a, Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ tứ giác ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.. b, Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ tứ giác MNPQ có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thứ t
Trang 1Tiết 48
TỨ GIÁC
NỘI TIẾP
Trang 2O
7 8
A
B
C
Trang 3O
7 8
A
B
C
Trang 4O
7 8
A
B
C
Trang 5O
7 8
A
B
C
Trang 6O
7 8
A
B
C
Trang 7a, Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ tứ giác ABCD có tất
cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.
b, Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ tứ giác MNPQ có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thứ tư thì không.
Q
P
M
N I
Q
M
N
P
I O
D
C
B A
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
⇒
Trang 81 Khái niệm tứ giác nội tếp:
Bài tập: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp trong hình sau:
Các tứ giác nội tiếp:
ABCD, ACDE, ABDE
O
M E
D
C
B
A
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
Trang 91 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180 0
A+ C = 180 ;
GT
KL
Hãy đo và tính tổng các góc đối diện của tứ giác nội tiếp
đã vẽ?
Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O),
0
B + D = 180 0
A + C = 180 ; Hãy chứng minh:
Trang 101 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180 0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
B + D = 180o
C = sđBAD
A = sđBCD
Chứng minh:
Ta có:
2 1
2 1
A + C = sđ(BCD + BAD)
2
1
= .360o
= 180o
2 1
Tương tự :
Trang 11T.H
Biết ABCD là tứ giác nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể):
Bài tập :
1000
1100
980
1050
1200
1060
1150
α
1800-α
(00 < α < 1800);
Trang 121 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180 0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT KL
Vẽ (O) qua ba điểm A, B, C.
Hai điểm A và C chia đường tròn (O) thành hai cung:
ABC và AmC
AmC là cung chứa góc (1800 – B)
dựng trên đoạn AC.
B + D = 1800 nên D = (1800–B)
=> Điểm D thuộc AmC Hay ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn (O).
Chứng minh:
Tứ giác ABCD: B + D = 180 o
O A
D
C
B
m
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tron (O)
Trang 131 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT
KL Tứ giác ABCDnội tiếp đương tron (O).
Tứ giác ABCD: B + D = 180o
3 Định lí đảo: (SGK)
Trang 141 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180 0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT
KL Tứ giac ABCDnoi tiep đương tron (O).
Tứ giac ABCD: B + D = 180o
3 Định lí đảo: (SGK)
Luyện tập:
Bài 1: Hãy cho biết trong các tứ giác
đã học ở lớp 8, tứ giác nào nội tiếp được trong đường tròn?
D
C
C D
C D
Trang 151 Khỏi niệm tứ giỏc nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lớ: (SGK)
GT
KL Tửự giaực ABCD
noọi tieỏp ủửụứng troứn (O)
Tửự giaực ABCD: B + D = 180o
3 Định lớ đảo: (SGK)
A
B
C
H
K
F . O
-Tương tự: các tứ giác AFHC; AKHB nội tiếp
Tứ giác BFKC nội tiếp
⇒
Luyện tập:
Bài 2: Cho tam giỏc nhọn ABC, vẽ cỏc đường cao AH, BK, CF Hóy tỡm cỏc tứ giỏc nội tiếp trong hỡnh vẽ
-Cỏc tứ giỏc: AFOK, BFOH, CHOK nội tiếp, vỡ cú tổng số đo hai gúc đối bằng
1800 -Tứ giỏc BFKC cú BFC = BKC = 900
Trang 161 Khái niệm tứ giác nội tếp:
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180 0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT
KL Tứ giác ABCDnội tiếp đường tron (O).
Tứ giác ABCD: B + D = 180o
3 Định lí đảo: (SGK)
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
-Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0
- Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm.
-Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
α
-Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm định nghĩa, định lí về tứ giác nội tiếp.
- Vận dụng các dấu hiệu nhận biết
tứ giác nội tiếp để giải bài tập.
- Bài tập về nhà: 53, 54, 55, 56 trang
89 – SGK.
Trang 1820 °
40 °
E
O
B
C
F