để hoàn thành các khái niệm sau: a.. Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một .... Số tất cả các giá trị không nhất thiết khác nhau của ...bằng số các .... Số trung bình cộng thờng
Trang 1Trường: THCS Thạch Trung.
Lớp: 7
Họ v tên HS: à
Thứ ng y tháng n à ăm 2011
BÀI KIỂM TRA Chơng iii Môn: Đại số Thời gian: 45 .phút
Đ
i ể m L ờ i phờ c ủ a giáo viên
Đế số 1
phần I: Bài tập trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: (2 điểm) Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào dấu ( ) để hoàn thành các khái niệm sau:
a Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một gọi là số liệu
b Số tất cả các giá trị ( không nhất thiết khác nhau) của bằng số các
c Số trung bình cộng thờng đợc dùng làm cho dấu hiệu , đặc biệt là khi muốn so sánh các
d Mốt của dấu hiệu là trong bảng " tần số"; Kí hiệu là:
Câu 2 (1 điểm)
Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 đợc cho trong bảng sau:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
* Tổng các tấn số của dấu hiệu thống kê là:
A.36 B.40 C.38
* Số các giá trị khác của dấu hiệu thống kê là:
phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)
Một GV theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:
10 5 9
5 7 8
8 8 9
8 10 9
9 9 9
7 8 9
8 10 10
9 7 5
14 14 5
8 8 14
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài làm
Trang 2Trường: THCS Thạch Trung.
Lớp: 7
Họ v tên HS: à
Thứ ng y tháng n à ăm 2011
BÀI KIỂM TRA Chơng iii Môn: Đại số Thời gian: 45 .phút
Đ
i ể m L ờ i phờ c ủ a giáo viên
Đế số 2 phần I: Bài tập trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: (2 điểm) Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào dấu ( ) để hoàn thành các khái niệm sau: a) Số lần xuất hiện của một trong dãy giá trị dấu hiệu gọi là của giá trị
đó
b) Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng
c) Bảng “tần số" giúp ngời kiểm tra dễ có những chung về sự phân phối các các giá trị của và cho việc tính toán sau này
d) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ta làm theo các bớc sau:
B1: Nhân từng giá trị với
B2: Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc
B3: Chia tổng đó cho
Câu 2(1điểm) Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 HS lớp 7A đợc cho bởi bảng sau:
Điểm 6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây:
* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
* Tần số HS có điểm 7 là:
phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)
Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp đợc ghi lại nh sau:
32 32
36 30
30 32
32 31
36 45
28 28
30 31
31 31
28 32
32 31 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài làm