1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm Toán lớp 7 cả năm

84 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 8: Luyện tập vể tính chất của dãy tỉ số bằng nhau A. Mục tiêu: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau . Luyện kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau. Học sinh học tập tích cực,sôi nổi. B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra. Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,viết công thức. II.Bài mới. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 1 Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Lưu ý học sinh dựa vào đề bài để áp dụng tính chất một cách phù hợp. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Giáo viên hướng dẫn học sinh lập dãy tỉ số bằng nhau Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm câu a Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau xuất hiện 2x và 5y rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Giáo viên hướng dẫn học sinh lập dãy tỉ số bằng nhau có 2x và 5y ở trên tử . Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Tương tự cho học sinh làm câu b Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Giáo viên hướng dẫn học sinh lập dãy tỉ số bằng nhau:tìm BCNN(2,3,4)……. Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Lưu ý học sinh bài toán có có cách làm khác,yêu cầu học sinh về nhà tìm cách giải khác. Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Giáo viên hướng dẫn học sinh lập dãy tỉ số bằng nhau:tạo tỉ số trung gian …. Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Lưu ý học sinh bài toán có có cách làm khác,yêu cầu học sinh về nhà tìm cách giải khác. Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: …. Giáo viên hướng dẫn học sinh : Đặt x=3k và y=4k……. Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Lưu ý học sinh bài toán có có cách làm khác,yêu cầu học sinh về nhà tìm cách giải khác. Yêu cầu học sinh làm bài 8 ,cách làm tương tự như bài 7 Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . 1 học sinh lên bảng trả lời và viết công thức Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Bài 1.Điền vào chỗ trống(giả sử các tỉ số đều có nghĩa) Bài 2.Tìm 2 số x và y biết: và xy=9 và x+y=22 Giải. a)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x=15 và y=6 b)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x=8 và y=14 Bài 3.Tìm 2 số x và y biết: a) x:y=4:5 và xy=13 b) 4x=7y và xy=12 Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : x=52 và y=65 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : x=28 và y=16 Bài 4.Tìm hai số x và y biết: và 2x+5y=12 và 3x2y=62 Giải. a) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : x=9 và y=6 b)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có x=14 và y=10 Bài 5.Tìm a,b,c biết: và ab+c=10 b) 3a=5b=6c và a+bc=22 Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : a=12;b=8;c=6 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : a=20;b=12;c=10 Bài 6.Tìm các số x,y,z biết: và a+b2c=38 và ba+c=10 Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a=18 ;b=24;c=40 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : a=42 ;b=12 ;c=20 Bài 7.Tìm x,y biết: và xy=48 và xy=54 Giải. a) Đặt x=3k và y=4k 3k.4k=48 k= Nếu k=2 x=6 và y=8 Nếu k=2 x=6 và y=8 b) Đặt x=2k và y=3k 2k.(3k)=54 k= Nếu k=3 x=6 và y=9 Nếu k=3 x=6 và y=9 Bài 8.Tìm a,b,c biết: và abc=810 Giải. Đặt a=2k ;b=3k;c=5k 2k.3k.5k=810 k=3 a=6 ;b=9;c=15 III.Củng cố. Nêu các tính chất của tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Cho học sinh nêu các dạng toán,cách giải từng dạng. IV.Hướng dẫn. Học bài theo sgk,vở ghi. Xem lại các bài tập trên. Làm các bài tập tương tự trong sgk,sbt,sách tham khảo. Ngày soạn:14102011 Ngày dạy: 102011 Buổi 9: Luyện tập vể tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (tt) A. Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số chưa biết. Rèn sự sáng tạo,linh hoạt . B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra. 1.Nêu định nghĩa tỉ lệ thức. 2.Viết 2 tính chất của tỉ lệ thức. 3.Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. II.Bài mới. Giáo viên nêu bài toán. Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tìm lời giải. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài theo hướng phân tích.. Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên hướng dẫn học sinh làm cách 2. Giáo viên nêu bài toán. Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tìm lời giải. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài theo hướng phân tích.. Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên hướng dẫn học sinh làm cách 2:đặt =k Giáo viên nêu bài toán. Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tìm lời giải: Từ b2 = ac ; c2 = bd các tỉ số bằng nhau,sau đó áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng thức. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài theo hướng phân tích.. Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên nêu bài toán. Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tìm lời giải Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài theo hướng phân tích.. Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên hướng dẫn học sinh làm cách khác:đặt =k.... ;yêu cầu học sinh về nhà làm Giáo viên nêu bài toán. ?Nêu cách làm bài toán Học sinh :…. Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Gọi học sinh lên bảng làm. Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Lưu ý học sinh cách tìm y khi biết x là dựa vào Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Thay a2 = bc........ Cho học sinh làm theo cách trên ?Còn có cách nào khác để làm bài toán Học sinh: a2 = bc yêu cầu học sinh về nhà làm theo cách trên Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: ........ Cho học sinh làm theo cách trên ?Còn có cách nào khác để làm bài toán trên Học sinh: đặt ....... yêu cầu học sinh về nhà làm theo cách trên Giáo viên nêu bài toán. ?Nêu cách làm bài toán Học sinh :…. Hướng dẫn học sinh tìm a,sau đó tìm b Học sinh làm theo hướng dẫn. Gọi 1 học sinh lên bảng làm Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Học sinh 1trả lời câu 1 Học sinh 2 làm câu 2 Học sinh 3 làm câu 3 Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Bài 1.Cho a, b, c khỏc 0 tho? món: Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c: Giải. Cách1: a=b=c M=1 Cách 2: Vì abc 0 ab+bc=ab+ac=bc+ab ab=bc=ac a=b=c M=1 Bài 2: Cho Ch?ng minh r?ng: Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: Bài 3:Cho a, b, c, d khỏc 0 tho? món: b2 = ac ; c2 = bd.Ch?ng minh r?ng: Giải. ; Vậy áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: (1) Ta có: (2) Từ (1) và (2) Bài 4:Cho t? l? th?c . Ch?ng minh r?ng: Gi?i. Ta cú: và (1) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: (2) T? (1) và (2) Bài 5:Tỡm x, y, z bi?t: ; và Gi?i. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x = ; y = Nếu x= 4 thì y=6 ;z=7,5 Nếu x= 4 thì y=6 ;z=7,5 Bài 6: Cho a, b, c là ba s? khỏc 0 và a2 = bc. Ch?ng minh r?ng: Giải. Thay a2 = bc ta có: Vậy Bài 7: Tỡm x, y bi?t: và Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: Nếu x=6 thì y=10 Nếu x=6 thì y=10 Bài 8: Tỡm a, b bi?t r?ng: Giải. 20(1+2a)=15(73a) a=1 Thay a=1 vào Ta có: b=2 Vậy a=1 và b=2

Trang 1

Buổi 8: Luyện tập vể tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh học tập tích cực,sôi nổi

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau rồi áp

dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên hớng dẫn học sinh lập dãy tỉ

1 học sinh lên bảng trả lời và viết côngthức

Các học sinh khác cùng làm,theo dõi vànhận xét

Bài 1.Điền vào chỗ trống(giả sử các tỉ số

đều có nghĩa))

Trang 2

sè b»ng nhau

-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau xuÊt

hiÖn 2x vµ 5y råi ¸p dông tÝnh chÊt cña

d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau cã 2x vµ 5y ë trªn tö

-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-T¬ng tù cho häc sinh lµm c©u b

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau råi ¸p

dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau:t×m BCNN(2,3,4)……

-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-Lu ý häc sinh bµi to¸n cã cã c¸ch lµm

kh¸c,yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ t×m c¸ch

7 5

 vµ 3x-2y=-62Gi¶i

a) ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã :

2 3 4 )2 3 4

Trang 3

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau råi ¸p

dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau:t¹o tØ sè trung gian 12

b

-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-Lu ý häc sinh bµi to¸n cã cã c¸ch lµm

kh¸c,yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ t×m c¸ch

gi¶i kh¸c

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-Lu ý häc sinh bµi to¸n cã cã c¸ch lµm

kh¸c,yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ t×m c¸ch

3 4 3 5

a   vµ a+b-2c=38

b ) ,

Trang 4

Yªu cÇu häc sinh lµm bµi 8 ,c¸ch lµm

t-¬ng tù nh bµi 7

-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Nªu c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc,tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

-Cho häc sinh nªu c¸c d¹ng to¸n,c¸ch gi¶i tõng d¹ng

IV.H íng dÉn.

-Häc bµi theo sgk,vë ghi

-Xem l¹i c¸c bµi tËp trªn

-Lµm c¸c bµi tËp t¬ng tù trong sgk,sbt,s¸ch tham kh¶o

Trang 5

2.Viết 2 tính chất của tỉ lệ thức.

3.Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II.Bài mới.

-Giáo viên nêu bài toán

Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích

tìm lời giải: Từ b2 = ac ; c 2 = bd  các

tỉ số bằng nhau,sau đó áp dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh

đẳng thức

Học sinh 1trả lời câu 1Học sinh 2 làm câu 2Học sinh 3 làm câu 3Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

Bài 1.Cho a, b, c khỏc 0 thoả món:

a c

ca c b

bc b a

ca bc ab M

ca c b

bc b a

) (

d c

b a cd

) (

d c

b a cd

c b a

3 3 3

Trang 6

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích

-Giáo viên hớng dẫn học sinh làm cách

khác:đặt b ad c =k ;yêu cầu học sinh

về nhà làm

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :…

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh: Thay a2 = bc

-Cho học sinh làm theo cách trên

?Còn có cách nào khác để làm bài toán

c b a

3 3 3

Bài 4:Cho tỉ lệ thức b ad c Chứng minhrằng: 22 22

d c

b a cd

d c

b a cd

y x

 ;

5 4

z y

 v à 2 2

20

xy Giải

3 2

y x

Bài 6: Cho a, b, c là ba số khỏc 0 và a2 =

bc Chứng minh rằng:

b

c a b

c a

2 2

2 2

c a

2 2

2 2

Hóy luụn truy cập www.VIETMATHS.com để cập nhật mới tài liệu

Trang 7

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:

5 3

y x

-Cho học sinh làm theo cách trên

?Còn có cách nào khác để làm bài toán

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Giải

5 3

y x

x y

Bài 8: Tỡm a, b biết rằng:

a

b a

a

7 23

3 20

3 7 15

2 1

III.Củng cố.

-Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-Nêu các dạng toán và cách giải

IV.H ớng dẫn.

-Học kĩ bài theo sgk,vở ghi

-Làm các bài tập trên theo cách khác(đã hớng dẫn)

Trang 8

Tuần 10:

Ngày soạn:17/10/2011

Ngày dạy: /10/2011

ÔN TậP THI 8 tuầnI/ Mục tiêu:

-ôn tập củng cố về :

+tính giá trị bthức, tìm gttđ,tìm căn bậc hai, t/c dáy tỉ số bằng nhau

+ củng cố toán hình học về tiên đề Ơclít, từ vuông góc đến song song

-rèn kỹ năng giải toán: tính giá trị bthức, tìm gttđ,tìm căn bậc hai, t/c dáy tỉ số bằng nhau_rèn kỹ năng giải toán hình học về tiên đề Ơclít, từ vuông góc đến song song

II/ Nội dung:

3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía

Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:

A 800 B 1000

C 400 D Một kết quả khác

Bài 3:Hai đờng thẳng a, b trong các hình vẽ sau đây, trờng hợp nào chúng song song:

Hóy luụn truy cập www.VIETMATHS.com để cập nhật mới tài liệu

A

B

A B

a

b

Trang 9

A B C

II, Tự luận(7đ):

Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;

a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A a, B b

c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c  a

d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b

b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150

B

x

y

Trang 10

- Tính đợc số đo góc B = 400 0,5đ

Đề 2: (HS tự luyện tại lớp)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

Cõu1: Kết quả nào sau đõy sai?

A (3)2 = 6 B 22 = 4 C 20 = 20 D 5-1 = 5

Cõu3: Kết quả phộp tớnh (5)2.(-5)3 là:

A 55 B 0 C (-5)5 D (-5)6

Cõu 4: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O, thỡ:

A Gúc x’Oy và yOx đối đỉnh B Gúc x’Oy và y’Ox’ đối đỉnh

C Gúc x’Oy và y’Ox đối đỉnh D Khụng cú cặp gúc nào đối đỉnh

Cõu 5: Cho MNP cú gúc M = 900; gúc P = 300 Số đo của gúc N cú giỏ trị là:

5 4

3 5

3

c) 45 54

4 25

20 5

Trang 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Mỗi câu đúng 0,5điểm

1 4

5 4

3 5

3

=  52 c) 42 34

5 2

5

5 2 5

4 6 4

2 4

4 2 2

4 2

6 2

9 3 4 2 1

-chó ý rÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi h×nh häc,kü n¨ng tÝnh to¸n

-tÝch cùc «n tËp tèt chuÈn bÞ thi 8 tuÇn

A

EF

M

Trang 12

GV đa bài tập lên bảng phụ.

? Bài toán yêu cầu gì?

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc

đèu nhọn hoặc đều tù

- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1góc tù

Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c).

EG1

1c

ba

1d

Trang 13

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo

B i 4 ài 4 : Cho Ax // By ; xAO= 600 ; AOB = 1000 (hỡnh vẽ bờn) Tớnh gúc OBy?

Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng đi qua O và song song với Ax

B i 5 ài 4 : Cho gúc AOB khỏc gúc bẹt Gọi OM là tia phõn giỏc gúc AOB Vẽ cỏc tia OC, OD lầnlượt là tia đối của tia OA và OM

1/ Chứng minh: COD MOB   

2/ Biết AOB = 1100 Tớnh gúc COD?

H ớng dẫn

1/ Chứng minh:  COD MOB   (2đ)

Ta cú:  MOA MOB   (do OM là phõn giỏc AOB ) Mà: MOA COD    (gúc đối đỉnh)

Suy ra:  COD MOB   2/ Biết AOB = 110 0 Tớnh gúc COD ? (2đ)

Vỡ OM là tia phõn giỏc gúc AOB Suy ra:  MOA MOB   = AOB 110 0 0

D

C

M

B A

O

Trang 14

Bài 7/ Cho hai đường thẳng xx’ v à yy’ cắt nhau tại A tạo thành gúc xAy = 400

a/ Viết tờn cỏc cặp gúc đối đỉnh b/ Viết tờn cỏc cặp gúc kề bự c/ Tớnh số đo gúc yAx’ d/ Tớnh số đo gúc x’Ay’.

- Gúc xAy với gúc x’Ay’, gúc xAy’ với gúc x’Ay

- Gúc xAy với gúc x’Ay, gúc xAy với gúc xAy’,

gúc xAy’ với gúc x’Ay’, gúc x’Ay với gúc xAy

- Gúc yAx’ kề bự với gúc xAy  y x’= 140 0

- Gúc x’Ay’ đối đỉnh với gúc xAy  y’Â x’= 40 0

3 Củng cố:

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

Hóy luụn truy cập www.VIETMATHS.com để cập nhật mới tài liệu

Trang 15

2.Viết 2 tính chất của tỉ lệ thức.

3.Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II.Bài mới.

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

Lu ý học sinh khi trừ hai biểu thức cho

nhau thì phải để biểu thức trong

ngoặc,phá ngoặc rồi tính

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm câu a

-Giáo viên cùng học sinh nhận xét

-Sau đó cho học sinh làm câu b

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh phân tích bài toán

Học sinh 1trả lời câu 1Học sinh 2 làm câu 2Học sinh 3 làm câu 3Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét

Bài 1 Tìm x và y biết:

x+2 7 )

3 5

y

a   và x+y=21

x+5 2 )

2 3

y

b   và x-y=-10Giải

a)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài 2.Tính diện tích của một hình chữ nhật

biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng3

4 và chu vi bằng 28mGiải

Gọi chiều dài ,chiều rộng của hình chữ nhật lần lợt là a,b (m);ta có:

Trang 16

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích

tìm lời giải: Gọi khối lợng giấy quyên

góp đợc của các lớp 7A,7B, 7C,7D lần

l-ợt là a,b,c,d(kg).Lập các tỉ số bằng

nhau,sau đó áp dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để tìm a,b,c,d

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Bài 3.Khối lợng giấy vụn 4 lớp 7A,7B,

7C,7D quyên góp đợc tỉ lệ với các số 3,5 ;3;3,2;3,8 Biết rằng lớp 7C quyên góp

đợc nhiều hơn lớp 7B là 3kg.Tính khối ợng giấy quyên góp đợc mỗi lớp

l-Giải

Gọi khối lợng giấy quyên góp đợc của các lớp 7A,7B, 7C,7D lần lợt là a,b,c,d(kg) Tacó:

 a=52,5 ;b=45;c=48;d=57Vậy khối lợng giấy vụn 4 lớp 7A,7B, 7C,7D quyên góp đợc lần lợt là:

: :

3 5 4 và x-y+z=49Giải

: :

3 5 4 ,

2 3 3 2.60 3.60 3.60 : : : : 40 : 36 : 45

3 5 4  3 5 4 Hóy luụn truy cập www.VIETMATHS.com để cập nhật mới tài liệu

Trang 17

-Giáo viên hớng dẫn học sinh biến đổi

dãy tỉ số bằng nhau:

2 3 3 2.60 3.60 3.60

: : : : 40 : 36 : 45

3 5 4  3 5 4 

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

-Cho học sinh tính 1+2+3+ +9 trớc

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

-Lu ý học sinh vì a + b + c  0 nên áp

dụng đợc tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

-Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số

-Cho học sinh làm theo cách trên

?Còn có cách nào khác để làm bài toán

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

b c c a a b    

Trang 18

-Giáo viên nêu bài toán.

?Nêu cách làm bài toán

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ

thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-Nêu các dạng toán và cách giải

Bài 9. Cho x,y,z l cỏc s khỏc 0 v à ố a à

Trang 20

?Muốn viết các phân số dới dạng số

thập phân ta làm nh thế nào

Học sinh : thực hiện phép chia

-Cho học sinh làm theo nhóm,lu ý phải

để chu kì của số thập phân vô hạn tuần

hoàn trong ngoặc

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Muốn viết các phân số dới dạng số

thập phân ta làm nh thế nào

Học sinh : thực hiện phép chia

-Cho học sinh làm theo nhóm,lu ý phải

để chu kì của số thập phân vô hạn tuần

hoàn trong ngoặc

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Qua bài toán cho học sinh thấy đợc mối

quan hệ giữa 2 chu kì khi viết 5

13 và 8

13dới dạng số thập phân

-Cho học sinh nghiên cứu bài toán

-Hớng dẫn học sinh áp dụng nhận xét từ

bài 2 để làm bài 3

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

0, (82926)

41 ; 97 1, 3(108)

74 7

5

13=0,(384615) ; 7

13=0,(538461)8

Trang 21

-Cho học sinh nghiên cứu bài toán

-Hớng dẫn học sinh làm bài toán:phân

tích 30 ra thừa số nguyên tố………

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nhận xét,chốt cách làm

-Cho học sinh nghiên cứu bài toán

-Hớng dẫn học sinh làm bài toán:phân

tích 420 ra thừa số nguyên tố………

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập

-Nêu các dạng toán và cách giải

IV.H ớng dẫn.

-Học kĩ bài theo sgk,vở ghi

7=0,(714285)

Bài 5.Viết các số thập phân vô hạn tuần

hoàn sau dới dạng phân số:

0,(36) ; 0,(203) ; 0,(428571)0,(230769) ; 2,02(5) ; 0,23(41)0,45(34)

99999970,(230769)=230769

999999= 3

13 1

2, 02(5) 202, (5)

100

1 5 1823 202

100 99 4950

Bài 6.Tìm các phân số tối giản có mẫu

d-ơng khác 1,biết rằng tích của tử và mẫu bằng 30 và phân số này có thể viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Giải

30=2.3.5Mẫu không có ớc là 3 nên mẫu là ớc của 10

Các phân số cần tìm là:

3 6 15

; ;

10 5 2

Bài 7.Tìm các phân số tối giản có mẫu

d-ơng khác 1,biết rằng tích của tử và mẫu bằng 420 và phân số này có thể viết đợc d-

ới dạng số thập phân hữu hạn

Giải

420=22.3.5.7 Mẫu không có ớc là 3 và 7 nên mẫu là ớc của 20

a) 6789,7 6790 ; 5432,08 5430

Trang 22

-Làm lại các bài tập trên b) 9817,123 9800 ; 786050 786100

c) 34276 34000 ; 45678,23 46000

Bài 9 1 giây gần bằng bao nhiêu phút

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)Giải

A Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai ( ),biết sử dụng máy tính để tìm giá trị gần

đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Lu ý học sinh số âm không có căn bậc hai

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Lu ý học sinh câu i phải để kết quả ở dạng

Bài 1.Điền số thích hợp vào các bảng sau:

Trang 23

ph©n sè tèi gi¶n

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh ë tõng c©u

Häc sinh :……

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh :……

-Gi¸o viªn giíi thiÖu ph¬ng ph¸p ph¶n

chøng

-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm c©u a

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

5  4  25 16   9  3

6  ( 8)     6 8 14d) 2 2

6  8  36 64   100  10e) 1 4 1 2 1

9  9  3 3f)

11 : 13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

5 : 3

25 , 0 22 7

21 , 1 10

Trang 24

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm câu c

-Cho học sinh áp dụng kết quả của câu

a,câu b để làm

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh nghiên cứu đề bài,tự làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

Giáo viên hớng dẫn học sinh cách tính

nhẩm để làm bài 7

-Học sinh lắng nghe rồi làm theo hớng dẫn

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 8

a) Giả sử 2 là số hữu tỉ Đặt 2=a

 b2=2m2

 b2

2

 mà 2 là số nguyên tố  b2Vậy a2 và b2,điều này trái với (*)Vậy 2là số vô tỉ

b) Giả sử 5 là số hữu tỉ Đặt 5=a

điều này vô lí vì 2 IVậy x  I hay 2 -7 là số vô tỉd) Đặt x= 53  5=x-3Nếu x Q  x-3 Q  5Q

điều này vô lí vì 5 IVậy x  I hay 53là số vô tỉ

Bài 6.Tìm x để các biểu thức sau có giá trị

nguyên:

a) 3

2

x x

 b) 1

6

x x

Giải

x x

Trang 25

-Gọi học sinh công bố đáp án

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

III.Củng cố.

-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập

-Nêu các dạng toán và cách giải

IV.H ớng dẫn.

-Học kĩ bài theo sgk,vở ghi

-Làm lại các bài tập trên

cóVậy x {1;9;49}

x x

a) có Ví dụ: 2 +(- 2 )=0b) có Ví dụ : 2 (- 2 )=-2

Tuần 10

Buổi 15

Luyện Tập:tổng ba góc trong một tam giác Ngày soạn:

20-10-2010 Ngày dạy: -10-2010

Trang 26

x 66

N

80 40

D

B

36 47 D

trong một tam giác

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nhận xét cùng học sinh

Giáo viên nêu bài toán

-Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình

-Các học sinh khác vẽ hình vào vở

?Nêu cách tính ABC

Học sinh :áp dụng định lí tổng ba góc

trong một tam giác

-Cho học sinh làm theo nhóm

Học sinh :tính EDCDEC

-Cho học sinh làm theo hớng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

h1 h2 h3Giải

Trang 27

B A

D

72

2 1

?Từ đó hãy nêu cách chứng minh a//b

Học sinh : tính CED rồi chứng tỏ

 

BACCED

-Cho học sinh làm theo hớng dẫn

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

trong một tam giác tính A C rồi áp

dụng quy tắc tìm 2 số biết tổng và hiệu

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

Mà 2 góc này so le trong  a//b

Bài 5.Cho ABCB=700 và A C  =200Tính AC

Bài 6.Cho ABC có  0

72

B  Các tia phângiác của các góc A và C cắt nhau ở K.Tính AKC

và C cắt nhau

ở K   

1 2

AC =(A C ):2=1080:2=540Xét AKC có: AKC=1800-(A1C 2) =1800-540=1260Vậy AKC=1260

Bài 7.Cho HEC.Các tia phân giác của

HCcắt nhau tại N.Biết HNC  123 0

Trang 28

-Giáo viên nhận xét,uốn nắn cho học

sinh

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh:áp dụng tính chất của dãy tỉ số

-Cho học sinh thảo luận làm theo nhóm

-Giáo viên gợi ý:áp dụng định lí tổng ba

góc trong một tam giác

-Giáo viên đi kiểm tra ,hớng dẫn

-Gọi 1 học sinh làm đợc lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và

nhận xét

-Giáo viên nhắc lại định nghĩa tam giác

nhọn,tam giác vuông,tam giác tù

III.Củng cố.

-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập

-Nêu các dạng toán và cách giải

Vậy ABC là tam giác vuông

Buổi 8: Đại lợng tỉ lệ thuận và 1 số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

ta nói x, y tỉ lệ thuận với nhau

- Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau y = kx( với k là hằng số khác 0) Khi

đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, …khác 0 của x ta có một giá trị tơng ứng

Trang 29

ii Bài tập

Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau

a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức

c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức

Hdẫn:

a Vì x, y tỉ lệ thuận nên k = 6 : (-2) = -3 Từ đó điền tiếp vào bảng giá trị

b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức: y = -3x

c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1

3

 Công thức: x = 1

3

y

Bài 2: Các giá trị của 2 đại lợng x và y đợc cho trong bảng sau:

Bài 3: Cho biết: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( => y =)

x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ h ( => x = hz)Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy XĐ hệ số tỉ lệ?

a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu diễn y theo x

b Cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng nó nặng 4,5kg

Bài 7: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam

giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 8cm?

Hdẫn: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là a, b, c( cm) (a, b, c >0)

Trang 30

Hàm số

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của

x đều ứng với một giá trị duy nhất củay

Trang 31

? Nêu cách tìm f(a)?

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ

Oxy, HS lên bảng xác định các điểm

bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ

toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại

đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh

dấu các điểm E(5; 2); F(2; 2); G(2; 5); H(5; -5)

Trang 32

Buổi 9: Đại lợng tỉ lệ nghịch và 1 số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

iv Kiến thức:

- Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức a

y x

 (hay x.y =a)( với a là hằng

số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

- Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ

là a và ta nói x, y tỉ lệ nghịch với nhau

- Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau a

y x

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất

gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

Trang 33

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ

Bài tập 4: Cho ABC = DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các gócbằng nhau

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

H A

B 70 0 D 300 C

Trang 34

? Nªu c¸c bíc vÏ mét tam gi¸c khi

biÕt ba c¹nh?

? Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau

c¹nh - c¹nh - c¹nh cña hai tam gi¸c?

? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?

? Muèn chøng minh hai gãc b»ng

A

M

Trang 35

HS: Lên bảng thực hiện các bớc làm

theo hớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ

vào vở

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,

cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

x

y

B

C O

E

Trang 36

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE  AB; AE = AB

Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm

B bờ AC, kẻ tia AD sao cho: AD 

AC; AD = AC Chứng minh rằng:

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

AE Do đó: BAC+CAE=BAE

BAE 90   CAE(1)Tơng tự ta có:  0 

EAD 90   CAE(2)

Từ (1) và (2) ta có: BAC=EAD.Xét ABC và AED có:

Hóy luụn truy cập www.VIETMATHS.com để cập nhật mới tài liệu

C D

A

ED

Trang 37

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

A

B

C t y

Trang 38

Tiết 31, 32:

Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằngnhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

 HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam

giác bằng nhau và giải thích tại sao

HS đọc yêu cầu của bài

0 80

A

O

Trang 39

Phần b hoạt động nhóm.

Aˆ chung  ABE = ACD

AE = AD (gt) (g.c.g)

nên BE = CDb) ABE = ACD

Mặt khác: AB = AC

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong BOD và COE có B ˆ 1 Cˆ1

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

 BD = CE

Trang 40

Ngày 25-10-2010

Tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ các trờng hợp trên

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằngnhau

Ngày đăng: 12/10/2021, 05:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w