Traộc nghieọm: 3 ủieồm Khoanh troứn vaứo một chữ cỏi trước phửụng aựn ủuựng trong caực caõu sau: Cõu 1: Trong một tam giỏc, độ dài một cạnh bất kỡ thỡ A.. Nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh cũ
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH
HỌ VÀ TấN:………
LỚP: 7………
KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: Hỡnh học 7 TUẦN 34 - TIẾT 68 ĐIỂM Lời phờ của giỏo viờn: ẹEÀ 1 I Traộc nghieọm: (3 ủieồm) Khoanh troứn vaứo một chữ cỏi trước phửụng aựn ủuựng trong caực caõu sau: Cõu 1: Trong một tam giỏc, độ dài một cạnh bất kỡ thỡ A Nhỏ hơn hiệu độ dài hai cạnh cũn lại B Lớn hơn độ dài hai cạnh cũn lại C Nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh cũn lại D Lớn hơn tổng độ dài hai cạnh cũn lại Caõu 2: Boọ ba ủoọ daứi ủoaùn thaỳng naứo sau ủaõy coự theồ laứ ủoọ daứi ba caùnh cuỷa moọt tam giaực? A 3 cm, 1 cm, 2 cm B 3 cm, 4 cm, 6 cm C 4 cm, 8 cm, 13 cm D 2 cm, 6 cm, 3 cm Caõu 3: Trong ∆ABC, ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn BC caột AC taùi E ta coự: A EA = EC B EB = EC C EA = EB D AB = EC Caõu 4: Cho ∆ABC coự AB = 6cm, BC = 5cm vaứ AC = 3cm Keỏt quả naứo sau ủaõy ủuựng: A) àA > àB> àC B àA > àC >àB C) àB > àA > àC D àC > àA > àB Caõu 5: Trong ∆MNP coự điểm O caựch ủeàu ba ủổnh cuỷa tam giaực Khi ủoự O laứ giao ủieồm cuỷa: A Ba ủửụứng cao B Ba ủửụứng trung trửùc C Ba ủửụứng trung tuyeỏn D Ba ủửụứng phaõn giaực Cõu 6: Cho hỡnh vẽ bờn: Kết luận nào sau đõy đỳng : A MG = 32ME B NG = 2GF C GF = 3NF D GE = 23MG II Tửù luaọn: (7 ủieồm) Baứi 1: (1,5 ủieồm) So saựnh caực caùnh cuỷa tam giaực ABC, bieỏt raống àA = 50o, àB = 90o Bài 2: (1,5 ủieồm) Cho tam giác ABC có đờng trung tuyến AM đồng thời là đờng trung trực Chứng minh rằng : Tam giác ABC là tam giác cân Bài 3: (4 ủieồm) Cho tam giaực IJK caõn taùi I, IN laứ ủửụứng phaõn giaực goực JIK (N ∈ JK), keỷ NF vuoõng goực vụựi IJ taùi F, keỷ NE vuoõng goực vụựi IK taùi E a Chửựng minh ∆IEN = ∆IFN b Chửựng minh NI laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa EF c Chửựng minh NE < NJ BÀI LÀM:
-ẹAÙP AÙN VAỉ THANG ẹIEÅM
Trang 2M C B
A
J
I
I TRAẫC NGHIEÄM ( moói caõu ủuựng ủửụùc 0.5 ủieồm)
II Tệẽ LUAÄN
Bài 1:
Áp dụng định lý tổng ba gúc của một tam giỏc Ta cú:
à à à 1800
A B C+ + = => àC =1800 −(àA B+à ) 180= 0 −1400 =400 (0,5 đ)
⇒ àC A B< <à à (0,25đ)
Mà cạnh AB đối diện với gúc C, cạnh BC đối diện với gúc A, cạnh AC đối diện với gúc B (theo định lý 2 - cạnh đối diện với gúc lớn hơn)
⇒ AB < BC < AC (0,75 đ)
Bài 2 : Vẽ hình đúng 0,5 điểm
Chứng minh : ∆ ABM = ∆ACM ( c-g-c) (0,5 điểm)
⇒ AB = AC (2 cạnh tơng ứng) (0,5 điểm)
⇒ ∆ABC cân tại A
Bài 3 : Vẽ hình đúng 1 điểm
a ∆IEN = ∆IFN ( cạnh huyền – gúc nhọn) (1 điểm)
b Từ ∆IEN = ∆IFN
=> NE = NF, IE = IF
Nờn IN là đường trung trực của đoạn thẳng EF (1 điểm)
c ∆IJK cú IN là đường phõn giỏc đồng thời là đường trung tuyến
=> NJ = NK (1)
∆EKN vuụng tại E => NK > NE (2)
Từ (1) và (2) => NJ > NE (1 điểm)
(HS cú thể chứng minh cỏch khỏc )
TRƯỜNG THCS TAM THANH
HỌ VÀ TấN:………
LỚP: 7………
KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: Hỡnh học 7 TUẦN 34 - TIẾT 68
ĐIỂM Lời phờ của giỏo viờn:
Trang 3ẹEÀ 2
II Traộc nghieọm: (3 ủieồm)
Khoanh troứn vaứo một chữ cỏi trước phửụng aựn ủuựng trong caực caõu sau:
Caõu 1: Trong ∆MNP coự O caựch ủeàu ba ủổnh cuỷa tam giaực Khi ủoự O laứ giao ủieồm cuỷa:
A Ba ủửụứng cao B Ba ủửụứng trung trửùc
C Ba ủửụứng trung tuyeỏn D Ba ủửụứng phaõn giaực
Câu 2: Tam giác có trực tâm đồng thời là trọng tâm, điểm cách đều ba cạnh, điểm cách đều ba
đỉnh là:
A Tam giác tù B Tam giác vuông C Tam giác cân D Tam giác đều
Caõu 3: Trong ∆ABC, ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn BC caột AC taùi E ta coự:
Caõu 4: Cho ∆ABC coự AB = 6cm, BC = 5cm vaứ AC = 3cm Keỏt quả naứo sau ủaõy ủuựng:
A) àA > àB> àC B àA > àC >àB
C) àB > àA > àC D àC > àA > àB
Câu 5: Cho tam giác ABC đờng trung tuyến AM, G là trọng tâm tam giác Tỉ số
AM
AG là
A
3
3
2
2 1
Caõu 6: Boọ ba ủoọ daứi ủoaùn thaỳng naứo sau ủaõy coự theồ laứ ủoọ daứi ba caùnh cuỷa moọt tam giaực?
II Tửù luaọn: (7 ủieồm)
Baứi 1: (1,5 ủieồm)
So saựnh caực caùnh cuỷa tam giaực NPQ, bieỏt raống àN = 70o, àP = 90o
Bài 2: (1,5 ủieồm)
Cho tam giác ABC có đờng trung tuyến AM đồng thời là đờng trung trực
Chứng minh rằng : Tam giác ABC là tam giác cân
Bài 3: (4 ủieồm)
Cho tam giaực ABC caõn taùi A, AN laứ ủửụứng phaõn giaực goực BAC (N ∈ BC), keỷ NF vuoõng goực vụựi AB taùi F, keỷ NE vuoõng goực vụựi AC taùi E
a Chửựng minh ∆AEN = ∆AFN
b Chửựng minh NA laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa EF
c Chửựng minh NE < NB
BÀI LÀM:
-ẹAÙP AÙN VAỉ THANG ẹIEÅM
I TRAẫC NGHIEÄM ( moói caõu ủuựng ủửụùc 0.5 ủieồm)
Trang 4M C B
A
E F
A
B
II Tệẽ LUAÄN
Bài 1:
Áp dụng định lý tổng ba gúc của một tam giỏc Ta cú:
N P Q+ + = => àQ=1800 −(àA B+à ) 180= 0 −1600 =200 (0,5 đ)
⇒ àQ N P< <à à (0,25đ)
Mà cạnh NP đối diện với gúc Q, cạnh PQ đối diện với gúc N, cạnh NQ đối diện với gúc P (theo định lý 2 - cạnh đối diện với gúc lớn hơn)
⇒ NP < PQ < NQ (0,75 đ)
Bài 2 : Vẽ hình đúng 0,5 điểm
Chứng minh : ∆ ABM = ∆ACM ( c-g-c) (0,5 điểm)
⇒ AB = AC (2 cạnh tơng ứng) (0,5 điểm)
⇒ ∆ABC cân tại A
Bài 3 : Vẽ hình đúng 1 điểm
a ∆AEN = ∆AFN ( cạnh huyền – gúc nhọn) (1 điểm)
b Từ ∆AEN = ∆AFN
=> NE = NF, AE = AF
Nờn AN là đường trung trực của đoạn thẳng EF (1 điểm)
c ∆ABC cú AN là đường phõn giỏc đồng thời là đường trung tuyến
=> NB = NC (1)
∆ECN vuụng tại E => NC > NE (2)
Từ (1) và (2) => NB > NE (1 điểm)
(HS cú thể chứng minh cỏch khỏc )