1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án HK2 Toán 8 (2010 2011)

2 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK II

Bài 1/ Thay x = -1 vào hai vế: 4( -1) – 1 = -5

3(-1) – 2= -5

Bài 2/ a/ 12x – 2(2x – 5) = 3(3 – x)

⇔ 12 – 4x + 10 = 9 – 3x

⇔ 22 – 9 = 4x- 3x

⇔ x = 13

b/ (x- 1)(2x + 3) = 0 ⇔x – 1 = 0 hoặc 2x + 3 = 0

x = 1 hoặc x = -3

2 c/ x2- 7x + 12 = 0 ⇔ x2 -3x -4x + 12 = 0

⇔x( x – 3) – 4( x – 3) = 0

⇔(x – 3)( x – 4) = 0

x- 3 = 0 hoặc x- 4 = 0

x= 3 hoặc x = 4

0,5điểm 0,5điểm

0,5 điểm Bài 3/

Ta có 1 - 1

3

x+ = 2 1 2

x+

⇔ 3 ( 1)

3

x

− +

= 2 1 2

x+

⇔ 2

3

x

− = 2 1 2

x+

⇔3( 2x + 1) = 2( 2- x)

⇔ 6x + 3 = 4- 2x

⇔8x = 1⇒x = 1

8

0,5 điểm

0,5 điểm Bài 4/

2 1

2

x

6

3

x

⇔3(x – 1) – (x + 1) ≥ 2(4x – 5)

⇔ 8x – 2x ≤ 10 -4

⇔ 6x ≤ 6 ⇒ x≤ 1

Biểu diển tập nghiệm trên trục số đúng

0,5điểm

0,5 điểm

Bài 5/ | 3x| = 3x nếu x≥ 0

| 3x| = - 3x nếu x 〈0

a/ với x ≥ 0ta có 3x = x +6

⇔2x = 6 ⇒x = 3 (nhận)

b/ với x 〈0 ta có – 3x = x + 6

⇔ - 4x = 6 ⇒x = -3

2( nhận)

2 / | x- 2| = x – 2 nếu x ≥ 2

| x -2| = - x + 2 nếu x 〈2

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 2

a/ với x ≥ 2 ta có 3x – 6 = 2x + 6

⇔ x = 12 (nhận)

b/ với x 〈2 ta có - 3x – 2x = 6 -6

⇔ x = 0 (nhận)

a/ chứng minh

2 2 2

ab

+ ≥ ⇔a2 + b2 ≥ 2ab ( 0,5 điểm) ⇔ ( a – b )2 ≥ 0

b/

2 2

2 2 2

b +a ≥ ⇔ a4 + 2a2b2 + b4 ≥ 0 ( 0,5 điểm)

⇔( a2 + b2)2 ≥ 0

a/ Chứng minh được ∆AHB : ∆CHA ( g – g ) ( 1điểm)

b/ Ta có AH

AB

AC =

HB

AH ( 1,5 điểm)

∆AHB tính được BH = 9cm

15

9

12 ⇒ AC = 20cm AH

AB

HC =

15

20 ⇒HC = 16cm c/ Chứng minh được ∆CEF vuông (0,5 điểm)

Ngày đăng: 04/11/2015, 02:03

w