1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 21 - Đại số 8 - Ôn tập chương I

15 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm tính nhân Rút gọn biểu thức.. + Nhân đơn thức với đơn thức.. + Nhân đơn thức với đa thức.. + Nhân đa thức với đa thức.. Phân tích đa thức thành nhân tử Làm tính chia... Phân tích

Trang 1

05:04 AM 05:04 AM 1

Kính chào quý thầy, cô và các em học sinh tham

dự tiết học hôm nay.

Tu n 11 Ti t 21 ần 11 Tiết 21 ết 21

Trang 2

tổng hoặc một hiệu: x 2 – 2x + 1 ; x 2 – 2xy + y 2

Trang 3

05:04 AM 05:04 AM 3

b) a)

c) d)

Làm lại Đáp án

Hoan hơ …! Đúng rồi …!

Tiếc quá …! Bạn chọn sai rồi …!

Em hãy chọn khẳng định đúng.

(x – 4)(x + 4) (2x – 4)(2x + 4)

( x + y)(x + y) (x – 2)(x + 2)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2 – 4

Trang 4

Khẳng định Đúng Sai 1/

2/ xm : xn = xm + n ( m n)

3/

4/

Phân tích đa thức thành nhân tử là biếân đổi đa

thức đó thành một tích của những đa thức

(x – 2) 2 = (x - 2).(x - 2)

x 3 – x 2 = x 2 ( x – 0)

Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?

Trang 5

05:04 AM 05:04 AM 5

Tính nhanh giá trị của biểu thức.

Làm tính nhân

Rút gọn biểu thức.

+ Nhân đơn thức với đơn thức.

+ Nhân đơn thức với đa thức.

+ Nhân đa thức với đa thức.

Phân tích đa thức thành nhân tử

Làm tính chia

Trang 6

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x 2 – 4 + (x – 2) 2 ; b/ x 3 – 2x 2 + x – xy 2

Bài 79 SGK / 33

Trang 7

05:04 AM 05:04 AM 7

1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

Bài 79 SGK / 33

Em hãy sắp xếp các bước làm sau để thành bài toán phân tích

đa thức thành nhân tử hoàn chỉnh:

x 3 – 4x 2 – 12x + 27

= (x 3 + 27) – (4x 2 + 12x)

= (x 3 + 3 3 ) – 4x (x + 3)

= (x + 3).( x 2 – 3x + 9) – 4x (x + 3)

= (x + 3).(x 2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3) (x 2 – 7x + 9)

Câu x 3 – 4x 2 – 12x + 27 1

2 3 4 5 c/

Trang 8

Tìm x, biết:

2

2 / ( 4) 0 3

a 2 x x 2 

/ ( 4) 0 3

a x x b b / x + 2 / x + 2    22     x x   2 2     x x   2 2     0 0

Bài 81 / 33:

Trang 9

05:04 AM 05:04 AM 9

Chứng minh:

Ta có: x 2 - 2x + 2 = (x 2 - 2.x.1 + 1 2 ) + 1

a/ x 2 - 2x +2 > 0 với mọi số thực x

Giải

b/ x 2 - 2xy + y 2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y

= (x – 1) 2 + 1 Mà (x - 1) 2 0 với mọi số thực x và 1 > 0

(x - 1) 2 + 1 > 0, với mọi số thực x Vậy x 2 – 2x + 2 > 0, với mọi số thực x

Trang 10

Chứng minh:

Ta có: x 2 - 2xy +y 2 + 1 = (x 2 - 2.x.y + y 2 ) + 1

Mà (x - y) 2  0 với mọi số thực x, y và 1 > 0

 (x - y) 2 + 1 > 0, với mọi số thực x, y

x 2 - 2xy + y 2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y

Giải

Bài 82 / 33:

Trang 11

05:04 AM 05:04 AM 11

Làm tính chia:

a/ (6x 3 – 7x 2 – x + 2): (2x +1)

2 2

) 6 7 2 2 1

6 3 3x 5 2

10 2 +10 5

4 2

4 2 0

  

 

x x

Bài 80 / 33

2 Làm tính chia:

b/ (x 4 – x 3 + x 2 + 3x): (x 2 - 2x + 3)

Trang 12

c/ (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

Khi thực hiện phép chia trên, bạn Mai làm như sau:

(x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

= [(x2 + 6x + 9) – y2 ]: (x + y + 3)

= [(x + 3)2 – y2]: (x + y + 3)

= (x + 3 – y).(x + 3 + y) : (x + y + 3)

= x – y + 3

Em hãy nhận xét xem bạn Mai giải đúng hay sai ? Vì sao?

Bài 80 / 33

Trang 13

05:04 AM 05:04 AM 13

c/ (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

= [(x2 + 6x + 9) – y2 ]: (x + y + 3)

= [(x + 3)2 – y2]: (x + y + 3)

= (x + 3 – y).(x + 3 + y) : (x + y + 3)

= x – y + 3

Bài 80 / 33

Trang 14

- Ôn tập các câu hỏi trong chương I

- Ôn tập lại các bài tập đã sửa và các dạng

bài tập đã học trong chương.

- Tiết sau kiểm tra một tiết.

Trang 15

05:04 AM 05:04 AM 15

Chúc quý thầy, cô và các em nhiều sức khỏe Hẹn gặp lại.

Chúc quý thầy, cô và các em nhiều sức khỏe Hẹn gặp lại.

Chào tạm biệt

GV thực hiện : NGUYỄN THỊ HOÀNG BÍCH

GV thực hiện : NGUYỄN THỊ HOÀNG BÍCH

Ngày đăng: 28/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w