1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 4 tuần 35 CH

18 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 711 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về - Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn - Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số.. 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: bKiểm tra

Trang 1

TUẦN 35

Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

Toán:

Tiết 171

ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG

VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hiệu của hai số đó"

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài 3/175? - 1 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi

chéo bài kiểm tra

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

- Hs tự tính vào nháp:

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng:

- Nêu miệng và điền kết quả vào

làm bài

- Làm bài vào nháp: - 1 Hs lên bảng chữa bài, lớp đổi

nháp kiểm tra, nx, bổ sung

- Gv nx, chốt bài đúng: Bài giải

Đội thứ nhất trồng được là:

(1375+285):2= 830 (cây) Đội thứ hai trồng được là:

830 - 285 = 545 (cây) Đáp số: Đội 1: 830 cây Đội 2: 545 cây

Bài 3 Làm tương tự bài 2.

Bài 5:

- Gv thu chấm một số bài:

- Gv cùng hs nx, chữa bài

- Hs tự làm bài vào vở 1 hs lên bảng chữa bài Lớp đổi chéo bài kiểm tra:

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999 Do

đó tổng hai số là: 999

Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99 Do

đó hiệu hai số là: 99

Số bé là: (999 - 99 ) : 2 = 450

Số lớn là: 450 + 99 = 549 Đáp số: Số lớn : 549;

Số bé :450

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn làm bài tập tiết 170 VBT

Trang 2

Tiết 172

LUYỆN TẬP CHUNG I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về

- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn

- Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số Tìm một thành phần chưa biết của phép tính

- Giải toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu của hai số đó

2 Kỹ năng: Làm được các bài tập liên quan

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên:

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung

- Gọi học sinh chỉ vị trí của

từng tỉnh trên bản đồ

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài và

chữa bài

- Chốt bài làm đúng:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

tìm thành phần chưa biết của

phép tính

-Hát

Bài 1: Các tỉnh có diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn

- Tự làm bài sau đó nêu kết quả bài làm

- Xác định trên bản đồ

- Kon tum: 9615km2

- Lâm Đồng: 9765 km2

- Gia Lai: 15496 km2

- Đắc Lắc: 19 599 km2

Bài 2( trang 178): Tính

- Nêu yêu cầu

- Tự làm bài, chữa bài Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong mỗi biểu thức

- Theo dõi a)

10

2 10

5 10

7 10

5 10

3 10

4 2

1 10

3 5

2

=

=

− +

=

− + b)

11

10 33

30 132

120 132

24 132

96 132

24 11

8 4

3 33

8 11

8

=

=

= +

= +

=

× +

c)

15

4 30

8 5 2 7 3 3

8 3 7 8

5 : 14

3 9

7

=

=

×

× /

×

× /

/

× /

× /

=

×

Bài 3: tìm x

- Tự làm bài, chữa bài

a) x -

4

3 = 2

1

b) x :

4 1 = 8

Trang 3

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài và

chữa bài

- Nhận xét, chốt lại kết quả

đúng

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ

học

5 Dặn dò: Dặn học sinh làm

bài tập 5 (trang 177)

x =

2

1 + 4 3

x =

4 5

x = 8 ×

4

1

x = 2

Bài 4:

- Nêu bài toán

- Nêu yêu cầu của bài, chữa bài

- Chữa bài

Bài giải

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, ba lần số thứ nhất là:

84 – (1 + 1 + 1) = 81

Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27

Số thứ hai là: 27 + 1 = 28

Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Đáp sốL 27, 28, 29

- Lắng nghe

- Về học bài, làm bài

Tập đọc:

Tiết 69

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA TẬP ĐỌC – HỌC THUỘC LÒNG (T1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng

2 Kỹ năng: Hệ thống hóa, củng cố vốn từ và kĩ năng dùng từ thuộc hai chủ điểm:

Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc – học thuộc lòng

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

- Báo cáo sĩ số

- 2 học sinh

Trang 4

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

và thực hiện yêu cầu ghi trong phiếu

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc (hoặc

học thuộc lòng)

- Cho điểm học sinh đạt yêu cầu, học

sinh chưa đạt yêu cầu kiểm tra ở tiết

sau

c) Hướng dẫn làm bài tập

- Chia lớp thành 5 nhóm

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng

- Lên bốc thăm, đọc bài

- Thảo luận nhóm làm bài

- Đại diện nhóm trình bày

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài theo nhóm

- Trình bày

- Nhận xét

Tình yêu cuộc sống

Những từ có tiếng lạc (lạc

Những từ phức chứa tiếng

vui

Vui chơi, góp vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sáng, vui lòng, vui thú, vui tính, vui vẻ, vui tươi, vui nhộn

Từ miêu tả tiếng cười Cười khanh khách, cười rúc rích, cười ha hả, cười hì hì, cười khành khạch, cười sặc sụa

- Giúp học sinh nắm yêu cầu của bài

- Gọi học sinh làm mẫu trước lớp

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn học sinh tiếp tục ôn tập đọc - HTL

Bài tập 3:

- Đọc yêu cầu

- Lắng nghe

- 1 học sinh khá làm mẫu

- Lớp làm bài, nêu bài làm

- Lắng nghe

- Về học bài

Lịch sử:

Tiết 35

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2

Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011

Toán:

Tiết 173

Trang 5

LUYỆN TẬP CHUNG I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số trong mỗi số

- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên

- So sánh hai phân số

- Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lượng

2 Kỹ năng: Làm được các bài toán liên quan đến kiến thức trên

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên:

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách

vở

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn luyện tập

- Viết từng số lên bảng

- Cho học sinh nêu chữ số 9 thuộc

hàng nào, có giá trị là bao nhiêu

trong mỗi số đó

- Chốt kết quả đúng:

- Chốt bài làm đúng

- Cho học sinh so sánh từng cặp hai

phân số rồi viết dấu thích hợp vào

chỗ chấm

- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh

từng cặp hai phân số

- Chốt kết quả đúng:

- Báo cáo sĩ số

Bài tập 1:

- Đọc yêu cầu

- Đọc các số

- Nêu chữ số 9 thuộc hàng nào, có giá trị là bao nhiêu trong mỗi số đó

b) Trong số 975368, chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn, có giá trị là 900.000

- Trong số 6020975, chữ số 9 thuộc hàng trăm, có giá trị là 900

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu

- Đặt tính rồi tính vào bảng con, một số học sinh làm ở bảng lớp

+ 2457943867 - 8260435246

Bài tập 3:

- Đọc yêu cầu

- So sánh, viết vào chỗ chấm

- Nêu cách so sánh khi chữa bài

- Theo dõi

Trang 6

- Tóm tắt

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn học sinh về làm bài 5

34

19 43

19

; 24

16 15

10

; 6

5 8

7

; 9

7 7

5

<

=

>

<

Bài tập 4:

- Nêu bài toán

- Nêu yêu cầu

- Theo dõi

- Làm bài, chữa bài

Bài giải Chiều rộng của thưở ruộng là:

120 ×

3

2 = 180 (cm) Diện tích của thưở ruộng là:

120 × 80 = 9600 (m2)

Số thóc thu hoạch được là:

50 × (9600 : 100) = 4800 (kg)

4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ thóc

- Lắng nghe

- Về học bài

Luyện từ và câu:

Tiết 69

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA TẬP ĐỌC – HỌC THUỘC LÒNG (tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm tập đọc – học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng

đọc hiểu

2 Kỹ năng: Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại, nội dung

chính của bài tập đọc thuộc 2 chủ điểm

3 Thái độ: Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng (thuộc hai chủ điểm) trong 15 tuần cuối học kì 2

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Hát

- 2 học sinh

- Lên bốc thăm chọn bài và thực hiện yêu

Trang 7

và thực hiện yêu cầu ghi trong phiếu

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc (hoặc

học thuộc lòng)

- Cho điểm học sinh đạt yêu cầu, học

sinh chưa đạt yêu cầu kiểm tra ở tiết

sau

c) bài tập:

- Lưu ý học sinh: Chỉ ghi lại những

điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc

thuộc 1 trong 2 chủ điểm: Khám phá

thế giới hoặc tình yêu cuộc sống

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

cầu ghi trong phiếu

Bài tập 2:

- Làm bài và chữa bài

- Nhận xét

STT Tên bài Tác giả Thể loại Nội dung chính

1 Đường đi SaPa Nguyễn Phan Hách Văn xuôi Ca ngợi vẻ đẹp Sa Pa thể hiện tìnhcảm yêu mến cảnh đẹp đất nước

2 Trăng ơi … từ đâu đến Trần Đăng Khoa Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng,với quê hương đất nước

3

Hơn một

nghìn ngày

vòng quanh

thế giới

Hồ Diệu Tần

Ca ngợi Ma-gien-lăng cùng đoàn thủy thủ trong chuyến thám hiểm hơn

1000 ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương

và nhiều vùng đất mới

4 Dòng sông mặc áo Nguyễn Trọng Tạo Thơ

Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu, như mỗi lúc lại khoác lên mình một chiếc áo mới

5 Ăng-co Vát Sách: những kì quan thế giới Văn xuôi Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Ăng-coVát, Campuchia

6 Chú chuồn nước Nguyễn Thế Hội Văn xuôi

Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước, thể hiện tình yêu đối với quê hương

4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Nhắc học sinh về nhà tiếp tục ôn

tập giờ sau kiểm tra

- Lắng nghe

- Về học bài

Đạo đức:

Tiết 35

THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ 2 I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh một số kĩ năng đã học ở kì 2 như: kính trọng,

biết ơn người lao động; lịch sự với mọi người; giữ gìn các công trình công cộng Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo; Tôn trọng luật giao thông, bảo vệ môi trường

2 Kỹ năng: Tổng hợp kiến thức

Trang 8

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên:

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung

- Nêu câu hỏi:

+ Trong học kì 2 chúng ta đã học

những bài nào?

+ Tại sao chúng ta phải kính trọng,

biết ơn những người lao động?

+ Nêu một số biểu hiện kính trọng

người lao động?

+ Vì sao chúng ta nên lịch sự với

mọi người?

+ Em đã lịch sự với mọi người

chưa?

+ Em và các bạn đã làm gì để giữ

gìn các công trình công cộng?

+ Em và các bạn đã làm gì để giữ

gìn các công trình công cộng?

+ Em và các bạn đã làm gì để tham

gia vào các hoạt động nhân đạo?

+ Tôn trọng luật giao thông có tác

dụng gì?

+ Em đã thực hiện tốt an toàn giao

thông chưa?

+ Em hãy nêu những việc làm thể

hiện việc bảo vệ môi trường?

+ Tại sao phải bảo vệ môi trường?

- Kết luận những nội dung chính

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Dặn học sinh về nhà ôn

lại bài, ghi bài vào vở

- Hát

- Trả lời

- Nhận xét

(Làm cho các cuộc tiếp xúc, mối quan hệ trở nên gần gũi, tốt hơn Người lịch sự sẽ được mọi người yêu quí, kính trọng)

- HS liên hệ

- Nhận xét

(Để mọi người tự bảo vệ mình, bảo vệ mọi người và an toàn giao thông)

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Về học bài

Khoa học:

Tiết 69

ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Trang 9

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố và mở rộng hiểu biết về:

+ Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh

+ Vai trò của thực vật đối với sự sống trên trái đất

+ Khắc sâu hiểu biết về thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của không khí, nước trong đời sống

2 Kỹ năng: Kĩ năng phán đoán, giải thích một số bài tập về nước, không khí, ánh

sáng, nhiệt độ

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên: Hình trang 138, 139 (SGK) Giấy A0, bút dạ, phiếu ghi các câu hỏi

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Ai nhanh, ai đúng

- Chia nhóm, phát phiếu, bút vẽ cho các

nhóm

- Cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

- Cho học sinh lên bốc thăm câu hỏi ghi

trong phiếu sau đó trả lời

* Hoạt động 3: Thực hành

- Cho học sinh thực hành lần lượt từ bài

1 đến bài 2

* Hoạt động 4: Thi nói về vai trò của

không khí và nước trong đời sống

- Chia lớp thành hai đội, cử đội trưởng

- Cho học sinh bốc thăm chọn đội đặt

câu hỏi trước

- Nêu luật chơi: đội này hỏi đội kia, nếu

đội kia trả lời đúng mới được đặt câu

hỏi lại Đội nào có nhiều câu hỏi và câu

trả lời chính xác đội đó thắng cuộc

- Cùng tổ trọng tài tính điểm, tuyên

dương đội thắng cuộc

- Hát

- 2 học sinh

- Thi đua thể hiện nội dung của một câu trong mục: Trò chơi (SGK) một cách nhanh, đúng, đẹp

- Cử đại diện trình bày

- Theo dõi, nhận xét

- Lần lượt lên bốc thăm, trả lời câu hỏi

- Thực hành theo yêu cầu

- Đội trưởng lên bốc thăm

- Nghe luật chơi

- 2 đội tham gia chơi

- Đội trưởng bốc thăm

- Các đội tham gia chơi

Trang 10

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Dặn học sinh ôn tập để

chuẩn bị cho bài kiểm tra định kì cuối

kì II

- Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc

- Lắng nghe

- Về học bài

Kể chuyện:

Tiết 35

ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC – HỌC THUỘC LÒNG (t3) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc – học thuộc lòng

2 Kỹ năng: Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối (tả cây xương rồng)

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh: SGK, Vở bài tập

- Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc – học thuộc lòng (như tiết 1)

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra tập đọc – học thuộc

lòng

- Tiến hành như tiết 1

c) Viết đoạn văn tả cây xương rồng

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh

minh họa SGK

- Giúp học sinh hiểu đúng yêu cầu

của bài

- Nhận xét, bổ sung

- Chấm điểm bài viết tốt

4 Củng cố:

- Củng cố bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Yêu cầu học sinh viết

chưa đạt về nhà viết lại, tiếp tục ôn

tập đọc - HTL

- 2 học sinh

- Bốc thăm, đọc bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- Quan sát

- Lắng nghe, xác định yêu cầu

- Viết đoạn văn

- Nối tiếp đọc đoạn văn

- Lắng nghe

- Về học bài

Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tập đọc:

Trang 11

Tiết 70

ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC HỌC THUỘC LÒNG (t4)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện về các kiểu câu đã học, ôn luyện về trạng ngữ

2 Kỹ năng: Có kĩ năng làm các bài tập liên quan

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh: Vở bài tập

- Giáo viên: Phiếu bốc thăm bài đọc

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra

sách vở

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra tập đọc – học thuộc

lòng

- Tiến hành như tiết 1

c) Luyện tập

- 1 học sinh đọc câu chuyện “Có

một lần” SGK

- Gọi vài em nêu kết quả bài làm

Tiến hành tương tự bài 2

Bài tập 1: Đọc truyện “Có một lần”

- Đọc truyện SGK

Bài tập 2:

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Đọc lướt lại truyện, thực hiện yêu cầu bài tập 2

- Nêu kết quả bài làm

- Theo dõi

* Câu hỏi: Răng em đau phải không?

* Câu cảm: Ôi, đau răng quá!

Bọng răng sung của bạn ấy chuyển sang má khác rồi!

* Câu khiến:

- Em về nhà đi!

- Nhìn kìa

* Câu kể: Các câu còn lại trong bài văn

Bài tập 3:

- Làm bài, nêu kết quả

- Theo dõi

* Lời giải đúng:

- Câu có trạng ngữ chỉ thời gian

Có một lần, trong giờ tập đọc tôi nhét tờ giấy thấm vào mồm

Trang 12

4 Củng cố: Củng cố bài, nhận

xét giờ học

5 Dặn dò: Dặn học sinh chưa có

điểm kiểm tra tiếp tục luyện đọc

và HTL

- Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn Ngồi trong lớp, tôi lấy lưỡi đẩy đi đẩy lại cục giấy thấm trong mồm

- Lắng nghe

- Về học bài

Tập làm văn:

Tiết 69

ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC HTL (T5) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc - HTL

2 Kỹ năng: Nghe – viết đúng chính tả bài: Nói với em

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II) Chuẩn bị:

- Học sinh:

- Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc – HTL

III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1) Ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Kiểm tra tập đọc – HTL

- Thực hiện như tiết 1

c) Nghe viết bài: Nói với em

- Đọc 1 lần bài: Nói với em

- Nhắc các em cách trình bày bài thơ,

lưu ý các từ ngữ dễ viết sai

- Nói về nội dung bài thơ: Trẻ em

sống giữa thế giới của thiên nhiên,

thế giới của chuyện cổ tích, giữa tình

yêu thương của cha mẹ

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc cho học sinh soát lỗi

- Chấm một số bài, nhận xét

4 Củng cố: Củng cố bài, nhận xét

giờ học

5 Dặn dò: Dặn học sinh về nhà luyện

đọc bài thơ: Nói với em

- Hát

- Bốc thăm, đọc bài

- Theo dõi SGK

- Đọc thầm bài thơ

- Lắng nghe, viết từ khó ra nháp

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nghe, viết bài

- Nghe, soát lỗi

- Lắng nghe

- Về luyện đọc

Ngày đăng: 03/11/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w