Hãy tính giá trị các biểu thức : x +x.. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 7cm.Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.. Kẻ hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn O B,Cl
Trang 1SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 9 THCS
QUẢNG TRỊ Khoá ngày 10 tháng 5 năm 2011
MÔN TOÁN
Thời gian :90 phút (không kể thời gian giao đề)
-Câu 1 (2,0 điểm)
Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình : x2+3x- 1 0= .
Hãy tính giá trị các biểu thức :
x +x
Câu 2 (2,0 điểm)
1 Giải phương trình : x4- 3x2=0.
2 Giải hệ phương trình :
1
x y
ìïï + = ïïí
ïï = -ïïî
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho hàm số y = ax2
a) Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 1)
b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số với giá trị a tìm được.
Câu 4 (1,5 điểm)
Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 13cm Hai cạnh góc vuông có độ
dài hơn kém nhau 7cm.Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó
Câu 5 (3,0 điểm)
1.Tam giác OAB vuông tại O; OB = a ; ·OAB =300.Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh góc vuông OA ta được một hình gì ? Tính diện tích xung quanh của hình đó.
2.Cho đường tròn (O, R) và điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho
OA=2R Kẻ hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (O) (B,Clà các tiếp điểm ),
AO cắt BC tại I.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn.
b) Tính OI và BC theo R.
c) Gọi H là điểm nằm giữa I và B ( H khác B, I).Đường vuông góc với OH tại H cắt AB, AC lần lượt tại M và N Chứng minh H là trung điểm của MN.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DÃN CHẤM THI HỌC KỲ II THCS QUẢNG TRỊ Khóa ngày 10 tháng 5 năm 2011
MÔN TOÁN LỚP 9
-Câu 1 (2,0 điểm)
phương trình :x2+3x- 1 0= là phương trình bậc hai có a.c =-1<0
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
Theo định lý Vi-ét Ta có :
a) x1+x2= b 3
a
− = − 0,5đ b)x x = 1 2 c 1
a = − 0,5đ
1 2 ( 1 2) 2 1 2
x +x = x +x − x x 0,5đ = 32− − =2( 1) 11 0,5đ
Câu 2 (2,0 điểm)
1 Giải phương trình : x4- 3x2=0⇔ x x2( 2− =3) 0 0,25đ
2 2
0 3
x x
=
⇔ =
0,25đ
3
x x
=
= ±
0,5đ
2.Giải hệ phương trình :
1 5 (1)
1 (2)
x y
ìïï + = ïïí
ïï = -ïïî
từ (2) ta có : x = y-1 (3) 0,25đ
thay (3) vào (1) : y-1 +1 5
3y=3 4
3 y
⇔ = 5 1 8
3+ =3 ⇔4y= ⇔ =8 y 2 0,5đ
Từ (3) suy ra x = 1, vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (1 ;2) 0,25đ Câu 3 (1,5điểm)
a) A(2 ;1) ( ) 1 4 1
4
Î Þ = Þ = 0,75đ
Þ hàm số y = 1 2
4x
b) Vẽ đúng dạng đồ thị (P):
Đường pa rabol qua gốc tọa độ
O(0 ;0) , và hai điểm khác 0,75đ
Câu 4 (1.5 điểm)
Gọi x (cm) là cạnh góc vuông nhỏ, x>0 0,25đ
Trang 3Cạnh góc vuông lớn là (x+7) cm 0,25đ
Áp dụng định lý Pi tago :x2+(x+7)2 = 169 0,25đ hay x2 +7x -60 = 0
Giải ra ta đuợc x1=5, x2 = -12 (loại) 0,25đ cạnh góc vuông nhỏ : 5cm 0,25đ Cạnh góc vuông lớn : 7cm +5cm = 12cm 0,25đ
Câu 5 (3,0 điểm)
1 Quay tam giác vuông AOB một vòng quanh cạnh góc vuông OA
ta được một hình nón 0,5đ Góc tạo bởi đường cao và đường sinh hình nón là góc ·OAB = 300
Trong tam giác vuông AOB : sin 1
2
OB A AB
= = Þ AB = 2OB = 2a Diện tích xung quanh hình nón : S xq = P .2a a= P2 a2(đvdt) 0,5đ 2.(Giám khảo xem hình vẽ bản gốc)
a) AB,AC là các tiếp tuyến với đường tròn (O,R) nên :
·ABO ACO=· = 900
Þ tứ giác ABOC nội tiếp được 0,5đ b)
AB =AC (tính chất hai tiếp tuyến) OB=OC (= bán kính )
AO
Þ là trung trực của BC Tam giác OBA vuông tại B, ta có :
OB2 = OI.OA 2
OI
R
Þ = = 0,25đ
BI2 = OI IA = 3 3 2
2
R BI
Þ =
BC = 2BI = R 3 0,25đ c)
Ta có ·OMH = ·OBC (tứ giác OHBM nội tiếp) 0,25đ ·ONH = ·OCB ( tứ giác OHNC nội tiếp) 0,25đ
Mà OBC OCB· =· (tam giác OBC cân tại O) Suy ra tam giác OMN cân tại O 0,25đ
Vì OH vuông góc với MN nên H là trung điểm MN 0,25đ
-HẾT -Lưu ý : HDC chỉ gợi ý một cách giải, học sinh có cách giải khác , nếu đúng vẫn cho điểm theo quy định của bài hoặc phần đó