1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu giac Noi Tiep

11 612 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác Nội Tiếp
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GHI• I- Khái niệm tứ giác nội tiếp : • Tứ giác có bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn gọi là tứ giác nội tiếp B A C H1... HOẠT ĐỘNG CỦA G.V VÀ H.SHS đại diện nhóm trình bày HS hoạt

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

Cho hình sau : biết

Tính sđ ,sđ , sđ

A  1300

BCD

C

B

C

A

O

D

GI ẢI

Sđ = 2 1300 = 2600

Sđ = 360BAD 0 – 2600 =1000

Sđ 1001 0 = 500

2

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA G.V VÀ H.S

B A

C

HS phát hiện hình nào là tứ giác nội tiếp ?

HS nhận xét vị trí các đỉnh của tứ giác ABCD đối với (O)

B A

C

H1

A

B

C D

O

H2

A

B

C D

O

H3

HS phát biểu thế nào là tứ giác nội tiếp ?

Đáp : H1 có 4 đỉnh cùng nằm trên (O), H2 & H3 có 4 đỉnh không cùng nằm trên (O)

Đáp : H1

Trang 3

BÀI GHI

• I- Khái niệm tứ giác nội tiếp :

• Tứ giác có bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn gọi là tứ giác nội tiếp

B A

C

H1

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA G.V VÀ H.S

HS đại diện nhóm trình bày

HS hoạt động nhóm, tìm quan hệ giữa góc A và góc C của tứ giác ABCD nội tiếp (O) Chứng minh điều đó?

G.V nhận xét và rút ra tính chất của tứ giác nội tiếp

H1

A

B

C

B A

C

H.S phát biểu tính chất dưới dạng định lí

Trang 5

BÀI GHI

• II- Định lí :

• Trong một Tứ giác nội tiếp được đường tròn, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800

B A

C

H1

  180 0

A C 

KL

GT ABCD nội tiếp (O)

2/

1/

  180 0

B D 

CM

,

Asd BCD Csd BAD

  1     1 0 0

.360 180

A C sd BCD sd BAD

Tương tự B D    180 0

( t/c góc nội tiếp )

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA G.V VÀ H.S

  1800

A C    ABCD

B A

C

Từ định lí , HS phát biểu thành định lí đảo? Suy ra dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp ?

NỘI TIẾP

Tương tự với B D  ,

BT 57:Trong các hình sau , hình nào nội tiếp đươc ?

Vì sao ?

a/ hình bình hành

b/ hình chữ nhật

c/ hình thoi

d/ hình vuông

e/ hình thang

f/ hình thang cân

g/ hình thang vuông

ĐÁP ÁN

Trang 7

Hoạt động của G.V và HS

G.V phân nhóm H.S thảo luận :

tìm dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

O

x

B

C

D

H2

A

O D

C

H3

O

B A

C

D

H4

DAC DBC

O

xAB

D

C

A OB OC O

 

ABCD NỘI TIẾP

Trang 8

Bài ghi

III- Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

1 Tứ giác có tổng hai

góc đối diện bằng

1800

2 Tứ giác có góc ngoài

tại một đỉnh bằng

góc trong cuả đỉnh

đối diện

O

O

B A

C D

B A

C

D

H2 x

Trang 9

Bài ghi

• 3- tứ giác có 2 đỉnh kề

nhau cùng nhìn 1 cạnh

chứa 2 đỉnh còn lại dưới

góc bằng nhau

• 4- Tứ giác có 4 đỉnh

cùng cách đều 1 điểm

O

H3

I

B A

C

D

H4

B A

C D

Trang 10

BT củng cố :

Cho hình sau , hãy kể tên các tứ giác nội tiếp được có trên hình ? Vì sao ?

A

F

B

E H

C ó 6 tứ giác nội tiếp

AEHF ;BDHF ; CDHE

Và BCEF ; ACDF ; ABDE

cùng nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng nhau.

đá p

Trang 11

•Dặn dò:

Học thuộc định lí và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w