1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an mon toan va hoa thi vao 10 Ninh Binh 2010 2011

3 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Phßng gd&®t yªn kh¸nh – trêng thcs kh¸nh nh¹c

ĐÁP ÁN

Câu 5: (1 điểm)

ab abca abc

ab a

abc ab

a ab

a ac c bc b ab

a

A

1

1 1

1 1

1 1

1

Thay abc =1 vào biểu thức ta được:

1 1

1 1

1 1

1

ab a

ab a ab a

ab a

ab

a ab

a

A

Câu 4 ( 3điểm)

a) Ta có AD, CE là các đường cao của tam giác ABC

 AD BC, CE AB

 HDB = 900, HEB=900

 HDB + HEB= 900+900= 1800

Mà HDB và HEB ở vị trí đối diện

Vậy tứ giác EHDB nội tiếp (dhnb)

b) Ta có BAM = 900, BCM=900

( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 AB AM, BC CM

 AM//HC( cùng AB); CM//HA( cùng CB)

 Tứ giác AHCM là hình bình hành (dhnb)

c) tứ giác EHDB nội tiếp (ý a)

 BHE = BDE

Chứng minh tứ giác AEDC nội tiếp

 BAC = BDE( cùng bù EDC)

Mà BAC = BMC( hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ BC)

… BHE = BMC lại có BEH = BCM = 900

)

BMC BHE  

2

1 os60

BC

BE BM

BH

(vì BEC vuông tại E, B=600) Mặt khác 21

BM BO

… BH = BO

Câu3: (2điểm)

Gọi chiều dài của khu đất ban đầu là x(m; x > 6)

Khi đó chiều rộng của khu đất ban đầu là 360x (m)

Nếu giảm 6m chiều dài là x- 6(m)

Nếu tăng 3m chiều rộng là 360 3 (m)

x

Vì diện tích của khu đất không thay đổi nên ta có phương trình:

 6 360 3 360

x x

… x2 -6x – 720 =0

… x= 30 ( thoả mãn ĐK của ẩn và đề bài)

Vậy chiều dài của khu đất ban đầu là 30 m, chiều rộng của khu đất ban đầu là 12m

Bài 2 ( 2điểm)

A

M

C D

B E

Trang 2

Phßng gd&®t yªn kh¸nh – trêng thcs kh¸nh nh¹c a) Thay m=2 vào hpt ta được: 

1 1 0 2 5 2 1 5 3 5 5 2 0 2 5 3

y x y x y y x y y y y

Vậy khi m=2 thì hpt có nghiệm (x;y) = (1; 1)

 

  

6 6 10 2 10 ) ( 2

5 3

0

2

5

3

2 2 2

m x m y my x y m my

x

y my

m

my

x

y

mx

(Vì m2+6#0 với mọi m)

Để hpt có nghiệm (x;y)thoả mãn : y = 2x thì 1

6

5 2 6

10

2

m

m

Vậy m = 1

Bài 1: ( 2 điểm)

a) 2x- 3 =0  2x=3 x23 Vậy pt có nghiệm x23

b) x 5 xác định khi x 5  0  x 5 Vậy ĐKXĐ: x  5

1 2

) 1 2 ( 2 1 2

) 1 2 ( 2 1 2

2 2 1 2

2 2

ĐÁP ÁN

Câu 1(2,5đ) mỗi PTPƯ dung 0,5 đ

1 C + O2  t0 CO2

2 CaO + H2O  Ca(OH)2

3 2Fe + 6H2SO4 đặc dư  t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

4 C2H4 + Br2 dung dịch  C2H4Br2

5 (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH  t0 3C15H31COONa + C3H5 (OH)3

Câu 2 (2đ) Nhận ra mỗi chất 0,5đ

 Lấy mỗi dd một ít cho vào các ống nghiệm đánh số thứ tự rồi làm các thí nghiệm sau:

 Cho quỳ tím vào từng dd:

Dd nào làm quỳ tím hoá đỏ là ddHCl

Dd nào làm quỳ tím hoá xanh là ddNaOH

 Hai dd còn lại không làm đổi màu quỳ tím ta cho từng dd vào dd AgNO3:

Dd nào thấy có kết tủa trắng là ddNaCl, không có kết tủa là ddNaNO3

NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl 

Câu 3(2,5đ) mỗi PTPƯ dung 0,5 đ

Trang 3

Phßng gd&®t yªn kh¸nh – trêng thcs kh¸nh nh¹c

(1) C2H4 + H2O axit,  t0 C2H5OH

(2) C2H5OH + O2  men giam  CH3COOH + H2O

(3) C2H5OH + CH3COOH   H 2 SO  4 d,  t0 CH3COOC2H5 + H2O

(4) 2 C2H5OH +2 Na  2C2H5ONa + H2

(5) 2 CH3COOH + CaO  (CH3COO)2Ca + H2O

Câu 4(3đ)

a)(0,5đ) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (1)

FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O (2) b)(0,75đ) Theo PTPƯ (1) n Fe n H 0 , 2mol

4 , 22

48 , 4

g

4 , 18

2 , 11

% 13 , 39

% 100 4 , 18

2 , 7

c)(0,75đ) Theo PTPƯ (1) n FeCl n H 0 , 2mol

2

Theo PTPƯ (2) n FeCl n FeO 0 , 1mol

72

2 , 7

n FeCl  0 , 2  0 , 1  0 , 3mol

2

Vậy khối lượng muối thu được là m FeCl 0 , 3 127 38 , 1g

c)(1đ) H2 + CuO  Cu + H2O (3)

4H2 + Fe3O4  3Fe + 4H2O (4) Theo PTPƯ (3) và (4) n H O n H 0 , 2mol

2

g

m O 3 , 6 3 , 2

18

16

 Vì Khối lượng Y giảm do O tách ra khỏi CuO và Fe3O4 nên

m = 3,2 g

Ngày đăng: 12/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w