1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an HK2 Toan 8 07-08.doc

2 99 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8I.

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được ghi 0,25 điểm

Đáp

án

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (1 điểm)

1 6x – 3 > 4x + 5⇔ 6x – 4x > 5 + 3

1

6 2 2

+

+

x

x

ĐKXĐ: x ≠ –1 (1)⇔ 2(5x x+1) + 2(6x.2+1) = −22((x x++11))

⇒ 5x + 12 = –2x – 2 ⇔ 7x = –14 ⇔ x = –2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = –2

0,25 0,25

0,5

3 Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB (ĐK: x > 0)

Thời gian xe máy đi từ A đến B là :

40

x

(giờ)

Thời gian xe máy đi từ B về A là : 30x (giờ)

Theo đề ta có phương trình:

30x – 40x = 41 (15 phút = 14 giờ)

⇔ 4x – 3x = 30 ⇔ x = 30 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy độ dài quãng đường AB là 30 km

0,25 0,25 0,25

0,5 0,5 0,25

a) Xét hai tam giác AHB và BCD có:

H= C = 900 ; ABH = BDC (so le trong của AB// DC) Suy ra ∆ AHB ∞ ∆BCD (g-g)

BD

BC AB AH BD

AB BC

AH = ⇒ = ⋅

Aùp dụng định lí Pitago cho tam giác ABD vuông tại A ta có:

BD2 = AD2 + AB2 = 32 + 42 = 25 ⇒ BD = 25 = 5(cm)

5

12 5

3 4

cm

AH = = = c) CK là tia phân giác của góc C Suy ra: KD KB =CD CB (tính chất đường phân giác)

3 4

3

5 = +

⇒ +

=

⇒ +

= +

CB CD

CB DB

KB CB

CD

CB KB

KD

KB

) ( 7

15 7

3 5 7

3

KB

=

=

=

0,25 1

1

0,5

0,25

C D

H K

Trang 2

3

=

=

=

CD

CB KD

KB

S

S

CKD

CKB

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

w