai tiếp tuyến của đường trịn (O)
Nếu AOB = 1200, thì AMO =
IV Hãy ghép mỗi dịng ở cột A với một dịng ở cột B để được khẳng định đúng.
Cho hai đường trịn (O; R) và (O’; R’); R > R’ Gọi d là độ dài đoạn nối tâm
Cột A (Vị trí tương đối giữa hai đường trịn (O) và (O’))
Cột B (Hệ thức giữa d; R và R’) Ghép 1) (O) tiếp xúc ngồi với (O’)
2) (O) tiếp xúc trong với (O’)
a) d = R – R’
b) d > R + R’
c) d = R + R’
1 +
2 +
ĐỀ CHÍNH THỨC
A
Hình 1
O A
B
M Hình 2
Trang 2PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008−2009
Môn: TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
B TỰ LUẬN:(7 điểm)-Thời gian làm bài 70 phút.
Bài 1: (2 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x + 6
b) Gọi giao điểm của đường thẳng y = 2x + 6 với trục Ox và Oy thứ tự là A và B
Tính diện tích của tam giác AOB (Đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét)
Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:
Bài 3: (0,5 điểm)
Tìm tất cả các cặp số (x; y) thoả mãn đẳng thức:
x y 2 x 2 4 y 3+ = − + − Bài 4: (3 điểm) Cho đường trịn (O) và đường trịn (O') tiếp xúc ngồi tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngồi
BC (B thuộc đường trịn (O) và C thuộc đường trịn (O')), tiếp tuyến chung trong cắt BC tại M.
a) So sánh MA, MB, MC
b) Chứng minh OO' là tiếp tuyến của đường trịn đường kính BC
c) Vẽ đường kính BD của đường trịn (O) Chứng minh ba điểm D, A, C thẳng hàng
PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008−2009
Môn: TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
B TỰ LUẬN:(7 điểm)-Thời gian làm bài 70 phút.
Bài 1: (2 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x + 6
b) Gọi giao điểm của đường thẳng y = 2x + 6 với trục Ox và Oy thứ tự là A và B
Tính diện tích của tam giác AOB (Đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét)
Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:
Bài 3: (0,5 điểm)
Tìm tất cả các cặp số (x; y) thoả mãn đẳng thức:
x y 2 x 2 4 y 3+ = − + − Bài 4: (3 điểm) Cho đường trịn (O) và đường trịn (O') tiếp xúc ngồi tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngồi
BC (B thuộc đường trịn (O) và C thuộc đường trịn (O')), tiếp tuyến chung trong cắt BC tại M.
a) So sánh MA, MB, MC
b) Chứng minh OO' là tiếp tuyến của đường trịn đường kính BC
c) Vẽ đường kính BD của đường trịn (O) Chứng minh ba điểm D, A, C thẳng hàng
ĐỀ CHÍNH THỨC
THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
THỨC