A- Mục tiêu: Kiểm tra vềa Kiến thức: - Khái niệm về biểu thức, đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến.. - Bậc của đơn thức, đa thức.. b Kỹ n
Trang 1A- Mục tiêu: Kiểm tra về
a) Kiến thức:
- Khái niệm về biểu thức, đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
- Bậc của đơn thức, đa thức
b) Kỹ năng:
- Tính giá trị của biểu thức đại số, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, nhân các đơn thức
- Công trừ các đa thức một biến, sắp xếp đa thức …
c) Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra
- Độc lập sáng tạo trong làm bài
B- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1
1 0,5
1 0,5
4 2
1
1 1
2 1
1 1
3 3
9 7
Trang 2Đề 1:
A- Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu đúng:
Câu1: Bậc của đơn thức: -5x3y4 là:
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức: -3x2y3 là:
A -3x3y2 B -2y3x2 C 3x2y2 D 0x2y3
Câu3: Đa thức:f(x,y) = 2x3y4 - 3x3y3 + 2x3y2 -2y4x3 - 2xy + 2 có bậc là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu4: Số nào sau đây là một nghiệm của đa thức: f(x) = x2 - 6x +5:
A -1 B -5 C 6 D 5
Câu5: Đa thức f(x) = x2 - 5x có số nghiệm là:
A 0 B.2 C 5 D 3
Câu6: Cho A(x) = -3x2 + 5x và B(x) = -2x2-3 Thì A(x) + B(x) bằng
A -5x2 + 5x -3 B -5x4 + 5x - 3 C -x2 + 5x -3 D x2 + 5x -3
B Tự luận:
Bài 1: Tính tích của hai đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức tích vừa tính được:
a) 2x2y3z4 và -5x3y2z
b)
3
2 3 4
1
2 x y z
và (-4)2x3yz2
4
x x x x x x
và Q(x) = 1 3 2 4 2 5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 3: Cho đa thức: P(x) = x2 - 4x + 5
a) Tính P(2) ; P(-1)
b) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
Trang 3Đề 2:
A- Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu đúng:
Câu1: Bậc của đơn thức: -7x3y2 là:
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức: -4x4y3 là:
A 3y3x4 B -2x3y4 C 3x3y3 D 0x4y3
Câu3: Đa thức:f(x,y) = 2x3y2 - 3x2y2 + 2xy2 -2y2x3 - 2x2y + 2 có bậc là:
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu4: Số nào sau đây là một nghiệm của đa thức: f(x) = x2 - 5x +6:
A 2 B -2 C -3 D 6
Câu5: Đa thức f(x) = x2 - 6x có số nghiệm là:
A 0 B.6 C 2 D 3
Câu6: Cho A(x) = -3x2 + 5x và B(x) = -x2-3 Thì A(x) + B(x) bằng
A 4x2 + 5x -3 B -4x4 + 5x - 3 C -2x2 + 5x -3 D 2x2 + 5x -3
B Tự luận:
Bài 1: Tính tích của hai đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức tích vừa tính được:
a) - 2x2y3z5 và -4x3yz
b)
3
3 4
1
3 xy z
và (-9)2x3yz2
3
x x x x x x
và Q(x) = 1 2 3 2 2 5 4 2 5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 3: Cho đa thức: P(x) = x2 - 2x + 3
a) Tính P(2) ; P(-1)
b) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
Bài làm:
Trang 4A- Trắc nghiệm: 3 điểm - đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
B- Tự luận: 7 điểm
Bài 1: 1 điểm
Câu a
2y3z4.( -5x3y2z ) = -10x5y5z5;
Câu b
0,5 đ
3
2 3 4
1
2 x y z
(-4)2x3yz2 = -2 x5y4z6
Hệ số: -2 bậc: 15
0,25 đ 0,25 đ
Bài 2: 4 điểm
Câu a
1 đ
Sắp xếp:
4
P x x x x x x
4
Q x x x x x
0,5 đ
0,5 đ
Câu b
2 điểm
Tính đúng
x x x x
P(x) - Q(x) = 2 5 5 4 2 3 4 2 1 1
x x x x x
1 đ
1 đ
Câu c
1 điểm
Thay x vào tính đúng:
P(0) = 0 nên x = 0 là nghiệm của P(x) Q(0) = 1
4 0 Nên x = 0 không phải là nghiệm của Q(x)
0.5 đ 0,5 đ
Bài 3: 2 điểm
Câu a
1 điểm
Thay x vào đa thức, tính đúng P(2) = 1
P(-1) = 2
0.5 đ 0,5 đ